Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành sửa đổi, bổ sung quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)"
3188/2005/QĐ-BTM
Right document
Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
29-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành sửa đổi, bổ sung quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc lập Sổ Thuế và thu Thuế Nông nghiệp theo hộ gia đình xã viên trong các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp
- Về việc ban hành sửa đổi, bổ sung quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam
- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)"
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Phụ lục 8 của Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)" về Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hộ gia đình xã viên hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, tập đoàn sản xuất nông nghiệp nhận ruộng đất giao khoán có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã và...
- Điều 1. Bổ sung Phụ lục 8 của Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam
- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)" về Quy tắc xuất xứ áp dụng đối với mặt hàng gỗ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thông qua hợp tác xã. b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban Quản lý còn quản lý sản xuất, thì Đại hội xã viên quyết định việc các hộ xã viên nộp thuế nông nghiệp cho Nhà nước trực tiếp hoặc thô...
- b) Đối với các hợp tác xã, tập đoàn sản xuất nông nghiệp mà Ban quản lý không còn hiệu lực quản lý sản xuất, thì hộ gia đình xã viên trực tiếp đứng tên trong sổ thuế của xã và có nghĩa vụ kê khai t...
- theo quy định của Pháp lệnh thuế nông nghiệp hiện hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ năm thuế nông nghiệp năm 1992.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định...
Unmatched right-side sections