Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
17/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2022
06/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và các chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Xử lý chuyển tiếp Các dự án kêu gọi xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn năm 2016 - 2018- đã lựa chọn được nhà đầu tư; đảm bảo điều kiện thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành và đáp ứng điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện đ ư ợc hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa a) Cơ sở thực hiện, xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn được quy định tại các Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Xử lý chuyển tiếp
- Các dự án kêu gọi xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn năm 2016
- đã lựa chọn được nhà đầu tư
- Điều 2. Điều kiện đ ư ợc hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa
- a) Cơ sở thực hiện, xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn được quy định tại các Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng C...
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và các quy định sửa đổi bổ sung có liên quan.
- Điều 2 . Xử lý chuyển tiếp
- đã lựa chọn được nhà đầu tư
- đảm bảo điều kiện thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành và đáp ứng điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định của pháp luật về xã hội hóa thì được tiếp tụ...
- Left: Các dự án kêu gọi xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn năm 2016 Right: b) Dự án xã hội hóa phải thuộc Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được UBND thành phố phê duyệt và công bố theo giai đoạn 03 (ba) năm theo quy định.
- Left: Các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn năm 2020 Right: c) Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải đăng ký với cơ quan thuế khi hoạt động làm căn cứ xác định ưu đãi và nghĩa vụ về thuế.
Điều 2. Điều kiện đ ư ợc hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa a) Cơ sở thực hiện, xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn được quy định tại các Quyết định số 1466/QĐ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của UBND thành phố về việc Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn Đà Nẵng giai đoạn 2020-2022. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2024. 3. Tro...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Về chính sách ưu đãi xã hội hóa theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố: Trường hợp cơ sở xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2016 - 2018 đã lựa chọn được nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện dự...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của UBND thành phố về việc Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa b...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2024.
- 2018 đã lựa chọn được nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành
- đáp ứng điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định của pháp luật về xã hội hóa thì tiếp tục áp dụng chính sách ưu đãi, khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Quyết địn...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2024.
- 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy định viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của UBND thành phố về việc Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa b... Right: Về chính sách ưu đãi xã hội hóa theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố: Trường hợp cơ sở xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã...
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Về chính sách ưu đãi xã hội hóa theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố: Trường hợp cơ sở xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa của thành phố Đà Nẵng và quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế: văn hóa, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định tại Khoản 2, Điều 1, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 và Khoản 2, Mục I, Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008. 2. Đối với các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực xã hội hóa: Việc áp dụng các chính sách ưu đãi thực hiện theo Q...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022, cụ thể như sau: 1. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm. 2. Các Chính sách khuyến khích xã hội hóa...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định tại Khoản 2, Điều 1, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 và Khoản 2, Mục I, Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008.
- Đối với các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực xã hội hóa:
- Điều 1 . Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022, cụ thể như sau:
- 1. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
- a) Chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp: Thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp và chính sách khuyến khích xã hội hóa hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định tại Khoản 2, Điều 1, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 và Khoản 2, Mục I, Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008.
- Đối với các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực xã hội hóa:
- Left: 3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương tham gia công tác quản lý hoạt động trong các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn... Right: 2. Các Chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng:
Điều 1 . Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2022, cụ thể như sau: 1. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên đị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa Cơ sở thực hiện xã hội hóa được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa phải thuộc danh mục loại hình, tiêu, chí quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ ban hành tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2013,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Địa bàn các quận, huyện được hưởng chính sách ưu đãi xã hội hóa bao gồm: quận Hải Châu, quận Thanh Khê, quận Liên Chiểu, quận Sơn Trà, quận Cẩm Lệ, quận Ngũ Hành Sơn, huyện Hòa Vang và huyện Hoàng Sa. 2. Các lĩnh vực, loại hình cơ sở xã hội hóa được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu đãi về cho thuê đất 1. Điều kiện cơ sở- thực hiện xã hội hóa được hưởng chế độ miễn, giảm tiền thuê đất: địa điểm thực hiện dự án xã hội hóa phải phù hợp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và thuộc Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Điều 4 Quy định này....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kho ả n thi hành 1. Quyết định này thay thế các quyết định: - Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Chính sách ưu đãi về cho thuê đất
- 1. Điều kiện cơ sở
- thực hiện xã hội hóa được hưởng chế độ miễn, giảm tiền thuê đất: địa điểm thực hiện dự án xã hội hóa phải phù hợp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và thuộc Danh mục lĩnh vực, địa...
- Điều 4. Điều kho ả n thi hành
- 1. Quyết định này thay thế các quyết định:
- - Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy ng...
- Điều 5. Chính sách ưu đãi về cho thuê đất
- 1. Điều kiện cơ sở
- thực hiện xã hội hóa được hưởng chế độ miễn, giảm tiền thuê đất: địa điểm thực hiện dự án xã hội hóa phải phù hợp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và thuộc Danh mục lĩnh vực, địa...
Điều 4. Điều kho ả n thi hành 1. Quyết định này thay thế các quyết định: - Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì trong việc rà soát sửa đổi Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa tại địa phương cho phù hợp; làm căn cứ để sửa đổi, bổ sung chế độ miễn tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa theo định kỳ 3 (ba năm) một lần (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections