Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020
41/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020
5643/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau: 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tại các xã miền núi a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: - Các xã thuộc huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huy...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.
- Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông ng...
- 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016
- Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau:
- 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tại các xã miền núi
- a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
- Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông ng...
- 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016
Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau: 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau: 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tại các xã miền núi a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: - Các xã thuộc huyện miền núi và các xã miền núi thuộc huy...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông ng...
- 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016
- 2020, cụ thể như sau:
- Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau:
- 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tại các xã miền núi
- a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
- Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông ng...
- 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016
- 2020, cụ thể như sau:
Điều 1 . Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung sau: 1. H ỗ tr ợ xây dựng vùng thâm canh l úa năng suất, chất lượng, hiệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2019. 2. Đối với các dự án đang thực hiện đáp ứng quy định hỗ trợ tại Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 và Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 thì tiếp tục được hỗ trợ theo các quyết định nêu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trình tự, thủ tục hỗ trợ. Căn cứ đối tượng, điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ, khả năng huy động vốn trên địa bàn và đăng ký của UBND xã, tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), trang trại, hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện hưởng các chính sách quy định tại Điều 1 quyết định này; UBND huyện tổng hợp khối lượng thực hiện v...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2019.
- 2. Đối với các dự án đang thực hiện đáp ứng quy định hỗ trợ tại Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 và Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 thì tiếp tục được hỗ trợ theo các...
- Điều 2. Trình tự, thủ tục hỗ trợ.
- Căn cứ đối tượng, điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ, khả năng huy động vốn trên địa bàn và đăng ký của UBND xã, tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), trang trại, hộ gia đình, cá nhân đủ điề...
- UBND huyện tổng hợp khối lượng thực hiện và nhu cầu kinh phí gửi Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính trước ngày 30/7 hàng năm (năm 2016 gửi trước ngày 20/2)
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2019.
- 2. Đối với các dự án đang thực hiện đáp ứng quy định hỗ trợ tại Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 và Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 thì tiếp tục được hỗ trợ theo các...
Điều 2. Trình tự, thủ tục hỗ trợ. Căn cứ đối tượng, điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ, khả năng huy động vốn trên địa bàn và đăng ký của UBND xã, tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), trang trại, hộ gia đình,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections