Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 17/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của thống đốc Ngân hàng NhÀ NƯỚC Việt Nam quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của Ngân hàng Thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
02/2024/TT-NHNN
Right document
Quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
17/2016/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 17/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của thống đốc Ngân hàng NhÀ NƯỚC Việt Nam quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của Ngân hàng Thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 17/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của thống đốc Ngân hàng NhÀ NƯỚC Việt Nam quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của Ngân hàng Thương...
- Quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 17/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của thống đốc Ngân hàng NhÀ NƯỚC Việt Nam quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của Ngân hàng Thương...
Quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Khách hàng được môi giới tiền tệ (sau đây gọi là khách hàng) là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.” 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: “1...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bên môi giới tiền tệ (sau đây gọi là bên môi giới) là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận hoạt động môi giới tiền tệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thương mại hoặc Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- “2. Khách hàng được môi giới tiền tệ (sau đây gọi là khách hàng) là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.”
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Bên môi giới tiền tệ (sau đây gọi là bên môi giới) là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận hoạt động môi giới tiền tệ tại Giấy phép thành lập v...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
- Left: “2. Khách hàng được môi giới tiền tệ (sau đây gọi là khách hàng) là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.” Right: 2. Khách hàng được môi giới tiền tệ (sau đây gọi là khách hàng) là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính khác.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bên môi giới tiền tệ (sau đây gọi là bên môi giới) là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận hoạt động môi giới tiền tệ tại Giấy phép th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3. 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi giới tiền tệ là việc làm trung gian có thu phí môi giới để thu xếp thực hiện các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định tại Điều 5 Thông tư này giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài ch...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN
- 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3.
- 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi giới tiền tệ là việc làm trung gian có thu phí môi giới để thu xếp thực hiện các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định tại Điều 5 Thông tư này giữa các tổ chức tín...
- Điều 2. Bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 17/2016/TT-NHNN
- 1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3.
- 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi giới tiền tệ là việc làm trung gian có thu phí môi giới để thu xếp thực hiện các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh do...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2024. 2. Đối với các hợp đồng môi giới tiền tệ đã ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tài chính khác tiếp tục thực hiện các nội dung ghi trong hợp đồng môi giới tiền tệ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections