Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa; quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá; phân công, phân cấp quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành quy định tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa; quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá; phân công, phân cấp quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019. Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 27/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về công tác quản lý tàu cá có công suất dưới 30 sức ngựa; Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 13/6/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân cấp quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Tha...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.
  • Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 27/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về công tác quản lý tàu cá có công suất dưới 30 sức ngựa
  • Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 13/6/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân cấp quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.
  • Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 27/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về công tác quản lý tàu cá có công suất dưới 30 sức ngựa
  • Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 13/6/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân cấp quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa; quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ng ữ 1. Đóng mới tàu cá được quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; đảm bảo an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư, đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cấp văn bản chấp thuận 1. Công tác xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá phải đảm bảo công khai, minh bạch theo đúng quy trình xét duyệt và còn hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản đã được công bố. 2. Ưu tiên phát triển các nghề lưới vây, nghề câu, nghề chụp, dịch vụ hậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển 1. Đóng mới tàu cá: a) Tổ chức có trụ sở hoặc cá nhân có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. b) Tàu cá sau khi đóng mới phải có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. c) Tổ chức, cá nhân không có tiền án, tiền sự liên quan đến hoạt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải đảm bảo thực hiện quy định tại Điều 35, khoản 4 Điều 44 của Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 06 năm 2024; Điều 65 của Luật bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và các quy định của pháp luật có liên quan. 2....

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển
  • 1. Đóng mới tàu cá:
  • a) Tổ chức có trụ sở hoặc cá nhân có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải đảm bảo thực hiện quy định tại Điều 35, khoản 4 Điều 44 của Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 06 năm...
  • Điều 65 của Luật bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí đặc thù đối với đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển
  • 1. Đóng mới tàu cá:
  • a) Tổ chức có trụ sở hoặc cá nhân có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải đảm bảo thực hiện quy định tại Điều 35, khoản 4 Điều 44 của Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 0...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê mua tàu cá hoạt động trong nội địa Chỉ thực hiện đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa đối với tàu cá có chiều dài từ 6 mét trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận hồ sơ hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá có chiều dài từ 12 mét trở lên theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ sơ hồ sơ đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân công, phân cấp quản lý tàu cá 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý đối với các tàu cá có chiều dài từ 12 mét trở lên. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý đối với các tàu cá có chiều dài từ 6 mét đến dưới 12 mét. 3. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý đối với tàu cá có chiều dài dưới 6 mét.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, tổ chức thanh tra, kiểm tra hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Chỉ đạo Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản tham mưu thực hiện đúng quy định tại Khoản 5 Điều 13 và Khoản 3 Điều 49 Luật Thủy sản năm 2017. 3. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, các sở, ngành, đơn vị liên quan trong việc quản lý tàu cá theo phân cấp. 3. Định kỳ báo cáo kết quả công tác quản lý tàu cá và thuyền viên trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá đã được cơ quan có thẩm quyền ký trước ngày Quy định này có hiệu lực, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc kiểm tra giám sát kỹ thuật, xuất trình Biên bản nghiệm thu lần thứ nhất do cơ quan đăng kiểm tàu cá cấp trước ngày 31/12/2019. 2. Trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh cần phải sửa đổi, bổ sung, các sở, ngành và UBND cấp huyện, UBND cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trê...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời đang thực hiện nhiệm vụ an ninh, quốc phòng, nhiệm vụ khẩn cấp không thuộc phạm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG