Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020
340/2020/NQ-HĐND
Right document
Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất
556/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất
- Về việc kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây...
Left
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh thanh Hóa giai đoạn 2016-2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Áp dụng cho các đối tượng nằm trong danh sách các x...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất như sau: Đối với nhà, công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 19 chương III của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất như sau:
- Đối với nhà, công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 19 chương III của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ được bồi thường theo mức sau:
- Mức bồi thường nhà, công trình
- Kéo dài thời gian thực hiện khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nôn...
- Áp dụng cho các đối tượng nằm trong danh sách các xã đăng ký và có khả năng phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2021-2025 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kinh phí hỗ trợ của chính sách.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kinh phí hỗ trợ của chính sách.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 thán...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mì...
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2020./.