Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khoá XV, Kỳ họp thứ tám thông qua ngày 08...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức chăn nuôi đại gia súc quy mô từ 30 con trở lên, cá nhân, hộ chăn nuôi đại gia súc có quy mô từ 10 con trở lên tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của tỉnh và các mục tiêu, nhiệm vụ về phát triển sản xuất nông nghiệp được cụ thể hóa bằng kế hoạch hằng năm và kế hoạch 5 năm của tỉnh, huyện. 2. Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 được hỗ trợ một lần cho mỗi nội dung của chính sách trong cả giai đoạn 2024 - 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của tỉnh và các mục tiêu, nhiệm vụ về phát triển sản xuất nông nghiệp được cụ thể hóa bằng kế hoạch hằng năm và kế hoạch 5 năm của tỉnh, huyện.
  • 2. Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 được hỗ trợ một lần cho mỗi nội dung của chính sách trong cả giai đoạn 2024 - 2025.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của tỉnh và các mục tiêu, nhiệm vụ về phát triển sản xuất nông nghiệp được cụ thể hóa bằng kế hoạch hằng năm và kế hoạch 5 năm của tỉnh, huyện.
  • 2. Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2 được hỗ trợ một lần cho mỗi nội dung của chính sách trong cả giai đoạn 2024 - 2025.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đại gia súc: Là trâu, bò được các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình chăn nuôi. 2. Tổ chức là các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác có hoạt động chăn nuôi đại gia súc tại các xã vùng III và bản đặc biệt khó khăn. 3. Trâu, bò được hiểu bao gồm bê, nghé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ trồng cỏ 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi cho đại gia súc trên đất trồng cây hàng năm, lâu năm được hỗ trợ tiền mua cỏ giống khi diện tích trồng cỏ tập trung đạt tối thiểu là 200m 2 trở lên. 2. Nội dung: Được hỗ trợ 240.000 đồng/200m 2 (mức tối thiểu) để mua cỏ giống t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh là các nhiệm vụ khoa học...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ trồng cỏ
  • Điều kiện hỗ trợ:
  • Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi cho đại gia súc trên đất trồng cây hàng năm, lâu năm được hỗ trợ tiền mua cỏ giống khi diện tích trồng cỏ tập trung đạt tối thiểu là...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành
  • UBND các huyện, thành phố xem xét đặt hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ trồng cỏ
  • Điều kiện hỗ trợ:
  • Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi cho đại gia súc trên đất trồng cây hàng năm, lâu năm được hỗ trợ tiền mua cỏ giống khi diện tích trồng cỏ tập trung đạt tối thiểu là...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành; U...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ chế biến thức ăn 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, thực hiện chế biến thức ăn cho đại gia súc bằng phương pháp ủ chua. 2. Nội dung: Được hỗ trợ 1.000.000 đồng/01 tấn thức ăn để mua vật tư chế biến thức ăn cho đại gia súc. 3. Mức hỗ trợ: - Tổ chức chăn nuôi đại gia súc không quá 180 triệu đồng/đối tượ...

Open section

Điều 2

Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại các Điều 7, Điều 8, Đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ chế biến thức ăn
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, thực hiện chế biến thức ăn cho đại gia súc bằng phương pháp ủ chua.
  • 2. Nội dung: Được hỗ trợ 1.000.000 đồng/01 tấn thức ăn để mua vật tư chế biến thức ăn cho đại gia súc.
Added / right-side focus
  • Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ k...
  • Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc ý kiến tư vấn của các cơ quan có liên quan để xác định lại nhiệm vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ chế biến thức ăn
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 1 Điều 2, thực hiện chế biến thức ăn cho đại gia súc bằng phương pháp ủ chua.
  • 2. Nội dung: Được hỗ trợ 1.000.000 đồng/01 tấn thức ăn để mua vật tư chế biến thức ăn cho đại gia súc.
Target excerpt

Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ công tác triển khai thực hiện 1. Điều kiện hỗ trợ: Các đối tượng tại khoản 2 Điều 2, thực hiện công tác hướng dẫn kỹ thuật, lập hồ sơ, theo dõi, nghiệm thu diện tích trồng cỏ, chế biến thức ăn; nghiệm thu các nội dung hỗ trợ và lập hồ sơ đúng thời gian đảm bảo, yêu cầu thanh quyết toán. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: - Hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN, NGHIỆM THU, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

MỤC 1. HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ trồng cỏ 1. Hồ sơ a) Quyết định của UBND huyện phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí (mẫu 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này); b) Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn mua giống cỏ để hỗ trợ giữa Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện với đơn vị cung ứng giống cỏ. c) Đơn đăng ký hỗ trợ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hỗ trợ chế biến thức ăn 1. Hồ sơ a) Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký, danh sách kiểm tra kết quả chế biến thức ăn, hồ sơ nghiệm thu cơ sở (mẫu 02, 07, 08, 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này). b) Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND xã, tổ chức được giao, phòng Nông nghiệp và Phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ công tác triển khai thực hiện 1. Hồ sơ a) Hỗ trợ công tác hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn. - Phiếu giao việc (đối với trường hợp nhân viên của Trung tâm DVNN) hoặc hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn giữa Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp với nhân viên kỹ thuật có xác nhận của UBND xã (đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. LẬP DỰ TOÁN, NGHIỆM THU, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ

MỤC 2. LẬP DỰ TOÁN, NGHIỆM THU, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập kế hoạch thực hiện chính sách 1. Hàng năm UBND cấp huyện, các đơn vị được giao trách nhiệm thực hiện chính sách xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ năm sau gửi về Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính trước ngày 15 tháng 8. 2. Trên cơ sở dự toán của UBND cấp huyện, các đơn vị (lược giao trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu cơ sở 1. UBND xã tổ chức nghiệm thu cơ sở. Thành phần nghiệm thu cơ sở gồm đại diện UBND xã, Ban quản lý bản và các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này. Kết quả nghiệm thu cơ sở được UBND xã, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trung tâm DVNN tổng hợp theo đơn vị xã lập thành biên bản nghiệm thu chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện các chính sách Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh hàng năm và đột xuất khi có yêu cầu. Trong quá trình thực hiện chính sách, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn huyện ............., với các nội dung chủ yếu sau: 1. Địa bàn và quy mô thực hiện: T Nội dung Quy mô Địa điểm triển khai Hỗ trợ trồng cỏ 01 Xã ... Hỗ trợ chế biến thức ăn 01 Xã ... Hỗ trợ công tác triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao Phòng tài chính - Kế hoạch cấp kinh phí thực hiện chương trình theo kế hoạch đã được phê duyệt. Phòng Nông nghiệp & PTNT cùng các ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng HĐND - UBND huyện, thủ trưởng các phòng: Tài Chính kế hoạch, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước huyện, ...................................., thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Lưu: VT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức đề tài khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề tài); dự án sản xuất thử nghiệm (sau đây gọi tắt là dự án); đề án khoa học; dự án khoa học và công n...
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ tron...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Căn cứ yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn của tỉnh. 3. Kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ 05 năm của tỉnh từng giai đoạn. 4. Những vấn đề khoa học và công nghệ đặc biệt quan...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý. 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố được giao quản lý phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng...