Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và Hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con của Tổng Công ty Thuỷ sản Việt Nam
32/2005/QĐ-BTS
Right document
Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
199/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và Hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con của Tổng Công ty Thuỷ sản Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
- Về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và Hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con của Tổng Công ty Thuỷ sản Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Tổ chức và Hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con của Tổng công ty Thuỷ sản Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Tổ chức và Hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con của Tổng công ty Thuỷ sản Việt Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây về quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước (nêu tại phụ lục kèm theo) và các văn bản liên quan khác trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các quy định trước đây về quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước (nêu tại phụ lục kèm theo) và các văn bản liên quan khác trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Nhà nước về thuỷ sản, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty thuỷ sản Việt Nam chịu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm th...
- Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp v...
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH CÔNG TY MẸ - CÔNG TY CON
- CỦA TỔNG CÔNG TY THỦY SẢN VIỆT NAM
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a) "Luật Doanh nghiệp nhà nước" là Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003. b) "Luật Doanh nghiệp" là Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH10 ngày 12 tháng 6 năm 1999. c) "Vốn điều lệ của Tổng công ty" là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế quy định việc quản lý tài chính đối với công ty nhà nước, bao gồm công ty nhà nước độc lập, tổng công ty nhà nước (kể cả công ty thành viên hạch toán độc lập); quản lý vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp khác thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy chế quy định việc quản lý tài chính đối với công ty nhà nước, bao gồm công ty nhà nước độc lập, tổng công ty nhà nước (kể cả công ty thành viên hạch toán độc lập)
- quản lý vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp khác thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã.
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- 1. Những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- a) "Luật Doanh nghiệp nhà nước" là Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên và trụ sở của Tổng công ty 1. Tên gọi đầy đủ của Tổng công ty: TỔNG CÔNG TY THỦY SẢN VIỆT NAM 2. Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM NATIONAL SEAPRODUCTS CORPORATION. 3. Tên viết tắt: SEAPRODEX 4. Địa chỉ trụ sở chính: số 2-4-6 Đồng khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 84-8-8297214/8291924 Fax: 84-8-8...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Vốn do Nhà nước đầu tư tại công ty nhà nước" là vốn cấp trực tiếp từ ngân sách nhà nước cho công ty nhà nước khi thành lập, trong quá trình hoạt động kinh doanh; vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; giá trị các khoản viện trợ, quà biếu, quà tặng; tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. “Vốn do Nhà nước đầu tư tại công ty nhà nước" là vốn cấp trực tiếp từ ngân sách nhà nước cho công ty nhà nước khi thành lập, trong quá trình hoạt động kinh doanh
- vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
- Điều 2. Tên và trụ sở của Tổng công ty
- 1. Tên gọi đầy đủ của Tổng công ty: TỔNG CÔNG TY THỦY SẢN VIỆT NAM
- 2. Tên giao dịch quốc tế: VIETNAM NATIONAL SEAPRODUCTS CORPORATION.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tổng công ty 1. Tổng công ty Thủy sản Việt Nam là Tổng công ty Nhà nước hoạt động theo Luật doanh nghiệp Nhà nước. 2. Tổng công ty có tư cách pháp nhân, con dấu và được mở tài khoản tiền đồng Việt Nam và ngoại tệ tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công ty nhà nước tham gia hoạt động công ích 1. Công ty nhà nước tham gia cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích trên cơ sở đấu thầu hoặc Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện hạch toán kinh tế đối với sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định hiện hành. 2. Đối với những sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Công ty nhà nước tham gia hoạt động công ích
- 1. Công ty nhà nước tham gia cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích trên cơ sở đấu thầu hoặc Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện hạch toán kinh tế đối với sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy đị...
- 2. Đối với những sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, công ty nhà nước phải tự bù đắp chi phí bằng giá trị thực hiện thầu và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động này.
- Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tổng công ty
- 1. Tổng công ty Thủy sản Việt Nam là Tổng công ty Nhà nước hoạt động theo Luật doanh nghiệp Nhà nước.
- 2. Tổng công ty có tư cách pháp nhân, con dấu và được mở tài khoản tiền đồng Việt Nam và ngoại tệ tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh 1. Mục tiêu hoạt động của Tổng công ty là: a) Tăng cường năng lực sản xuất kinh doanh và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp để hình thành một Tổng công ty mạnh, đa sở hữu, kinh doanh đa ngành, mà trọng tâm là sản xuất chế biến và xuất khẩu thủy sản. b) Kinh doanh có lãi; bảo toàn và phát tri...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước hoạt động kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./. QUY CHẾ Quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước hoạt động kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.
- Quản lý tài chính của công ty nhà nước
- Điều 4. Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh
- 1. Mục tiêu hoạt động của Tổng công ty là:
- a) Tăng cường năng lực sản xuất kinh doanh và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp để hình thành một Tổng công ty mạnh, đa sở hữu, kinh doanh đa ngành, mà trọng tâm là sản xuất chế biến và xuất khẩ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn điều lệ của Tổng công ty Vốn điều lệ của Tổng công ty tại thời điểm 30/6/2005 là: 359.000.000.000 đồng Việt Nam (Ba trăm năm mươi chín tỷ đồng Việt Nam). Khi tăng hoặc giảm vốn điều lệ, Tổng công ty đăng ký lại với cơ quan đăng ký kinh doanh và công bố vốn điều lệ đã điều chỉnh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cử người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác 1. Các tổ chức là chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu, công ty nhà nước (gọi chung là đại diện chủ sở hữu vốn) thực hiện quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác thông qua việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu vốn hoặc cổ đông hoặc người góp vốn và việc cử ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cử người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác
- Các tổ chức là chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu, công ty nhà nước (gọi chung là đại diện chủ sở hữu vốn) thực hiện quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác thông qua việc thực hiện quyền và nghĩa...
- Đối với trường hợp Nhà nước hoặc công ty nhà nước nắm ít cổ phần tại doanh nghiệp khác thì đại diện chủ sở hữu vốn quyết định không cử người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác.
- Điều 5. Vốn điều lệ của Tổng công ty
- Vốn điều lệ của Tổng công ty tại thời điểm 30/6/2005 là:
- 359.000.000.000 đồng Việt Nam (Ba trăm năm mươi chín tỷ đồng Việt Nam).
Left
Điều 6.
Điều 6. Đại diện chủ sở hữu Tổng công ty 1. Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ của Tổng công ty. Đại diện chủ sở hữu nhà nước là Bộ Thủy sản (sau đây gọi tắt là Đại diện chủ sở hữu). Hội đồng quản trị là cơ quan đại diện trực tiếp chủ sở hữu tại Tổng công ty. 2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 10 Nguyễn Công Hoan - Phường Ngọc Khánh, Quận Ba...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của công ty nhà nước được ghi trong Điều lệ công ty. Chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu (sau đây gọi chung là đại diện chủ sở hữu) phê duyệt vốn điều lệ ban đầu, tăng vốn điều lệ của cụng ty sau khi có ý kiến của Bộ Tài chính. Bộ Tài chính hướng dẫn phương pháp xác định vốn điều lệ của công ty nhà nước....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vốn điều lệ
- Vốn điều lệ của công ty nhà nước được ghi trong Điều lệ công ty.
- Chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu (sau đây gọi chung là đại diện chủ sở hữu) phê duyệt vốn điều lệ ban đầu, tăng vốn điều lệ của cụng ty sau khi có ý kiến của Bộ Tài chính.
- Điều 6. Đại diện chủ sở hữu Tổng công ty
- 1. Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ của Tổng công ty. Đại diện chủ sở hữu nhà nước là Bộ Thủy sản (sau đây gọi tắt là Đại diện chủ sở hữu). Hội đồng quản trị là cơ quan đại diện trực tiếp chủ sở...
- 2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 10 Nguyễn Công Hoan - Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình - Hà Nội.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đại diện theo pháp luật của Tổng công ty Người đại diện theo pháp luật của Tổng công ty là Tổng giám đốc Tổng công ty.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Giao vốn nhà nước đầu tư cho công ty nhà nước 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc giao vốn nhà nước đầu tư cho các công ty nhà nước mới thành lập. 2. Việc giao vốn phải được hoàn thành trong vòng 60 ngày, kể từ ngày công ty nhà nước được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với công ty nhà nước phải đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Giao vốn nhà nước đầu tư cho công ty nhà nước
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc giao vốn nhà nước đầu tư cho các công ty nhà nước mới thành lập.
- Việc giao vốn phải được hoàn thành trong vòng 60 ngày, kể từ ngày công ty nhà nước được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Điều 7. Đại diện theo pháp luật của Tổng công ty
- Người đại diện theo pháp luật của Tổng công ty là Tổng giám đốc Tổng công ty.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quan hệ của Tổng công ty với cơ quan quản lý nhà nước Tổng công ty chịu sự quản lý nhà nước của cơ quan Nhà nước các cấp theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước trong việc sử dụng vốn và quỹ do công ty nhà nước quản lý 1. Công ty nhà nước được quyền chủ động sử dụng số vốn nhà nước giao, các loại vốn khác, các quỹ do công ty nhà nước quản lý vào hoạt động kinh doanh của công ty nhà nước. Công ty nhà nước chịu trách nhiệm trước đại diện chủ sở hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước trong việc sử dụng vốn và quỹ do công ty nhà nước quản lý
- 1. Công ty nhà nước được quyền chủ động sử dụng số vốn nhà nước giao, các loại vốn khác, các quỹ do công ty nhà nước quản lý vào hoạt động kinh doanh của công ty nhà nước. Công ty nhà nước chịu trá...
- đảm bảo quyền lợi của những người có liên quan đến công ty nhà nước như các chủ nợ, khách hàng, người lao động theo các hợp đồng đã giao kết.
- Điều 8. Quan hệ của Tổng công ty với cơ quan quản lý nhà nước
- Tổng công ty chịu sự quản lý nhà nước của cơ quan Nhà nước các cấp theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong Tổng công ty 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam. 2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Huy động vốn Việc huy động vốn được thực hiện theo quy định của khoản 1 Điều 17 Luật Doanh nghiệp nhà nước. Thẩm quyền phê duyệt hợp đồng vay vốn được thực hiện như sau: 1. Hội đồng quản trị quyết định hợp đồng vay vốn có giá trị lớn hơn vốn điều lệ của công ty nhà nước. Trường hợp Hội đồng quản trị phân cấp cho Tổng giám đốc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Huy động vốn
- Việc huy động vốn được thực hiện theo quy định của khoản 1 Điều 17 Luật Doanh nghiệp nhà nước. Thẩm quyền phê duyệt hợp đồng vay vốn được thực hiện như sau:
- Hội đồng quản trị quyết định hợp đồng vay vốn có giá trị lớn hơn vốn điều lệ của công ty nhà nước.
- Điều 9. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong Tổng công ty
- 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- 2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY
Open sectionRight
Chương II
Chương II Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY Right: Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền của Tổng công ty trong hoạt động kinh doanh 1. Quyền của Tổng công ty đối với vốn và tài sản: a) Chiếm hữu, sử dụng vốn và tài sản của Tổng công ty để kinh doanh, thực hiện các lợi ích hợp pháp từ vốn và tài sản của Tổng công ty. b) Định đoạt đối với vốn và tài sản Tổng công ty theo quy định của pháp luật. c) Sử dụng và...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý các khoản nợ phải trả Đối với các khoản nợ phải trả, công ty nhà nước có trách nhiệm: 1. Mở sổ theo dõi đầy đủ các khoản nợ phải trả gồm cả các khoản lãi phải trả; 2. Thanh toán các khoản nợ phải trả theo đúng thời hạn đã cam kết. Thường xuyên xem xét, đánh giá, phân tích khả năng thanh toán nợ của công ty nhà nước, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý các khoản nợ phải trả
- Đối với các khoản nợ phải trả, công ty nhà nước có trách nhiệm:
- 1. Mở sổ theo dõi đầy đủ các khoản nợ phải trả gồm cả các khoản lãi phải trả;
- Điều 10. Quyền của Tổng công ty trong hoạt động kinh doanh
- 1. Quyền của Tổng công ty đối với vốn và tài sản:
- a) Chiếm hữu, sử dụng vốn và tài sản của Tổng công ty để kinh doanh, thực hiện các lợi ích hợp pháp từ vốn và tài sản của Tổng công ty.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghĩa vụ của Tổng công ty trong hoạt động kinh doanh 1. Nghĩa vụ của Tổng công ty về vốn và tài sản: a) Bảo toàn và phát triển vốn nhà nước và vốn Tổng công ty tự huy động, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của Tổng công ty trong phạm vi số tài sản của Tổng công ty. b) Đại diện chủ sở hữu chịu trách...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Bảo toàn vốn nhà nước tại công ty nhà nước Công ty nhà nước có trách nhiệm bảo toàn vốn nhà nước tại công ty bằng các biện pháp sau đây: 1. Thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, chế độ quản lý tài chính khác và chế độ kế toán theo quy định của Nhà nước; 2. Mua bảo hiểm tài sản theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Bảo toàn vốn nhà nước tại công ty nhà nước
- Công ty nhà nước có trách nhiệm bảo toàn vốn nhà nước tại công ty bằng các biện pháp sau đây:
- 1. Thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, chế độ quản lý tài chính khác và chế độ kế toán theo quy định của Nhà nước;
- Điều 11. Nghĩa vụ của Tổng công ty trong hoạt động kinh doanh
- 1. Nghĩa vụ của Tổng công ty về vốn và tài sản:
- a) Bảo toàn và phát triển vốn nhà nước và vốn Tổng công ty tự huy động, chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của Tổng công ty trong phạm vi số tài sản của Tổng công ty.
- Left: c) Định kỳ đánh giá lại tài sản của Tổng công ty theo quy định của Nhà nước. Right: 2. Mua bảo hiểm tài sản theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty khi tham gia hoạt động công ích. Khi được Nhà nước yêu cầu, đặt hàng hoặc tham gia đấu thầu để sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thì quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đầu tư vốn ra ngoài công ty nhà nước 1. Công ty nhà nước được quyền sử dụng vốn, tài sản thuộc quyền quản lý của công ty nhà nước để đầu tư ra ngoài công ty. Việc đầu tư ra ngoài công ty nhà nước có liên quan đến đất đai phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đất đai. Việc đầu tư ra ngoài công ty nhà nước phải tuân thủ cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đầu tư vốn ra ngoài công ty nhà nước
- Công ty nhà nước được quyền sử dụng vốn, tài sản thuộc quyền quản lý của công ty nhà nước để đầu tư ra ngoài công ty.
- Việc đầu tư ra ngoài công ty nhà nước có liên quan đến đất đai phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty khi tham gia hoạt động công ích.
- Khi được Nhà nước yêu cầu, đặt hàng hoặc tham gia đấu thầu để sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thì quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp...
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổng công ty đối với công ty con, công ty liên kết. 1. Tổng công ty (Công ty Mẹ) có nghĩa vụ với tổ hợp "Công ty Mẹ - công ty con" như sau: a) Bảo đảm việc định hướng chiến lược kinh doanh chung của tổ hợp "Công ty Mẹ - công ty con" phù hợp với điều lệ của các công ty con; b) Phối hợp giữa các doanh...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tài sản cố định - đầu tư tài sản cố định 1. Tài sản cố định của công ty bao gồm tài sản cố định hữu hình và vô hình. Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn xác định tài sản cố định. 2. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng thực hiện theo quy định dưới đây: a) Đối với công ty có Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tài sản cố định - đầu tư tài sản cố định
- 1. Tài sản cố định của công ty bao gồm tài sản cố định hữu hình và vô hình. Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn xác định tài sản cố định.
- 2. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng thực hiện theo quy định dưới đây:
- Điều 13. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổng công ty đối với công ty con, công ty liên kết.
- 1. Tổng công ty (Công ty Mẹ) có nghĩa vụ với tổ hợp "Công ty Mẹ - công ty con" như sau:
- a) Bảo đảm việc định hướng chiến lược kinh doanh chung của tổ hợp "Công ty Mẹ - công ty con" phù hợp với điều lệ của các công ty con;
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Open sectionRight
Chương III
Chương III Tổng công ty Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng công ty Nhà nước
- ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền của Đại diện chủ sở hữu đối với Tổng công ty 1. Đại diện chủ sở hữu có các quyền sau đây trong lĩnh vực tổ chức, quản lý của Tổng công ty: a) Xây dựng phương án tổ chức lại các Tổng công ty Nhà nước độc lập do mình quyết định thành lập trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; tổ chức thực hiện việc tổ chức lại các công ty Nh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Khấu hao tài sản cố định Tất cả tài sản cố định hiện có của công ty đều phải trích khấu hao, gồm cả tài sản cố định không cần dùng, chờ thanh lý, trừ những tài sản cố định thuộc công trình phúc lợi công cộng, nhà ở. Tài sản cố định đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh thì không phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Khấu hao tài sản cố định
- Tất cả tài sản cố định hiện có của công ty đều phải trích khấu hao, gồm cả tài sản cố định không cần dùng, chờ thanh lý, trừ những tài sản cố định thuộc công trình phúc lợi công cộng, nhà ở.
- Tài sản cố định đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh thì không phải trích khấu hao nữa.
- Điều 14. Quyền của Đại diện chủ sở hữu đối với Tổng công ty
- 1. Đại diện chủ sở hữu có các quyền sau đây trong lĩnh vực tổ chức, quản lý của Tổng công ty:
- a) Xây dựng phương án tổ chức lại các Tổng công ty Nhà nước độc lập do mình quyết định thành lập trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghĩa vụ của Đại diện chủ sở hữu đối với Tổng công ty 1. Tuân thủ Điều lệ của Tổng công ty; 2. Bảo đảm quyền tự chủ kinh doanh, tự chịu trách nhiệm của Tổng công ty; không trực tiếp can thiệp vào hoạt động kinh doanh của Tổng công ty, các công việc thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc và bộ máy quản...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản 1. Công ty được quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản của công ty theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn, và phát triển vốn theo quy định của pháp luật. a) Hội đồng quản trị hoặc đại diện chủ sở hữu (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) quyết định các hợp đồng cho thuê tài sản có gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
- 1. Công ty được quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản của công ty theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn, và phát triển vốn theo quy định của pháp luật.
- a) Hội đồng quản trị hoặc đại diện chủ sở hữu (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) quyết định các hợp đồng cho thuê tài sản có giá trị lớn hơn mức vốn Điều lệ của công ty.
- Điều 15. Nghĩa vụ của Đại diện chủ sở hữu đối với Tổng công ty
- 1. Tuân thủ Điều lệ của Tổng công ty;
- 2. Bảo đảm quyền tự chủ kinh doanh, tự chịu trách nhiệm của Tổng công ty
Left
Điều 16.
Điều 16. Quan hệ của Tổng công ty với Chính phủ và Bộ Tài chính Thực hiện theo Điều 65 và Điều 67 theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước (Luật số 14/2003/QH11).
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn 1. Công ty được quyền chủ động và có trách nhiệm nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được; các khoản đầu tư dài hạn không có nhu cầu tiếp tục đầu tư để thu hồi vốn. 2. Thẩm quyền quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
- 1. Công ty được quyền chủ động và có trách nhiệm nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được
- các khoản đầu tư dài hạn không có nhu cầu tiếp tục đầu tư để thu hồi vốn.
- Điều 16. Quan hệ của Tổng công ty với Chính phủ và Bộ Tài chính
- Thực hiện theo Điều 65 và Điều 67 theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước (Luật số 14/2003/QH11).
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC , QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA TỔNG CÔNG TY
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
- TỔ CHỨC , QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA TỔNG CÔNG TY
Left
Điều 17.
Điều 17. Cơ cấu tổ chức quản lý 1. Tổng công ty có cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành gồm: a) Hội đồng quản trị; b) Ban Kiểm soát; c) Tổng giám đốc; d) Các Phó tổng giám đốc; đ) Kế toán trưởng; e) Bộ máy giúp việc. 2. Bộ máy giúp việc của Tổng công ty có thể thay đổi để phù hợp với yêu cầu kinh doanh trong quá trình hoạt động. Việc thay...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Quản lý hàng hoá tồn kho 1. Hàng hoá tồn kho là hàng hoá mua về để bán còn tồn kho, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho hoặc đã mua đang đi trên đường, sản phẩm dở dang đang trong quá trình sản xuất, sản phẩm hoàn thành nhưng chưa nhập kho, thành phẩm tồn kho, thành phẩm đang gửi bán. 2. Công ty có quyền và chịu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Quản lý hàng hoá tồn kho
- Hàng hoá tồn kho là hàng hoá mua về để bán còn tồn kho, nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho hoặc đã mua đang đi trên đường, sản phẩm dở dang đang trong quá trình sản xuất, sản phẩm hoàn...
- Công ty có quyền và chịu trách nhiệm xử lý ngay những hàng hoá tồn kho kém, mất phẩm chất, lạc hậu mốt, lạc hậu kỹ thuật, ứ đọng, chậm luân chuyển để thu hồi vốn.
- Điều 17. Cơ cấu tổ chức quản lý
- 1. Tổng công ty có cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành gồm:
- a) Hội đồng quản trị;
Left
MỤC I
MỤC I HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 Quản lý và sử dụng vốn tại công ty nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý và sử dụng vốn tại công ty nhà nước
- HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Left
Điều 18.
Điều 18. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng quản trị 1. Địa vị pháp lý, chức năng của Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị là cơ quan đại diện trực tiếp chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty, có quyền nhân danh Tổng công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và quyền lợi của Tổng công ty;...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý các khoản nợ phải thu Trách nhiệm của Công ty trong quản lý nợ phải thu là: 1. Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ; 2. Mở sổ theo dõi các khoản nợ theo từng đối tượng nợ; thường x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quản lý các khoản nợ phải thu
- Trách nhiệm của Công ty trong quản lý nợ phải thu là:
- 1. Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ;
- Điều 18. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng quản trị
- 1. Địa vị pháp lý, chức năng của Hội đồng quản trị:
- Hội đồng quản trị là cơ quan đại diện trực tiếp chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty, có quyền nhân danh Tổng công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện mục tiêu, nhi...
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị. 1. Nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho Tổng công ty. 2. Quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, kế hoạch kinh doanh hàng năm, ngành nghề kinh doanh của Tổng công ty và của các công ty con do Tổng công ty sở hữu toàn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kiểm kê tài sản Công ty phải tổ chức kiểm kê, xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải trả, phải thu khi khoá sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở hữu; sau khi x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kiểm kê tài sản
- Công ty phải tổ chức kiểm kê, xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải trả, phải thu khi khoá sổ kế toán...
- khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi sở hữu
- Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị.
- 1. Nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho Tổng công ty.
- 2. Quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, kế hoạch kinh doanh hàng năm, ngành nghề kinh doanh của Tổng công ty và của các công ty con do Tổng công ty sở hữu toàn bộ vốn điều lệ.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam. 2. Có trình độ Đại học, năng lực quản lý và kinh doanh. Chủ Tịch Hội đồng quản trị phải có kinh nghiệm ít nhất 3 năm quản lý, điều hành doanh n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xử lý tổn thất tài sản Tổn thất về tài sản là tài sản bị mất mát, thiếu hụt, hư hỏng, kém mất phẩm chất, lạc hậu mốt, lạc hậu kỹ thuật, tồn kho ứ đọng trong kiểm kê định kỳ và kiểm kê đột xuất. Công ty phải xác định giá trị đã bị tổn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau: 1. Nếu nguyên nhân do chủ quan thì người gây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Xử lý tổn thất tài sản
- Tổn thất về tài sản là tài sản bị mất mát, thiếu hụt, hư hỏng, kém mất phẩm chất, lạc hậu mốt, lạc hậu kỹ thuật, tồn kho ứ đọng trong kiểm kê định kỳ và kiểm kê đột xuất.
- Công ty phải xác định giá trị đã bị tổn thất, nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau:
- Điều 20. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị
- Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
- 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
Left
Điều 21.
Điều 21. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng quản trị 1. Thành viên Hội đồng quản trị bị miễn nhiệm trong trường hợp: a) Bị Toà án kết án bằng bản án hoặc quyết định có hiệu lực pháp luật. b) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao, bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự. c) Không t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đánh giá lại tài sản 1. Công ty thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: a) Theo Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Thực hiện chuyển đổi sở hữu công ty: cổ phần hoá, bán công ty, đa dạng hoá hình thức sở hữu; c) Dùng tài sản để đầu tư ra ngoài công ty. 2. Việc đánh giá lại tài sản phải theo đúng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đánh giá lại tài sản
- 1. Công ty thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau:
- a) Theo Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Điều 21. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng quản trị
- 1. Thành viên Hội đồng quản trị bị miễn nhiệm trong trường hợp:
- a) Bị Toà án kết án bằng bản án hoặc quyết định có hiệu lực pháp luật.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị không kiêm chức vụ Tổng giám đốc của Tổng công ty. 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: a) Thay mặt Hội đồng quản trị ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu cho Tổng công ty; quản lý Tổng công ty theo quyết định củ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Doanh thu 1. Doanh thu của công ty bao gồm doanh thu từ hoạt động kinh doanh và thu nhập khác. 2. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh gồm doanh thu hoạt động kinh doanh thông thường và doanh thu hoạt động tài chính: a) Doanh thu hoạt động kinh doanh thông thường là toàn bộ số tiền phải thu phát sinh trong kỳ từ việc bán sản phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Doanh thu
- 1. Doanh thu của công ty bao gồm doanh thu từ hoạt động kinh doanh và thu nhập khác.
- 2. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh gồm doanh thu hoạt động kinh doanh thông thường và doanh thu hoạt động tài chính:
- Điều 22. Chủ tịch Hội đồng quản trị
- 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị không kiêm chức vụ Tổng giám đốc của Tổng công ty.
- 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây:
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình; đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng quản trị có thể lấy ý kiến các thàn...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chi phí hoạt động kinh doanh Chi phí hoạt động kinh doanh của công ty là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính, bao gồm: 1. Chi phí sản xuất kinh doanh: a) Chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu, động lực, bán thành phẩm, dịch vụ mua ngoài (tính theo mức tiêu hao thực tế và gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí hoạt động kinh doanh của công ty là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính, bao gồm:
- 1. Chi phí sản xuất kinh doanh:
- a) Chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu, động lực, bán thành phẩm, dịch vụ mua ngoài (tính theo mức tiêu hao thực tế và giá gốc thực tế), chi phí phân bổ công cụ, dụng cụ lao động, chi phí sửa chữa...
- 1. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
- Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể
- họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình
- Left: Điều 23. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị Right: Điều 23. Chi phí hoạt động kinh doanh
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách của Hội đồng quản trị 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng tại Tổng công ty. Chế độ tiền lương và tiền thưởng tính theo năm. Tiền lương được tạm ứng hàng tháng, quyết toán hàng năm. Tiền thưởng hàng...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quản lý chi phí Công ty phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí để giảm chi phí và giá thành sản phẩm nhằm tăng lợi nhuận bằng các biện pháp quản lý sau đây: 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, ngành, nghề kinh doanh, mô hình tổ chức quản lý, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quản lý chi phí
- Công ty phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí để giảm chi phí và giá thành sản phẩm nhằm tăng lợi nhuận bằng các biện pháp quản lý sau đây:
- 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế
- Điều 24. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách của Hội đồng quản trị
- 1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng quản trị hưởng lương và thưởng tại Tổng công ty. Chế độ tiền lương và tiền thưởng tính theo năm. Tiền lương được tạm ứng hàng tháng, quyết toán hàng năm....
- riêng tiền thưởng năm cuối nhiệm kỳ được tính dựa trên kết quả năm đó và kết quả tăng trưởng của cả nhiệm kỳ.
Left
MỤC II
MỤC II BAN KIỂM SOÁT
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 Quản lý và sử dụng tài sản tại công ty Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý và sử dụng tài sản tại công ty Nhà nước
- BAN KIỂM SOÁT
Left
Điều 25.
Điều 25. Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị thành lập để giúp Hội đồng quản trị kiểm tra, giám sát tính hợp lý, chính xác và trung thực trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, trong ghi chép sổ sách kế toán, báo cáo tài chính và việc chấp hành Điều lệ Tổng công ty, nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, q...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ tiêu thụ 1. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá tiêu thụ trong kỳ (hoặc giá thành hàng hoá bán ra) bao gồm: giá thành sản phẩm, hàng hoá xuất tiêu thụ trong kỳ (hoặc giá vốn hàng hoá bán ra); chi phí quản lý công ty phát sinh trong kỳ; chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ. 2. Chi phí dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ tiêu thụ
- 1. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá tiêu thụ trong kỳ (hoặc giá thành hàng hoá bán ra) bao gồm: giá thành sản phẩm, hàng hoá xuất tiêu thụ trong kỳ (hoặc giá vốn hàng hoá bán ra)
- chi phí quản lý công ty phát sinh trong kỳ
- Điều 25. Ban kiểm soát
- Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị thành lập để giúp Hội đồng quản trị kiểm tra, giám sát tính hợp lý, chính xác và trung thực trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, trong ghi chép sổ sách...
- 2. Ban kiểm soát có 3 thành viên do Hội đồng quản trị cử, gồm: một thành viên Hội đồng quản trị là Trưởng Ban kiểm soát
Left
MỤC III
MỤC III TỔNG GIÁM ĐỐC
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 Doanh thu, chi thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh thu, chi thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh
- TỔNG GIÁM ĐỐC
Left
Điều 26.
Điều 26. Chức năng của Tổng giám đốc Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật, điều hành hoạt động hàng ngày của Tổng công ty theo mục tiêu, kế hoạch và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, phù hợp với Điều lệ Tổng công ty; chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhi...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Lợi nhuận thực hiện 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm của công ty là tổng của lợi nhuận hoạt động kinh doanh và lợi nhuận hoạt động khác. 2. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh bao gồm: a) Chênh lệch giữa doanh thu từ việc bán sản phẩm hàng hoá, cung cấp dịch vụ với tổng giá thành toàn bộ sản phẩm, hàng hoá tiêu thụ hoặc chi phí dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Lợi nhuận thực hiện
- 1. Lợi nhuận thực hiện trong năm của công ty là tổng của lợi nhuận hoạt động kinh doanh và lợi nhuận hoạt động khác.
- 2. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh bao gồm:
- Điều 26. Chức năng của Tổng giám đốc
- Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật, điều hành hoạt động hàng ngày của Tổng công ty theo mục tiêu, kế hoạch và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, phù hợp với Điều lệ Tổng...
- chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tuyển chọn, bổ nhiệm, ký hợp đồng với Tổng giám đốc 1. Tổng giám đốc do Hội đồng quản trị tuyển chọn, bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng, sau khi được Đại diện chủ sở hữu chấp thuận. 2. Tổng giám đốc được bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng với nhiệm kỳ 5 năm. Hội đồng quản trị quyết định việc bổ nhiệm lại hoặc ký tiếp hợp đồng với Tổng giám đốc...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Phân phối lợi nhuận 1. Lợi nhuận thực hiện của công ty sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối như sau: a) Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có); b) Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Phân phối lợi nhuận
- 1. Lợi nhuận thực hiện của công ty sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối như sau:
- a) Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có);
- Điều 27. Tuyển chọn, bổ nhiệm, ký hợp đồng với Tổng giám đốc
- 1. Tổng giám đốc do Hội đồng quản trị tuyển chọn, bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng, sau khi được Đại diện chủ sở hữu chấp thuận.
- 2. Tổng giám đốc được bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng với nhiệm kỳ 5 năm. Hội đồng quản trị quyết định việc bổ nhiệm lại hoặc ký tiếp hợp đồng với Tổng giám đốc.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thay thế, miễn nhiệm hoặc chấm dứt hợp đồng với Tổng giám đốc 1. Hội đồng quản trị quyết định việc miễn nhiệm hoặc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn với Tổng giám đốc sau khi được Đại diện chủ sở hữu chấp thuận trên cơ sở các quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổng giám đốc bị miễn nhiệm, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn trong c...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ dự phòng tài chính được dùng để: a) Bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ không đòi được xảy ra trong quá trình kinh doanh; b) Bù đắp khoản lỗ của công ty theo quyết định của Hội đồng quản trị hoặc đại diện chủ sở hữu. 2. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Mục đích sử dụng các quỹ
- 1. Quỹ dự phòng tài chính được dùng để:
- a) Bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ không đòi được xảy ra trong quá trình kinh doanh;
- Điều 28. Thay thế, miễn nhiệm hoặc chấm dứt hợp đồng với Tổng giám đốc
- 1. Hội đồng quản trị quyết định việc miễn nhiệm hoặc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn với Tổng giám đốc sau khi được Đại diện chủ sở hữu chấp thuận trên cơ sở các quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Tổng giám đốc bị miễn nhiệm, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn trong các trường hợp sau:
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc 1. Xây dựng kế hoạch hàng năm của Tổng công ty, phương án huy động vốn, dự án đầu tư, phương án liên doanh, đề án tổ chức quản lý, quy chế quản lý nội bộ của Tổng công ty, quy hoạch đào tạo lao động, phương án phối hợp kinh doanh giữa các công ty con hoặc với các doanh nghiệp khác trình Hộ...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Kế hoạch tài chính Căn cứ vào chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn nhà nước đầu tư do đại diện chủ sở hữu giao, công ty xây dựng kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm phù hợp với kế hoạch kinh doanh của công ty. Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) quyết định kế hoạch tài chính của công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Kế hoạch tài chính
- Căn cứ vào chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn nhà nước đầu tư do đại diện chủ sở hữu giao, công ty xây dựng kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm phù hợp với kế hoạch kinh doanh của công ty.
- Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) quyết định kế hoạch tài chính của công ty và báo cáo đại diện chủ sở hữu làm căn cứ giám sát và đánh giá kết quả quản lý...
- Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc
- Xây dựng kế hoạch hàng năm của Tổng công ty, phương án huy động vốn, dự án đầu tư, phương án liên doanh, đề án tổ chức quản lý, quy chế quản lý nội bộ của Tổng công ty, quy hoạch đào tạo lao động,...
- 2. Quyết định các dự án đầu tư, bán tài sản của Tổng công ty có giá trị đến dưới 30% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của Tổng công ty.
Left
MỤC IV
MỤC IV NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC
Open sectionRight
MỤC 4
MỤC 4 Phân phối lợi nhuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân phối lợi nhuận
- NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ
- GIỮA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC
Left
Điều 30.
Điều 30. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành Tổng công ty 1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Tổng công ty thì Tổng giám đốc báo cáo với Hội đồng quản trị để xem xét điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng quản trị...
Open sectionRight
Điều 30
Điều 30 . Báo cáo tài chính 1. Cuối kỳ kế toán (quý, năm), công ty phải lập, trình bày và gửi các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật. Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc công ty (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này. Công ty nhà nước ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30 . Báo cáo tài chính
- Cuối kỳ kế toán (quý, năm), công ty phải lập, trình bày và gửi các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật.
- Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc công ty (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này.
- Điều 30. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành Tổng công ty
- Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Tổng công ty thì Tổng giám đốc báo cáo với Hội đồng quản trị để xem xét điều chỉnh lại...
- Hội đồng quản trị phải xem xét đề nghị của Tổng giám đốc.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc 1. Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của Tổng công ty, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. 2. Các thành viên Hội đồng quản trị phải cùng chịu trách...
Open sectionRight
Điều 31
Điều 31 . Quyền hạn của Hội đồng quản trị công ty nhà nước 1. Hội đồng quản trị thực hiện chức năng quản lý công ty, trong phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát các hoạt động tài chính của công ty. 2. Nhận và chịu trách nhiệm bảo toàn, phát triển vốn nhà nước giao. Chịu trách nhiệm trước đại d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31 . Quyền hạn của Hội đồng quản trị công ty nhà nước
- 1. Hội đồng quản trị thực hiện chức năng quản lý công ty, trong phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát các hoạt động tài chính của công ty.
- Nhận và chịu trách nhiệm bảo toàn, phát triển vốn nhà nước giao.
- Điều 31. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc
- 1. Tổng giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về điều hành hoạt động hàng ngày của Tổng công ty, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.
- Các thành viên Hội đồng quản trị phải cùng chịu trách nhiệm trước người quyết định thành lập Tổng công ty và trước pháp luật về các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, kết quả và hiệu quả...
Left
MỤC V
MỤC V PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG, BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
Open sectionRight
Mục 5
Mục 5 Kế hoạch tài chính, chế độ kế toán thống kê và kiểm toán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kế hoạch tài chính, chế độ kế toán thống kê và kiểm toán
- PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG, BỘ MÁY GIÚP VIỆC
- VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
Left
Điều 32.
Điều 32. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng 1. Tổng công ty có không quá 04 Phó tổng giám đốc và 01 Kế toán trưởng. Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng do Hội đồng quản trị tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng theo đề nghị của Tổng giám đốc. 2. Các Phó tổng giám đốc giúp Tổng giám đốc điều hành Tổng công ty...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Nghĩa vụ của Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị: a) Thực hiện trung thực, có trách nhiệm các quyền hạn và nghĩa vụ được giao vì lợi ích của Nhà nước và của công ty; b) Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để sử dụng vốn, tài sản của công ty nhằm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị
- 1. Nghĩa vụ của Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị:
- a) Thực hiện trung thực, có trách nhiệm các quyền hạn và nghĩa vụ được giao vì lợi ích của Nhà nước và của công ty;
- Điều 32. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
- Tổng công ty có không quá 04 Phó tổng giám đốc và 01 Kế toán trưởng.
- Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng do Hội đồng quản trị tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng theo đề nghị của Tổng giám đốc.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bộ máy giúp việc 1. Các phòng (ban) chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, giúp việc Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành công việc, bao gồm: a) Văn phòng b) Các Ban chuyên môn c) Bộ phận thường trực: 05 người để tham mưu, giúp việc cho Hội đồng quản trị, thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch Hội đồng quản...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Quyền hạn của Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước 1. Là đại diện pháp nhân của công ty, có quyền điều hành cao nhất trong việc thực hiện các dự án đầu tư, hoạt động kinh doanh để thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh do Hội đồng quản trị quy định. Đề nghị với Hội đồng quản trị để trình đại diện chủ sở hữu hoặc trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Quyền hạn của Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước
- Là đại diện pháp nhân của công ty, có quyền điều hành cao nhất trong việc thực hiện các dự án đầu tư, hoạt động kinh doanh để thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh do Hội đồng quản trị quy định.
- Đề nghị với Hội đồng quản trị để trình đại diện chủ sở hữu hoặc trình đại diện chủ sở hữu (đối với Công ty không có Hội đồng quản trị) điều chỉnh tăng hoặc giảm vốn điều lệ của Công ty.
- Điều 33. Bộ máy giúp việc
- 1. Các phòng (ban) chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, giúp việc Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành công việc, bao gồm:
- b) Các Ban chuyên môn
Left
MỤC VI
MỤC VI NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ TỔNG CÔNG TY
Open sectionRight
Mục 6
Mục 6 Quyền hạn, nghĩa vụ và trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc trong việc quản lý tài chính Công ty
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyền hạn, nghĩa vụ và trách nhiệm
- của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc
- Left: NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ TỔNG CÔNG TY Right: trong việc quản lý tài chính Công ty
Left
Điều 34.
Điều 34. Hình thức tham gia quản lý Tổng công ty của người lao động Người lao động tham gia quản lý Tổng công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau đây: 1. Đại hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu công nhân viên chức Tổng công ty; 2. Tổ chức Công đoàn Tổng công ty; 3. Ban Thanh tra nhân dân; 4. Thực hiện quyền kiến nghị, khiếu nại, t...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổng giám đốc, Giám đốc 1. Thực hiện trung thực, có trách nhiệm các quyền hạn, nghĩa vụ được giao vì lợi ích của Nhà nước và của công ty. 2. Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để sử dụng vốn, tài sản của công ty nhằm thu lợi riêng cho bản thân, gia đình và người khác. Không đem cho, tặng tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Tổng giám đốc, Giám đốc
- 1. Thực hiện trung thực, có trách nhiệm các quyền hạn, nghĩa vụ được giao vì lợi ích của Nhà nước và của công ty.
- 2. Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để sử dụng vốn, tài sản của công ty nhằm thu lợi riêng cho bản thân, gia đình và người khác. Không đem cho, tặng tài sản của công ty cho bất kỳ đối tượng nào.
- Điều 34. Hình thức tham gia quản lý Tổng công ty của người lao động
- Người lao động tham gia quản lý Tổng công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:
- 1. Đại hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu công nhân viên chức Tổng công ty;
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung tham gia quản lý Tổng công ty của người lao động Người lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến trước khi cấp có thẩm quyền quyết định các vấn đề sau đây: 1. Phương hướng, nhiệm vụ kế hoạch, biện pháp phát triển sản xuất, kinh doanh, sắp xếp lại sản xuất Tổng công ty; 2. Phương án cổ phần hoá, đa dạng hoá sở h...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Vốn của tổng công ty nhà nước 1. Vốn của tổng công ty bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại tổng công ty, vốn do tổng công ty tự huy động và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật. 2. Vốn nhà nước đầu tư tại tổng công ty nhà nước do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập là số vốn nhà nước do tổng công ty trực tiếp quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vốn của tổng công ty bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại tổng công ty, vốn do tổng công ty tự huy động và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật.
- Vốn nhà nước đầu tư tại tổng công ty nhà nước do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập là số vốn nhà nước do tổng công ty trực tiếp quản lý và vốn nhà nước tổng công ty đầu tư cho công ty thành v...
- Vốn nhà nước do tổng công ty nhà nước trực tiếp quản lý gồm:
- Người lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến trước khi cấp có thẩm quyền quyết định các vấn đề sau đây:
- 1. Phương hướng, nhiệm vụ kế hoạch, biện pháp phát triển sản xuất, kinh doanh, sắp xếp lại sản xuất Tổng công ty;
- 2. Phương án cổ phần hoá, đa dạng hoá sở hữu Tổng công ty;
- Left: Điều 35. Nội dung tham gia quản lý Tổng công ty của người lao động Right: Điều 35. Vốn của tổng công ty nhà nước
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc, công ty con, công ty liên kết của Tổng công ty Tổng công ty có các đơn vị hạch toán phụ thuộc, các công ty con, công ty liên kết. Danh sách các công ty con, công ty liên kết tại thời điểm phê duyệt điều lệ ghi tại Phụ lục kèm theo của Điều lệ này.
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Tài sản của tổng công ty nhà nước. 1. Tài sản của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư thành lập được hình thành từ vốn nhà nước đầu tư tại tổng công ty, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác do tổng công ty quản lý và sử dụng. Tài sản của tổng công ty bao gồm: a) Tài sản cố định hữu hình, vô hình, tài sản lưu động của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Tài sản của tổng công ty nhà nước.
- 1. Tài sản của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư thành lập được hình thành từ vốn nhà nước đầu tư tại tổng công ty, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác do tổng công ty quản lý và sử dụng.
- Tài sản của tổng công ty bao gồm:
- Tổng công ty có các đơn vị hạch toán phụ thuộc, các công ty con, công ty liên kết. Danh sách các công ty con, công ty liên kết tại thời điểm phê duyệt điều lệ ghi tại Phụ lục kèm theo của Điều lệ này.
- Left: Điều 36. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc, công ty con, công ty liên kết của Tổng công ty Right: các khoản đầu tư ngắn hạn của tổng công ty.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quan hệ giữa Tổng công ty với đơn vị hạch toán phụ thuộc Đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty thực hiện chế độ phân cấp hoạt động kinh doanh, hạch toán, tổ chức và nhân sự của Tổng công ty theo quy định tại điều lệ hoặc quy chế của đơn vị hạch toán phụ thuộc do Tổng giám đốc xây dựng và trình Hội đồng quản trị phê duyệt. Tổ...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Quản lý vốn và tài sản của tổng công ty do Nhà nước đầu tư và thành lập 1. Tổng công ty do Nhà nước đầu tư thành lập. a) Tổng công ty thực hiện đầu tư vốn cho công ty thành viên hạch toán độc lập. Đối với số vốn mà tổng công ty đã giao trước khi Nghị định này có hiệu lực được coi là số vốn do tổng công ty đầu tư vào công ty th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Quản lý vốn và tài sản của tổng công ty do Nhà nước đầu tư và thành lập
- 1. Tổng công ty do Nhà nước đầu tư thành lập.
- a) Tổng công ty thực hiện đầu tư vốn cho công ty thành viên hạch toán độc lập.
- Điều 37. Quan hệ giữa Tổng công ty với đơn vị hạch toán phụ thuộc
- Đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty thực hiện chế độ phân cấp hoạt động kinh doanh, hạch toán, tổ chức và nhân sự của Tổng công ty theo quy định tại điều lệ hoặc quy chế của đơn vị hạch toán ph...
- Tổng công ty chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính phát sinh đối với các cam kết của các đơn vị hạch toán phụ thuộc.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quan hệ giữa Tổng công ty và công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức và hoạt động theo Luật doanh nghiệp, quy định của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và các quy định pháp luật có liên quan. 2....
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Quản lý vốn và tài sản của công ty mẹ và công ty con 1. Công ty mẹ thực hiện quản lý vốn và tài sản theo quy định tại mục I và II Chương II Quy chế này. Công ty mẹ thực hiện các quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu đối với số vốn đầu tư tại các công ty con, doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật. 2. Công ty con thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Quản lý vốn và tài sản của công ty mẹ và công ty con
- 1. Công ty mẹ thực hiện quản lý vốn và tài sản theo quy định tại mục I và II Chương II Quy chế này.
- Công ty mẹ thực hiện các quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu đối với số vốn đầu tư tại các công ty con, doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 38. Quan hệ giữa Tổng công ty và công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức và hoạt động theo Luật doanh nghiệp, quy định của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên v...
- Hội đồng quản trị Tổng công ty là đại diện chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quan hệ giữa Tổng công ty với công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty liên doanh. 1. Công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài (sau đây gọi chung là doanh nghiệp bị chi phối) được thành lậ...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Quản lý vốn và tài sản của tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước thực hiện quản lý vốn và tài sản theo quy định tại mục I, II Chương II quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Quản lý vốn và tài sản của tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước
- Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước thực hiện quản lý vốn và tài sản theo quy định tại mục I, II Chương II quy chế này.
- Điều 39. Quan hệ giữa Tổng công ty với công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty liên doanh.
- Công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài (sau đây gọi chung là doanh nghiệp bị chi phối) được thành lập, tổ ch...
- 2. Tổng công ty thực hiện quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cổ đông hoặc thành viên, bên liên doanh, bên góp vốn chi phối tại công ty con theo quy định của pháp luật và điều lệ của công ty đó.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quan hệ giữa Tổng công ty và công ty liên kết 1. Công ty liên kết được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của công ty đó. 2. Tổng công ty cử người đại diện để thực hiện các quyền hạn và nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh theo điều lệ của công ty liên kế...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Quản lý doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh của tổng công ty nhà nước 1. Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập thực hiện quản lý doanh thu, chi phí kết quả hoạt động kinh doanh theo quy định tại mục III Chương II Quy chế này và quy định dưới đây: a) Doanh thu của tổng công ty gồm doanh thu hoạt động kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Quản lý doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh của tổng công ty nhà nước
- 1. Tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập thực hiện quản lý doanh thu, chi phí kết quả hoạt động kinh doanh theo quy định tại mục III Chương II Quy chế này và quy định dưới đây:
- a) Doanh thu của tổng công ty gồm doanh thu hoạt động kinh doanh, doanh thu hoạt động khác do Văn phòng tổng công ty và đơn vị hạch toán phụ thuộc tổng công ty thực hiện. Nội dung doanh thu theo qu...
- Điều 40. Quan hệ giữa Tổng công ty và công ty liên kết
- 1. Công ty liên kết được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của công ty đó.
- Tổng công ty cử người đại diện để thực hiện các quyền hạn và nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh theo điều lệ của công ty liên kết hoặc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhi...
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN LÝ VỐN GÓP CỦA TỔNG CÔNG TY Ở CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tiêu chuẩn và điều kiện của người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty ở công ty con, công ty liên kết 1. Người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện sau: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; là người của Tổng công ty; b) Có phẩm chất đạo đức tốt, có sứ...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Phân phối lợi nhuận của tổng công ty nhà nước 1. Lợi nhuận của tổng công ty gồm lợi nhuận phát sinh từ hoạt động kinh doanh trực tiếp tại tổng công ty bao gồm cả lợi nhuận được chia từ doanh nghiệp khác có vốn của tổng công ty đầu tư. Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trước khi chia lợi nhuận, thì tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Phân phối lợi nhuận của tổng công ty nhà nước
- Lợi nhuận của tổng công ty gồm lợi nhuận phát sinh từ hoạt động kinh doanh trực tiếp tại tổng công ty bao gồm cả lợi nhuận được chia từ doanh nghiệp khác có vốn của tổng công ty đầu tư.
- Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trước khi chia lợi nhuận, thì tổng công ty không phải nộp thuế thu nhập đối với khoản lợi nhuận được chia từ các doanh nghiệp này.
- Điều 41. Tiêu chuẩn và điều kiện của người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty ở công ty con, công ty liên kết
- 1. Người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện sau:
- a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; là người của Tổng công ty;
Left
Điều 42.
Điều 42. Quyền, nghĩa vụ, quyền lợi của người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty ở công ty con, công ty liên kết 1. Người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Đại diện cho Tổng công ty thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh tại công ty c...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Mục đích sử dụng các quỹ Mục đích sử dụng các quĩ của tổng công ty, công ty mẹ, công ty thành viên hạch toán độc lập theo quy định tại Điều 28 quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Mục đích sử dụng các quỹ
- Điều 42. Quyền, nghĩa vụ, quyền lợi của người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty ở công ty con, công ty liên kết
- 1. Người trực tiếp quản lý phần vốn góp của Tổng công ty có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Đại diện cho Tổng công ty thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh tại công ty con, công ty liên kết.
- Left: b) Trực tiếp tham gia ứng cử vào bộ máy quản lý, điều hành của công ty con, công ty liên kết theo quy định của Điều lệ doanh nghiệp đó; Right: Mục đích sử dụng các quĩ của tổng công ty, công ty mẹ, công ty thành viên hạch toán độc lập theo quy định tại Điều 28 quy chế này.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tăng, giảm, điều chỉnh vốn điều lệ của Tổng công ty 1. Vốn điều lệ của Tổng công ty ghi tại Điều 5 của Điều lệ này là vốn của chủ sở hữu đầu tư tại Tổng công ty ở thời điểm quyết định thành lập Tổng công ty. 2. Trong quá trình hoạt động, vốn điều lệ có thể tăng lên từ các nguồn sau: a) Lợi nhuận sau thuế bổ sung vào vốn điều l...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Báo cáo tài chính của tổng công ty Tổng công ty do nhà nước đầu tư thành lập, tổng công ty do các công ty tự đầu tư thành lập, Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước, công ty thành viên hạch toán độc lập thực hiện việc lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điều 30 quy chế này. Đối với tổng công ty do Nhà nước đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng công ty do nhà nước đầu tư thành lập, tổng công ty do các công ty tự đầu tư thành lập, Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước, công ty thành viên hạch toán độc lập thực hiện việc lập b...
- Đối với tổng công ty do Nhà nước đầu tư thành lập, tổng công ty do các công ty tự đầu tư thành lập, Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước, ngoài báo cáo tài chính phần trực tiếp hoạt động...
- 1. Vốn điều lệ của Tổng công ty ghi tại Điều 5 của Điều lệ này là vốn của chủ sở hữu đầu tư tại Tổng công ty ở thời điểm quyết định thành lập Tổng công ty.
- 2. Trong quá trình hoạt động, vốn điều lệ có thể tăng lên từ các nguồn sau:
- a) Lợi nhuận sau thuế bổ sung vào vốn điều lệ, kể cả lợi nhuận sau thuế của các công ty con 100% vốn của Tổng công ty và cổ tức được chia từ các doanh nghiệp có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty;
- Left: Điều 43. Tăng, giảm, điều chỉnh vốn điều lệ của Tổng công ty Right: Điều 43. Báo cáo tài chính của tổng công ty
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tổng công ty 1. Việc quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành của Tổng công ty thực hiện theo Qui chế quản lý tài chính đối với Tổng công ty do Hội đồng quản trị ban hành. 2. Nội dung Quy chế quản lý tài chính đối với Tổng công ty được xâ...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác Đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác được quy định như sau: 1. Bộ quản lý ngành, trong thời gian chưa chuyển giao cho Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước: đối với vốn nhà nước ở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
- Đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác được quy định như sau:
- Bộ quản lý ngành, trong thời gian chưa chuyển giao cho Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước:
- Điều 44. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tổng công ty
- 1. Việc quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành của Tổng công ty thực hiện theo Qui chế quản lý tài chính đối với Tổng công ty do Hội đồng quản trị ban hành.
- Nội dung Quy chế quản lý tài chính đối với Tổng công ty được xây dựng dựa trên các nguyên tắc quản lý tài chính công ty nhà nước theo Nghị định 199/2004/NĐ-CP và các quy định pháp luật có liên quan.
Left
Điều 45.
Điều 45. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán 1. Năm tài chính của Tổng công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hàng năm. 2. Trước thời hạn ngày 15 tháng 12 hàng năm, Tổng giám đốc trình Hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính hàng năm của Tổng công ty...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác 1. Đối với tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Đối với tổ chức là đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
- 1. Đối với tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
- 2. Đối với tổ chức là đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác, có các quyền sau:
- Điều 45. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán
- 1. Năm tài chính của Tổng công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hàng năm.
- Trước thời hạn ngày 15 tháng 12 hàng năm, Tổng giám đốc trình Hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính hàng năm của Tổng công ty.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỀ TỔNG CÔNG TY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổ chức lại Tổng công ty 1. Tổ chức lại Tổng công ty, được tiến hành theo các hình thức sau: - Sáp nhập Tổng công ty vào công ty Nhà nước khác. - Hợp nhất Tổng công ty vào các công ty Nhà nước. - Chia, tách Tổng công ty. - Chuyển Tổng công ty thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác 1. Tham gia ứng cử vào bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp khác theo điều lệ của doanh nghiệp này. 2. Khi được uỷ quyền thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh trong các kỳ họp Đại hội đồng cổ đông, thành viên góp vốn, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác
- 1. Tham gia ứng cử vào bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp khác theo điều lệ của doanh nghiệp này.
- Khi được uỷ quyền thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh trong các kỳ họp Đại hội đồng cổ đông, thành viên góp vốn, các bên liên doanh phải sử dụng quyền đó một cách cẩn tr...
- Điều 46. Tổ chức lại Tổng công ty
- 1. Tổ chức lại Tổng công ty, được tiến hành theo các hình thức sau:
- - Sáp nhập Tổng công ty vào công ty Nhà nước khác.
Left
Điều 47.
Điều 47. Chuyển đổi sở hữu Tổng công ty 1. Tổng công ty chuyển đổi sở hữu theo các hình thức sau: a) Cổ phần hoá toàn bộ hoặc một bộ phận của Tổng công ty; b) Bán toàn bộ hoặc một bộ phận của Tổng công ty; c) Giao Tổng công ty 2. Khi có quyết định chuyển đổi sở hữu, Tổng công ty tiến hành chuyển đổi theo trình tự, thủ tục của pháp luật...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của người đại diện 1. Người đại diện tham gia ban quản lý, điều hành doanh nghiệp khác được hưởng lương, phụ cấp, thưởng và các quyền lợi khác theo quy định trong điều lệ doanh nghiệp đó và do doanh nghiệp đó trả. 2. Người đại diện ở doanh nghiệp khác không được doanh nghiệp khác trả lương, phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của người đại diện
- 1. Người đại diện tham gia ban quản lý, điều hành doanh nghiệp khác được hưởng lương, phụ cấp, thưởng và các quyền lợi khác theo quy định trong điều lệ doanh nghiệp đó và do doanh nghiệp đó trả.
- Người đại diện ở doanh nghiệp khác không được doanh nghiệp khác trả lương, phụ cấp, thưởng và các chế độ quyền lợi khác thì đại diện chủ sở hữu vốn là người trả lương, phụ cấp, tiền thưởng và chế đ...
- Điều 47. Chuyển đổi sở hữu Tổng công ty
- 1. Tổng công ty chuyển đổi sở hữu theo các hình thức sau:
- a) Cổ phần hoá toàn bộ hoặc một bộ phận của Tổng công ty;
Left
Điều 48.
Điều 48. Giải thể Tổng công ty 1. Tổng công ty bị giải thể trong các trường hợp sau đây: a) Tổng công ty kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng phá sản; b) Tổng công ty không thực hiện được các nhiệm vụ do Nhà nước quy định sau khi đã áp dụng các biện pháp cần thiết; c) Việc tiếp tục duy trì Tổng công ty là không cần...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Tiêu chuẩn của người đại diện Người đại diện phải là người bảo đảm các tiêu chuẩn sau: 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam. Đối với trường hợp do Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc công ty (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) cử thì người đại diện phải là người của công ty đó. 2. Có phẩm chất đạo đức tốt, có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Tiêu chuẩn của người đại diện
- Người đại diện phải là người bảo đảm các tiêu chuẩn sau:
- 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam. Đối với trường hợp do Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc công ty (đối với công ty không có Hội đồng quản trị) cử thì người đại diện phải là người của...
- Điều 48. Giải thể Tổng công ty
- 1. Tổng công ty bị giải thể trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổng công ty kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng phá sản;
Left
Điều 49.
Điều 49. Phá sản Tổng công ty Khi chủ nợ có yêu cầu thanh toán nợ đến hạn mà Tổng công ty lâm vào tình trạng không có khả năng thanh toán được các khoản nợ đến hạn, thì đại diện pháp luật của Tổng công ty phải nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với Tổng công ty. Tổng công ty tiến hành các thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Thu lợi tức được chia Lợi tức được chia từ doanh nghiệp khác, người đại diện có trách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp khác: 1. Chuyển vào Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp đối với các trường hợp Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính hoặc ủy ban nhân dân cấp tỉnh là người đại diện chủ sở hữu vốn theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 44 Quy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Thu lợi tức được chia
- Lợi tức được chia từ doanh nghiệp khác, người đại diện có trách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp khác:
- 1. Chuyển vào Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp đối với các trường hợp Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính hoặc ủy ban nhân dân cấp tỉnh là người đại diện chủ sở hữu vốn theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Đi...
- Điều 49. Phá sản Tổng công ty
- Khi chủ nợ có yêu cầu thanh toán nợ đến hạn mà Tổng công ty lâm vào tình trạng không có khả năng thanh toán được các khoản nợ đến hạn, thì đại diện pháp luật của Tổng công ty phải nộp đơn yêu cầu m...
- Tổng công ty tiến hành các thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ, THÔNG TIN CỦA TỔNG CÔNG TY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ Tổng công ty 1. Định kỳ hàng quý, hàng năm Hội đồng quản trị có trách nhiệm gửi cho Đại diện chủ sở hữu: báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo tài chính và đồng gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo quy định của pháp luật. 2. Trong trường hợp đột xuất, Đại diện...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Quyền quyết định tăng giảm vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác Việc dùng lợi tức được chia để tăng phần vốn nhà nước hoặc giảm phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác được quy định như sau: 1. Đối với trường hợp Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính, ủy ban nhân dân cấp tỉnh là đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Quyền quyết định tăng giảm vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác
- Việc dùng lợi tức được chia để tăng phần vốn nhà nước hoặc giảm phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác được quy định như sau:
- Đối với trường hợp Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính, ủy ban nhân dân cấp tỉnh là đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 44 Quy chế này, Bộ trưởng,...
- Điều 50. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ Tổng công ty
- Định kỳ hàng quý, hàng năm Hội đồng quản trị có trách nhiệm gửi cho Đại diện chủ sở hữu:
- báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo tài chính và đồng gửi cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 51.
Điều 51. Công khai thông tin 1. Tổng giám đốc là người thực hiện các quy định của pháp luật và Điều lệ về công khai thông tin và chịu trách nhiệm về việc thực hiện các quy định này. Bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quyết định của Tổng giám đốc hoặc người được Tổng giám đốc ủ...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Xử lý vốn nhà nước thu hồi từ doanh nghiệp khác Số vốn nhà nước thu hồi khi quyết định giảm bớt phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác, hoặc khi doanh nghiệp khác bị giải thể, phá sản; thu hồi số tiền cho người lao động vay để mua cổ phiếu khi cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước, giá trị cổ phiếu chia cho người lao động để hưởn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Xử lý vốn nhà nước thu hồi từ doanh nghiệp khác
- Số vốn nhà nước thu hồi khi quyết định giảm bớt phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác, hoặc khi doanh nghiệp khác bị giải thể, phá sản
- thu hồi số tiền cho người lao động vay để mua cổ phiếu khi cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước, giá trị cổ phiếu chia cho người lao động để hưởng cổ tức, cổ phần bán chịu cho người lao động nghèo tro...
- Điều 51. Công khai thông tin
- Tổng giám đốc là người thực hiện các quy định của pháp luật và Điều lệ về công khai thông tin và chịu trách nhiệm về việc thực hiện các quy định này.
- Bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quyết định của Tổng giám đốc hoặc người được Tổng giám đốc ủy quyền.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Giải quyết tranh chấp nội bộ 1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ hoặc tranh chấp liên quan đến quan hệ giữa Đại diện chủ sở hữu và Tổng công ty, giữa Đại diện chủ sở hữu và Hội đồng quản trị, giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc, bộ máy giúp việc được căn cứ theo Điều lệ này. 2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo Điều l...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn triển khai Quy chế này. Tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước căn cứ vào Quy chế này và các văn bản hướng dẫn để xây dựng, sửa đổi, bổ sung Quy chế tài chính của mình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn triển khai Quy chế này.
- Tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước căn cứ vào Quy chế này và các văn bản hướng dẫn để xây dựng, sửa đổi, bổ sung Quy chế tài chính của mình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt./.
- Điều 52. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Việc giải quyết tranh chấp nội bộ hoặc tranh chấp liên quan đến quan hệ giữa Đại diện chủ sở hữu và Tổng công ty, giữa Đại diện chủ sở hữu và Hội đồng quản trị, giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám...
- 2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo Điều lệ này không được các bên chấp thuận, thì bất kỳ bên nào cũng có thể đưa ra các cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp để giải quyết.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm thi hành 1. Tất cả các đơn vị và cá nhân thuộc Tổng công ty có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều lệ này. 2. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức, hoạt động của Tổng công ty thì Hội đồng Quản trị Tổng công ty trình Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét, ban hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác bao gồm: 1. Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị những tài sản khác của công ty nhà nước được công ty nhà nước đầu tư hoặc góp vốn vào công ty khác; 2. Vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư, góp vào công ty khác giao c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
- Vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác bao gồm:
- 1. Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, giá trị những tài sản khác của công ty nhà nước được công ty nhà nước đầu tư hoặc góp vốn vào công ty khác;
- Điều 53. Trách nhiệm thi hành
- 1. Tất cả các đơn vị và cá nhân thuộc Tổng công ty có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều lệ này.
- 2. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức, hoạt động của Tổng công ty thì Hội đồng Quản trị Tổng công ty trình Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét, ban hành./.