Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre
03/2024/NQ-HĐND
Right document
V/v bổ sung giá đất ở khu đô thị mới Công Thành vào bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 4166/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1951/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v bổ sung giá đất ở khu đô thị mới Công Thành vào bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 4166/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v bổ sung giá đất ở khu đô thị mới Công Thành vào bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 4166/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung giá đất ở khu đô thị mới Công Thành vào bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 4166/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: 11. Đất khu đô thị mới Công Thành Giá (đồng/m2) 11.1 Đất bám đường gom nhìn ra dải cây xanh phía QL 18A, Đất lô D2 8.000.000 11.2 Đất bám đường đôi, mặt đường rộng 18...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung giá đất ở khu đô thị mới Công Thành vào bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 4166/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
- Đất khu đô thị mới Công Thành
- Đất bám đường gom nhìn ra dải cây xanh phía QL 18A, Đất lô D2
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Việc thu hồi và luân chuyển vốn của các dự án giai đoạn 2017-2021 theo Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo tại 30 xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang và các xã ngoài...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị nội dung báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp tới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị nội dung báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp tới.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Việc thu hồi và luân chuyển vốn của các dự án giai đoạn 2017-2021 theo Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa...
- CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương tr...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí, Thủ trưởng các đơn vị có liê...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các nội dung sau: a) Định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng. b) Nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. c) Nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và hỗ trợ phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với dự án, kế hoạch liên kết trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Định mức chi ngân sách a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Định mức chi ngân sách a) Đối với địa bàn đặc biệt khó khăn (các xã, thị trấn thuộc huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú và các xã được phê duyệt theo Quyết định số 353/QĐ-TTg): hỗ trợ không quá 95% tổng chi phí thực hiện một (01) dự án, kế hoạch liên kết. b) Đối với địa bàn khó khăn (các xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN 1. Tên dự án/phương án:......................................................................... 2. Mục tiêu của dự án/phương án: .......................................................... 3. Đối tượng tham gia dự án/phương án - Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện, số CCCD hoặc CMND,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM
PHẦN II. KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ SẢN PHẨM 1. Nhu cầu sản xuất sản phẩm của cộng đồng dân cư 2. Xác định các hoạt động sản xuất nhằm đáp ứng mục tiêu dự án/phương án của cộng đồng 3. Dự kiến kết quả sản xuất sản phẩm của cộng đồng 4. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của cộng đồng Số lượng sản phẩm tiêu thụ ra thị trường (trong nhân dân, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
PHẦN III. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 1. Phương án huy động và sử dụng vốn Tổng chi phí, cơ cấu từng nguồn vốn: ngân sách nhà nước (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung, chi tiết các năm), vốn đối ứng tham gia của cộng đồng dân cư, vốn hỗ trợ của doanh nghiệp và hợp tác xã, vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện. 2. Phương án về doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN
PHẦN IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (ký và ghi họ tên) Mẫu số 04 CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ (TỔ, NHÓM) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Tên xã), ngày …… tháng ….. năm ……… DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG [1] Căn cứ: ............................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.