Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền
  • quyết định của HĐND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư, khoản 5.1, mục 5...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: I. Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm 1.1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:
  • I. Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích
  • 1. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng c...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư, khoản 5.1, mục 5 - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất, như sau:
  • Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận đăng ký biến động về đất đai do...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh
  • Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh
  • Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008
Removed / left-side focus
  • 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 18/12/2023. 2. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, kỳ họp lần thứ tám thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 18/12/2023.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: 2. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, kỳ họp lần thứ tám thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.