Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đề án "Chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em tàn tật nặng, trẻ em là nạn nhân của chất độc hóa học và trẻ em nhiễm HIV/AIDS dựa vào cộng đồng giai đoạn 2005 - 2010"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đề án "Chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em tàn tật nặng, trẻ em là nạn nhân của chất độc hóa học và trẻ em nhiễm HIV/AIDS dựa vào cộng đồng giai đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt đề án "Chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em tàn tật nặng, trẻ em là nạn nhân của chất độc hóa học và trẻ em nhiễm HIV/AIDS dựa vào cộng đồng giai đoạn 2005 - 2010" (sau đây gọi tắt là đề án "Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn dựa vào cộng đồng giai đoạn 2005 - 2010") với nhữ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt đề án "Chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em tàn tật nặng, trẻ em là nạn nhân của chất độc hóa học và trẻ em nhiễm HIV/AIDS dựa vào cộng đồng giai đ...
  • 2010" (sau đây gọi tắt là đề án "Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn dựa vào cộng đồng giai đoạn 2005
  • 2010") với những nội dung chủ yếu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em và các Bộ, ngành có liên quan: - Hướng dẫn triển khai thực hiện đề án; chỉ đạo thực hiện các nội dung của đề án trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao. - Chỉ đạo cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội các cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1134/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thay thế bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1134/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em và các Bộ, ngành có liên quan:
  • - Hướng dẫn triển khai thực hiện đề án; chỉ đạo thực hiện các nội dung của đề án trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Đọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh 1. Hỗ trợ các hoạt động để phòng ngừa, ngăn chặn trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt: a. Nội dung hỗ trợ: - Hỗ trợ công tác tuyên truyền, các dịch vụ, tư v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh
  • 1. Hỗ trợ các hoạt động để phòng ngừa, ngăn chặn trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt:
  • a. Nội dung hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với việc sử dụng và quản lý nguồn kinh phí 1% tổng chi thường xuyên ngân sách của địa phương hỗ trợ các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em theo Nghị quyết số 118/2003/NQ-HĐ ngày 29/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá X - kỳ họp thứ 8 "V/v tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 04, k...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hỗ trợ cho các hoạt động phòng ngừa trẻ em rơi vào hoàn cảnh đặc biệt và thực hiện các mô hình hoạt động để bảo vệ và chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt của tỉnh Quảng Ninh. 2. Hỗ trợ các xã khó khăn thực hiện mục tiêu phòng chống suy dinh dưỡng cho trẻ em dưới 5 tuổi. 3. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nâng c...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí dành cho trẻ em Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bằng 1% tổng chi thường xuyên của ngân sách địa phương để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ­ưu tiên vì trẻ em. Nguồn kinh phí này giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các ngành, địa phương liên q...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ mục tiêu sức khoẻ, dinh dưỡng cho trẻ em: 1. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi cho các địa phương khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, hải đảo. Hàng năm, Sở Y tế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch hoạt động, đề xuất định mức, dự toán chi cụ thể gửi Sở...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ kinh phí thực hiện mục tiêu vui chơi giải trí của trẻ em: 1. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng, sửa chữa nâng cấp và trang sắm thiết bị cho các điểm vui chơi, các trung tâm vui chơi dành cho trẻ em: a. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh hỗ trợ cho mục tiêu xây dựng điểm vui chơi chỉ được thanh toán cho các hạng mục xây lắp v...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quản lý, tổ chức điều hành, kiểm tra, giám sát và thực hiện các mục tiêu ưu tiên vì trẻ em 1. Nội dung chi: Hỗ trợ chi phí xây dựng mạng lưới, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại cộng đồng; công tác nghiên cứu, biên soạn tài liệu, phổ biến các trò chơi dành cho trẻ em; các hoạt...