Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chín...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và các chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I hướng dẫn về phạm vi, đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 59/2014/NĐ-CP) như sau: “1. Phạm vi điều chỉnh Lĩnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I hướng dẫn về phạm vi, đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 59/2014/NĐ-CP) như sau:
  • “1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và các chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Xử lý chuyển tiếp Các dự án kêu gọi xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn năm 2016 - 2018- đã lựa chọn được nhà đầu tư; đảm bảo điều kiện thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành và đáp ứng điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2014. 2. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2014/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này. 3. Bãi bỏ Khoản 3 Mục III, điểm b Khoản 5 Mục XIII Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
  • 2. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2014/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này.
  • 3. Bãi bỏ Khoản 3 Mục III, điểm b Khoản 5 Mục XIII Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Các dự án kêu gọi xã hội hóa nằm trong Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn năm 2016
  • đã lựa chọn được nhà đầu tư
  • đảm bảo điều kiện thực hiện dự án theo quy định của pháp luật hiện hành và đáp ứng điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định của pháp luật về xã hội hóa thì được tiếp tụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của UBND thành phố về việc Ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi và Chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn Đà Nẵng giai đoạn 2020-2022. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2024. 3. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa của thành phố Đà Nẵng và quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế: văn hóa, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I hướng dẫn về phạm vi, đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 59/2014/NĐ-CP) như sau: “1. Phạm vi điều chỉnh Lĩnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I hướng dẫn về phạm vi, đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 59/2014/NĐ-CP) như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Mục IV hướng dẫn về cho thuê nhà, xây dựng cơ sở vật chất quy định tại Điều 5 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 59/2014/NĐ-CP) nh...
Removed / left-side focus
  • 1. Văn bản này ban hành Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa của thành phố Đà Nẵng và quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các lĩnh vực: giáo dục
  • Những quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008, Nghị định số 59/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 của Chín...
  • 31/12/2008, Thông tư số 156/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: “1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: đào tạo, dạy nghề, y tế: văn hóa, thể dục thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp.”
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định tại Khoản 2, Điều 1, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 và Khoản 2, Mục I, Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008. 2. Đối với các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực xã hội hóa: Việc áp dụng các chính sách ưu đãi thực hiện theo Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa Cơ sở thực hiện xã hội hóa được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa phải thuộc danh mục loại hình, tiêu, chí quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ ban hành tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2013,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Địa bàn các quận, huyện được hưởng chính sách ưu đãi xã hội hóa bao gồm: quận Hải Châu, quận Thanh Khê, quận Liên Chiểu, quận Sơn Trà, quận Cẩm Lệ, quận Ngũ Hành Sơn, huyện Hòa Vang và huyện Hoàng Sa. 2. Các lĩnh vực, loại hình cơ sở xã hội hóa được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách ưu đãi về cho thuê đất 1. Điều kiện cơ sở- thực hiện xã hội hóa được hưởng chế độ miễn, giảm tiền thuê đất: địa điểm thực hiện dự án xã hội hóa phải phù hợp theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và thuộc Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Điều 4 Quy định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì trong việc rà soát sửa đổi Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi xã hội hóa tại địa phương cho phù hợp; làm căn cứ để sửa đổi, bổ sung chế độ miễn tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa theo định kỳ 3 (ba năm) một lần (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.