Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 10
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, bao gồm: 1. Khoản 4 Điều 24 về tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến; 2. Khoản 3 Điều 26 về đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Cờ thi đua của Bộ; 3. Khoản 3 Điều 27 về đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Tập thể la...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo các Điều 77, 78 của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; các khoản 45, 46 Điều 2 của Luật số 39/2013/QH1...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, bao gồm:
  • 1. Khoản 4 Điều 24 về tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến;
Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo các Điều 77, 78 của Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26 thá...
  • các khoản 45, 46 Điều 2 của Luật số 39/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
  • các Điều 43, 44 của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, bao gồm:
  • 1. Khoản 4 Điều 24 về tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Khoản 3 Điều 27 về đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc; Right: b) Danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc”;
  • Left: 8. Khoản 6 Điều 84 về số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu và hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ. Right: Điều 24. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
Target excerpt

Điều 24. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tập thể, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng; 2. Tập thể, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc Sở Xây dựng, Sở Quy hoạch - Kiến trúc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 3. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Thi đua, khen thưởng và Mục 3 Chương IV Nghị định số 98/2023/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” hằng năm: Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” để tặng hằng năm cho tập thể tham gia các phong trào của cụm, khối thi đua do Bộ Xây dựng tổ chức, bao gồm: a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng (đối với...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tuyến trình khen thưởng Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP, tuyến trình khen thưởng gồm: 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và quỹ lương thì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp có thẩm quyền khen thưởng đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý. 2. Cấp n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng”
  • 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” hằng năm:
  • Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” để tặng hằng năm cho tập thể tham gia các phong trào của cụm, khối thi đua do Bộ Xây dựng tổ chức, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Tuyến trình khen thưởng
  • Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP, tuyến trình khen thưởng gồm:
  • 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và quỹ lương thì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp có thẩm quyền khen thưởng đối với các đối tượng thuộc p...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng”
  • 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” hằng năm:
  • Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” để tặng hằng năm cho tập thể tham gia các phong trào của cụm, khối thi đua do Bộ Xây dựng tổ chức, bao gồm:
Target excerpt

Điều 26. Tuyến trình khen thưởng Theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP, tuyến trình khen thưởng gồm: 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và quỹ lương thì cấp đó c...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”: Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” để tặng hằng năm cho tập thể, gồm: a) Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng (bao gồm các phòng, ban, khoa và tương đương trở lên); b) Các doanh nghiệ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước 1. Thành phần hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước thực hiện theo quy định tại các Điều 49, 51, 52, 54, 55, 56, 57 của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và các mẫu báo cáo thành tích quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 91/2017/NĐ-CP . 2. Số lượng hồ sơ trình Bộ Xây dựng xét đề nghị Nhà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
  • 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”:
  • Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” để tặng hằng năm cho tập thể, gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 27. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước
  • Thành phần hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước thực hiện theo quy định tại các Điều 49, 51, 52, 54, 55, 56, 57 của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và các mẫu báo cáo thành tích quy định tại Phụ lục k...
  • 2. Số lượng hồ sơ trình Bộ Xây dựng xét đề nghị Nhà nước khen thưởng:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”:
  • Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” để tặng hằng năm cho tập thể, gồm:
  • a) Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng (bao gồm các phòng, ban, khoa và tương đương trở lên);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Right: e) Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Anh hùng Lao động": 04 bộ (bản chính);
Target excerpt

Điều 27. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước 1. Thành phần hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước thực hiện theo quy định tại các Điều 49, 51, 52, 54, 55, 56, 57 của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và các mẫu báo cáo th...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . D anh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”: Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho tập thể, gồm: a) Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng (bao gồm các phòng, ban, khoa và tương đương trở lên); b) Các doanh n...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Bộ 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” gồm 01 bộ bản chính (theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP), gồm có: a) Tờ trình của đơn vị kèm theo danh sách tập thể được đề nghị khen thưởng; b) Biên bản họp xét khen thưởng của Hội đồng thi đua, khen thư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . D anh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
  • 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”:
  • Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho tập thể, gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 28. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Bộ
  • 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” gồm 01 bộ bản chính (theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP), gồm có:
  • b) Biên bản họp xét khen thưởng của Hội đồng thi đua, khen thưởng cấp trình khen thưởng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . D anh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
  • 1. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”:
  • Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho tập thể, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”: Right: a) Tờ trình của đơn vị kèm theo danh sách tập thể được đề nghị khen thưởng;
Target excerpt

Điều 28. Hồ sơ đề nghị khen thưởng cấp Bộ 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” gồm 01 bộ bản chính (theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP), gồm có: a) Tờ trình của đơ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Danh hiệu “ L ao động tiên tiến” Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Thi đua, khen thưởng; trong đó hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao trong năm đảm bảo chất lượng, hiệu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc, căn cứ xét thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003; khoản 3 Điều 1 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 và Điều 3 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP. 2. Căn cứ xét khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thi đua, khen thưởng năm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Danh hiệu “ L ao động tiên tiến”
  • Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Thi đu...
  • trong đó hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao trong năm đảm bảo chất lượng, hiệu quả.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc, căn cứ xét thi đua, khen thưởng
  • 1. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003; khoản 3 Điều 1 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 và Điều 3 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP.
  • 2. Căn cứ xét khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Danh hiệu “ L ao động tiên tiến”
  • Danh hiệu “Lao động tiên tiến” để tặng hằng năm cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Thi đu...
  • trong đó hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao trong năm đảm bảo chất lượng, hiệu quả.
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc, căn cứ xét thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003; khoản 3 Điều 1 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 và Điều 3...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. K ỷ niệm chương, đối tượng và tiêu chuẩn xét tặng kỷ niệm chương 1. Tên kỷ niệm chương: “Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Xây dựng”. 2. Đối tượng xét tặng “Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp Xây dựng” gồm: a) Lãnh đạo, nguyên Lãnh đạo Bộ Xây dựng; b) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đang công tác hoặc đã nghỉ chế độ trong các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 1. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Xây dựng để tặng hoặc truy tặng cho tập thể gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, nội bộ đoàn kết và đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng; trong đó, tiêu chuẩn hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Giấy khen 1. Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng để tặng hằng năm cho cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, nội quy, quy chế của cơ quan, đơn vị và đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a) Có thành t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 04/2020/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Xây dựng.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 26 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003, Điều 12 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và các khoản 1, 2 Điều 8 của Thông tư số 12/2019/TT-BNV, gồm: 1. Là tập thể tiêu biểu xu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 04/2020/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Xây...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Tiêu chuẩn danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng”
  • Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 26 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003, Điều 12 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và các...
  • 1. Là tập thể tiêu biểu xuất sắc trong các lĩnh vực, cụm, khối thi đua thuộc ngành Xây dựng, hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu thi đua và nhiệm vụ được giao trong năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 04/2020/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Xây...
Target excerpt

Điều 11. Tiêu chuẩn danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Xây dựng” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 26 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003, Điề...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Xây dựng; Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Quy hoạch - Kiến trúc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Xây dựng. 2. Thông tư này áp dụng đối với tập thể, cá nhân, gia đình người Việt Nam, người Việt Nam ở nước ngoài và tập thể, cá nhân người nước ngoài có thành tích đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển của ngành Xây...
Điều 3. Điều 3. Hội đồng thi đua, khen thưởng 1. Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ Xây dựng: a) Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ Xây dựng là tổ chức tham mưu cho Bộ trưởng về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Xây dựng. b) Hội đồng Thi đua, khen thưởng Bộ Xây dựng do Bộ trưởng quyết định thành lập, gồm: Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng Bộ...
Điều 4. Điều 4. Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến Bộ Xây dựng: a) Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến Bộ Xây dựng do Bộ trưởng quyết định thành lập. b) Thành phần, nhiệm vụ, nguyên tắc làm việc của Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến do Bộ trưởng quyết định và thực hiện theo quy định tại Nghị đị...
Điều 5. Điều 5. Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Nguồn và mức trích quỹ: Nguồn hình thành, mức trích khen thưởng thực hiện theo quy định tại các Điều 64, 65 của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP và Thông tư số 71/2011/TT-BTC ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác quản lý tài chính, thực hiện chế độ thi đua, khen thưởng và các văn bản...
Điều 6. Điều 6. Quản lý hồ sơ thi đua, khen thưởng 1. Hồ sơ quản lý tại Bộ Xây dựng: a) Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm quản lý, lưu trữ hồ sơ đối với các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng trở lên và toàn bộ hồ sơ khác liên quan đến công tác thi đua, khen thưởng của ngành Xây dựng theo quy địn...
Chương II Chương II TỔ CHỨC THI ĐUA, DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA