Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 49
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động nạo vét liên quan đến kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nước cảng biển là vùng nước được giới hạn để thiết lập vùng nước trước cầu cảng, bến phao, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, luồng hàng hải và các công trình phụ trợ khác. 2. V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa 1. Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan nhằm bảo đảm thông số kỹ thuật luồng, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa, phòng ngừa ô n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét 1. Trước khi tiến hành thi công nạo vét, Chủ đầu tư thông báo kế hoạch triển khai thực hiện (thời gian, tiến độ thi công, quy mô công trình, chủng loại và số lượng phương tiện thi công, hình thức thực hiện, khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển) đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về hoạt động bảo vệ môi trường Hoạt động bảo vệ môi trường của các dự án, công trình nạo vét liên quan đến kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét 1. Trình tự, thủ tục công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đăng tải thông tin về nhu cầu tìm kiếm khu vực, địa điểm để tiếp nhận chất nạo vét trên địa bàn tỉnh trên trang thông tin điện tử và tại trụ sở của Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về quản lý chất nạo vét 1. Trường hợp chất nạo vét đổ vào khu vực, địa điểm trên bờ được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, chủ đầu tư dự án, công trình, tổ chức, cá nhân tiếp nhận chất nạo vét không phải thực hiện theo quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản. Sau khi kết thúc dự án, công trình chủ đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NẠO VÉT LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA QUỐC GIA VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NẠO VÉT DUY TU TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng là dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, nạo vét duy tu đường thủy nội địa là dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường thủy nội địa được sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân công tổ chức thực hiện 1. Cơ quan giao kế hoạch, dự toán: a) Bộ Giao thông vận tải giao kế hoạch nạo vét duy tu, dự toán chi ngân sách nhà nước đối với nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa quốc gia; b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch nạo vét duy tu, dự toán chi ngân sách nhà nước đối với nạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức thực hiện 1. Hình thức nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước gồm nạo vét theo khối lượng thực tế và nạo vét theo chất lượng thực hiện. 2. Bộ Giao thông vận tải: a) Quyết định hình thức thực hiện nạo vét duy tu đối với luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thực hiện Dự án nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và thực hiện theo các bước sau: 1. Lập kế hoạch nạo vét duy tu theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy địn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản trong các trường hợp sau: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến an ninh quốc gia; b) Áp dụng phương thức trực tiếp khai thác hiệu quả hơn phương thứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự thực hiện
  • Dự án nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Lập kế hoạch nạo vét duy tu theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản trong các trường hợp sau:
  • a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải liên quan đến an ninh quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự thực hiện
  • Dự án nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và thực hiện theo các bước sau:
  • 2. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Lập kế hoạch nạo vét duy tu theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. Right: c) Không có tổ chức đăng ký thực hiện phương thức quy định tại các điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 13. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản trong các trường hợp sau: a) Tài sản kết...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập kế hoạch nạo vét duy tu 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa quốc gia do Bộ Giao thông vận tải quản lý trong kế hoạch bảo trì hằng năm. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch nạo vét duy tu đường thủy nội địa do Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước 1. Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập dự toán chi ngân sách nhà nước trình Bộ Giao thông vận tải tổng hợp dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được giao, Bộ Giao thông vận tải giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Thiết kế bản vẽ thi công của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được lập trên cơ sở bình đồ độ sâu kèm theo thông báo hàng hải luồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức lựa chọn nhà thầu Chủ đầu tư tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định pháp luật. Đối với công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thuỷ nội địa quốc gia, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bàn giao mặt bằng thi công Chủ đầu tư tổ chức thực hiện công tác khảo sát đo đạc để xác định khối lượng bàn giao mặt bằng. Công tác khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng được triển khai trước thời điểm bắt đầu thi công nạo vét tối đa không quá 15 ngày. Khối lượng bàn giao mặt bằng là căn cứ để xác định giá trị hợp đồng chính thức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức kiểm tra, giám sát và quản lý thi công Công tác kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quản lý thi công đối với nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, thực hiện theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Nghị định này, hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và quy định của pháp luật liên quan.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển: a) Bến cảng (gồm vùng nước trước cầu cảng), bến phao; b) Khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển; c) Trụ sở, cơ sở dịch vụ, kho, bãi, nhà xư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Tổ chức kiểm tra, giám sát và quản lý thi công
  • Công tác kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quản lý thi công đối với nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, thực hiện theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Nghị định này,...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm:
  • 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức kiểm tra, giám sát và quản lý thi công
  • Công tác kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quản lý thi công đối với nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, thực hiện theo quy định tại các Điều 4, Điều 5 Nghị định này,...
Target excerpt

Điều 4. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (bao gồm vùng đất, vùng nước gắn với tài sản) gồm: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng cảng biển: a) Bến cảng (gồm vùng nước trước cầu cảng), bến phao;...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1. Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình được thực hiện trên cơ sở các quy định của hợp đồng đã ký kết, khối lượng thực tế thi công được nghiệm thu phù hợp với phạm vi, yêu cầu của thiết kế; các tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế, thi công, nghiệm thu áp dụng cho công trình; phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NẠO VÉT LUỒNG HÀNG HẢI, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia 1. Thủ tục chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp) bằng kinh phí của tổ c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức khai thác và nguồn thu từ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện theo các phương thức sau đây: a) Giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản; b) Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải; c) Chuyển nhượng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia
  • 1. Thủ tục chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia
  • Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp) bằng kinh phí của tổ chức, doanh ng...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương thức khai thác và nguồn thu từ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện theo các phương thức sau đây:
  • a) Giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia
  • 1. Thủ tục chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia
  • Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thuỷ nội địa quốc gia (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp) bằng kinh phí của tổ chức, doanh ng...
Target excerpt

Điều 12. Phương thức khai thác và nguồn thu từ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện theo các phương thức sau đây: a) Giao cho cơ quan được giao quản lý tài...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương 1. Thủ tục chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương. Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp) bằng kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp (không kết hợp thu hồi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Phí, lệ phí hàng hải 1. Danh mục phí, lệ phí hàng hải được thực hiện theo quy định của pháp luật phí, lệ phí. 2. Việc thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí, pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan. 3. Nhà nước ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương
  • 1. Thủ tục chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương.
  • Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp) bằng kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp (không kế...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Phí, lệ phí hàng hải
  • 1. Danh mục phí, lệ phí hàng hải được thực hiện theo quy định của pháp luật phí, lệ phí.
  • 2. Việc thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí, pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nạo vét đường thuỷ nội địa địa phương
  • 1. Thủ tục chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương.
  • Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu tự thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (bao gồm cả nạo vét cơ bản, nạo vét duy tu và nạo vét khẩn cấp) bằng kinh phí của tổ chức, doanh nghiệp (không kế...
Target excerpt

Điều 18. Phí, lệ phí hàng hải 1. Danh mục phí, lệ phí hàng hải được thực hiện theo quy định của pháp luật phí, lệ phí. 2. Việc thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật về...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm 1. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm đối với kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý phải được lập thành dự án và thực hiện theo quy định tại Chương này (sau đâ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản bị thu hồi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không còn nhu cầu sử dụng; b) Tài sản đã được giao quản lý nhưng không còn nhu cầu sử dụng và việc khai thác không hiệu quả; c) Chu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm
  • Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm đối với kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân d...
  • 2. Nạo vét vùng nước trước bến cảng, cầu cảng biển; vùng nước của cảng, bến thủy nội địa; luồng chuyên dùng có kết hợp thu hồi sản phẩm:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
  • a) Tài sản bị thu hồi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không còn nhu cầu sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm
  • Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm đối với kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân d...
  • 2. Nạo vét vùng nước trước bến cảng, cầu cảng biển; vùng nước của cảng, bến thủy nội địa; luồng chuyên dùng có kết hợp thu hồi sản phẩm:
Rewritten clauses
  • Left: Đối với phần chất nạo vét tận thu thực hiện theo quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản. Right: 3. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản.
Target excerpt

Điều 23. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Việc bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản bị thu hồi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này nhưng không còn n...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện dự án 1. Lập và công bố danh mục dự án theo quy định tại Điều 26, 27 Nghị định này. a) Bộ Giao thông vận tải lập và công bố danh mục dự án do Bộ Giao thông vận tải quản lý; b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và công bố danh mục dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. 2. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư 1. Việc đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo hình thức đối tác công - tư và việc chuyển giao tài sản được hình thành thông qua quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác công - tư cho Nhà nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
  • 1. Lập và công bố danh mục dự án theo quy định tại Điều 26, 27 Nghị định này.
  • a) Bộ Giao thông vận tải lập và công bố danh mục dự án do Bộ Giao thông vận tải quản lý;
Added / right-side focus
  • Điều 26. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
  • 1. Việc đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo hình thức đối tác công
  • tư và việc chuyển giao tài sản được hình thành thông qua quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác công
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
  • 1. Lập và công bố danh mục dự án theo quy định tại Điều 26, 27 Nghị định này.
  • a) Bộ Giao thông vận tải lập và công bố danh mục dự án do Bộ Giao thông vận tải quản lý;
Target excerpt

Điều 26. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư 1. Việc đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải theo hình thức đối tác công - tư và...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án 1. Đối với các dự án do Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục. a) Trường hợp dự án nằm trên phạm vi của 01 (một) tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án là cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án. b) Đối với dự án nằm trên phạm vi từ 02 (hai) tỉnh, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi phí dự án 1. Chi phí dự án theo quy định của pháp luật xây dựng, bảo vệ môi trường và pháp luật liên quan, bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm tra (nếu có), thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án; b) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép nhận chìm ở biển, hoặc giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Lập danh mục dự án 1. Đối với dự án quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này: Trong quý I hằng năm, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức xây dựng danh mục dự án cho năm tiếp theo trình Bộ Giao thông vận tải xem xét lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan và công bố danh mục dự án. 2. Đối vớ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau: a) Tài sản bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả; b) Phá dỡ tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cũ để đầu tư xây dựng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải mới theo dự án được cấp có thẩm qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Lập danh mục dự án
  • Đối với dự án quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này:
  • Trong quý I hằng năm, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức xây dựng danh mục dự án cho năm tiếp theo trình Bộ Giao thông vận tải xem xét lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉn...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau:
  • a) Tài sản bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Lập danh mục dự án
  • Đối với dự án quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này:
  • Trong quý I hằng năm, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức xây dựng danh mục dự án cho năm tiếp theo trình Bộ Giao thông vận tải xem xét lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉn...
Target excerpt

Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thanh lý trong các trường hợp sau: a) Tài sản bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả; b) Phá dỡ tà...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công bố danh mục dự án 1. Đối với dự án quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này: Định kỳ trước ngày 30 tháng 4 hằng năm, Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục dự án. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan quản lý chuyên ngành hàng hải, đường thủy nội địa thực hiện công bố danh mục dự án trên Trang t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 28.

Điều 28. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do doanh nghiệp đề xuất lập: a) Doanh nghiệp gửi văn bản đề xuất lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án kèm theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính 02 năm liền kề, báo cáo năng lực thực hiện dự án tương tự đến cơ quan có thẩm quyền thực...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước; thông tin trong cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 2....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do doanh nghiệp đề xuất lập:
  • a) Doanh nghiệp gửi văn bản đề xuất lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án kèm theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính 02 năm liền kề, báo cáo năng lực thực hiện dự án tương tự đ...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước
  • thông tin trong cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do doanh nghiệp đề xuất lập:
  • a) Doanh nghiệp gửi văn bản đề xuất lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án kèm theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính 02 năm liền kề, báo cáo năng lực thực hiện dự án tương tự đ...
Target excerpt

Điều 29. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải là một bộ phận của cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Sự cần thiết đầu tư, lợi thế của việc đầu tư so với hình thức đầu tư khác. 2. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương. 3. Mục tiêu, quy mô, địa điểm thực hiệ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị mất, bị hủy hoại trong trường hợp do thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Sự cần thiết đầu tư, lợi thế của việc đầu tư so với hình thức đầu tư khác.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
  • 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị mất, bị hủy hoại trong trường hợp do thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Sự cần thiết đầu tư, lợi thế của việc đầu tư so với hình thức đầu tư khác.
Target excerpt

Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải bị mất, bị hủy hoại trong trường hợp do thiên tai, hỏa hoạn hoặc các nguyên nhân khác. 2. Bộ trư...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và phê duyệt dự án 1. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và phê duyệt dự án theo quy định pháp luật xây dựng, pháp luật liên quan và Nghị định này. 2. Đối với báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do doanh nghiệp lập thì cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh dự án 1. Dự án được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây: a) Dự án bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng; b) Xuất hiện các yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn về tài chính, kinh tế - xã hội cho dự án; c) Quy hoạch, chính sách, pháp luật có liên quan thay đổi gây ảnh hưởng trực tiếp đến mục tiêu, địa điểm, quy m...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải a) Chủ trì xây dựng, ban hành chế độ quy định bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải; b) Chỉ đạo, hướng dẫn việc lập danh mục tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phục vụ việc kế toán, tính hao mòn, báo cáo và xây dựng cơ sở dữ liệu về tài sản; c) Chủ trì, phối hợp vớ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Điều chỉnh dự án
  • 1. Dự án được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây:
  • a) Dự án bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng;
Added / right-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • a) Chủ trì xây dựng, ban hành chế độ quy định bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Điều chỉnh dự án
  • 1. Dự án được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây:
  • a) Dự án bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng;
Target excerpt

Điều 30. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải a) Chủ trì xây dựng, ban hành chế độ quy định bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải; b) Chỉ đạo, hướng dẫn việc lập danh mục tài sản kết cấu hạ...

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Lựa chọn nhà đầu tư 1. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của Luật Đấu thầu. 2. Điều kiện, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư và ưu đãi đối với nhà đầu tư trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu. 3. Trường hợp không lựa chọn được nhà đầu tư để thực hiện dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Ký kết hợp đồng dự án 1. Hợp đồng được ký kết trên cơ sở quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, kết quả đàm phán hợp đồng, hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà đầu tư còn hiệu lực. 2. Cơ quan ký kết hợp đồng là cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án hoặc cơ quan được cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung hợp đồng dự án 1. Nội dung cơ bản của hợp đồng dự án: a) Thông tin về các bên trong hợp đồng; b) Mục tiêu, quy mô, địa điểm thực hiện dự án; khối lượng nạo vét và phương án điều chỉnh khối lượng nạo vét, khối lượng sản phẩm tận thu và điều chỉnh khối lượng sản phẩm tận thu; mục đích sử dụng sản phẩm tận thu, phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thời hạn hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng, sửa đổi hợp đồng dự án, chấm dứt hợp đồng dự án 1. Thời hạn hợp đồng dự án do các bên thỏa thuận trên cơ sở dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 3. Hợp đồng dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều kiện triển khai và lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án 1. Dự án được triển khai sau khi hợp đồng dự án được ký kết và thực hiện đầy đủ các thủ tục về môi trường, tài nguyên khoáng sản và các thủ tục khác theo quy định. 2. Nhà đầu tư tự thực hiện hoặc lựa chọn nhà thầu tư vấn, thi công, nhà thầu khác để thực hiện các công vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án quyết định số bước thiết kế xây dựng khi phê duyệt dự án. 2. Nhà đầu tư lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở gửi cơ quan ký kết hợp đồng để thống nhất trước khi phê duyệt. Sau khi phê duyệt, nhà đầu tư gửi cơ quan ký hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ của dự án; tổ chức lựa chọn tư vấn độc lập để giám sát môi trường, giám sát thi công xây dựng theo thiết kế, phương án thi công, hợp đồng dự án; phê duyệt kết quả lựa chọn tư vấn giám sát môi trường, giám sát thi công sau khi có ý kiến thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bàn giao dự án 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức lựa chọn tư vấn độc lập để thực hiện khảo sát phục vụ nghiệm thu giai đoạn và hoàn thành dự án, kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành; phê duyệt kết quả lựa chọn tư vấn độc lập để thực hiện khảo sát phục vụ nghiệm thu giai đoạn và hoàn thành dự án, kiểm toán báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Xác định giá trị sản phẩm tận thu 1. Giá trị sản phẩm tận thu được xác định như sau: Giá trị sản phẩm tận thu = (bằng) Khối lượng sản phẩm tận thu x (nhân) Giá sản phẩm tận thu 2. Giá sản phẩm tận thu là giá tính thuế tài nguyên của loại tài nguyên, sản phẩm tài nguyên tương ứng với sản phẩm tận thu do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nguyên tắc thanh toán giá trị phần chênh lệch giữa chi phí thực hiện dự án và giá trị sản phẩm tận thu 1. Trường hợp chi phí thực hiện dự án nhỏ hơn giá trị sản phẩm tận thu thì nhà đầu tư có trách nhiệm nộp phần chênh lệch vào ngân sách của địa phương thực hiện dự án. Phần chênh lệch này không thấp hơn giá trị trong hợp đồng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm toán báo cáo quyết toán dự án. 2. Quyết toán vốn đầu tư là việc xác định phần chênh lệch giữa chi phí thực hiện dự án và giá trị sản phẩm tận thu sau khi hoàn thành dự án do cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án và nhà đầu tư ký kết phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa theo quy định. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nh...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất. 2. Hình thức báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải: a) Báo cáo kê khai lần đầu đối với tài sản đang quản lý tại thời điể...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa theo quy định.
  • 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Giao thông vận tải.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất.
  • 2. Hình thức báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải:
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa theo quy định.
  • 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Giao thông vận tải.
Target excerpt

Điều 28. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải phải được báo cáo kê khai và được cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải để quản lý thống nhất. 2. Hình thứ...

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Tổ chức quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng quân sự (phục vụ mục đích quân sự, quốc phòng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Cân đối, bố trí nguồn vốn ngân sách nhà nước hằng năm thực hiện công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải công cộng và đường thủy nội địa (bao gồm cơ sở hạ tầng thông tin cho công tác giám sát quản lý nhà nước) theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động nạo vét luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa quy định tại Nghị định này. 2. Chủ trì xây dựng và ban hành hướng dẫn kỹ thuật đánh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng Chủ trì xây dựng, ban hành tiêu chuẩn và các điều kiện cần thiết để có thể tận dụng sản phẩm nạo vét vào mục đích san lấp, xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Bảo đảm an ninh, trật tự theo quy định trong phạm vi vùng nước cảng biển và vùng nước đường thuỷ nội địa có hoạt động nạo vét. 2. Kiểm tra, xử lý vi phạm về an ninh, trật tự theo quy định đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thuỷ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Hướng dẫn trình tự, thủ tục và xác nhận đăng ký khối lượng sản phẩm tận thu đối với các dự án nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa. 2. Quản lý khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ theo quy định. 3. Công bố danh mục khu vực, đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 50.

Điều 50. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 7 năm 2024, thay thế Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa. 2. Bãi bỏ Điều 11 Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chín...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Trình tự, thủ tục lập, giao dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước: a) Căn cứ tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 50. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 7 năm 2024, thay thế Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển v...
  • Bãi bỏ Điều 11 Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và Điều 10 Nghị định số 45/2018/NĐ-C...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải
  • 1. Trình tự, thủ tục lập, giao dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước:
  • a) Căn cứ tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 7 năm 2024, thay thế Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển v...
  • Bãi bỏ Điều 11 Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải và Điều 10 Nghị định số 45/2018/NĐ-C...
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Trình tự, thủ tục lập, giao dự toán chi ngân sách về công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải...

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng đã được Cục Hàng hải Việt Nam ký kết hợp đồng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công với doanh nghiệp cung ứng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải trước khi Nghị định này có hiệu lực thực hiện như sau: a) Công trình có thời gian thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do Nhà nước đầu tư, quản lý. 2. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải do tổ chức, cá nhân đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị định này.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải. 2. Cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (sau đây gọi là cơ quan được giao quản lý tài sản). 3. Cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp được giao sử dụng, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. 4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Mọi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải đều được Nhà nước giao cho đối tượng quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ q...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
Điều 5. Điều 5. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 1. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được giao cho đối tượng quản lý như sau: a) Tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị định này được giao cho cơ quan được giao quản lý tài sản là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về hàng hải...