Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre
03/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
06/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Việc thu hồi và luân chuyển vốn của các dự án giai đoạn 2017-2021 theo Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo tại 30 xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang và các xã ngoài...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp). 2. Đối tượng áp dụng a) Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Việc thu hồi và luân chuyển vốn của các dự án giai đoạn 2017-2021 theo Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa...
- CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương tr...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp).
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Việc thu hồi và luân chuyển vốn của các dự án giai đoạn 2017-2021 theo Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa...
- CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương tr...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các nội dung sau: a) Định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng. b) Nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. c) Nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Định mức chi ngân sách a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 20...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ và trình t ự thủ tục hỗ trợ liên kết Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 ngày 7 tháng 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Định mức chi ngân sách
- a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính ph...
- Điều 4. Hồ sơ và trình t ự thủ tục hỗ trợ liên kết
- Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 ngày 7 tháng 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, l...
- Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Định mức chi ngân sách
- a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính ph...
Điều 4. Hồ sơ và trình t ự thủ tục hỗ trợ liên kết Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 ngày 7 tháng 2018 của Chính phủ về chính sách khu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Định mức chi ngân sách a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg): hỗ trợ không quá 95% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế hoạch liên kết. b) Đối với địa bàn khó khăn (các xã...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- 1. Định mức chi ngân sách
- a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg):
- Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường.
- Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- 1. Định mức chi ngân sách
- a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg):
- Left: 2. Nội dung hỗ trợ Right: Điều 5. Điều kiện hỗ trợ
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm...
Left
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN 1. Tên dự án/phương án:......................................................................... 2. Mục tiêu của dự án/phương án: .......................................................... 3. Đối tượng tham gia dự án/phương án - Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện, số CCCD hoặc CMND,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM
PHẦN II. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM 1. Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư 2. Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục tiêu dự án/phương án của cộng đồng 3. Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng 4. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng Số lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường (trong nhân dân, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 1. Phương án huy động và sử dụng vốn Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng tham gia của cộng đồng dân cư, vốn hỗ trợ của doanh nghiệp và hợp tác xã, vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện. 2. Phương án về doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (ký và ghi họ tên) Mẫu số 04 CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (TỔ, NHÓM) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Tên xã), ngày …… tháng ….. năm ……… DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG [1] Căn cứ: ............................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections