Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay
06/2006/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
16/2010/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
- Ban hành Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay của Việt Nam có hoạt động hàng không dân dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay của Việt Nam có hoạt động hàng không dân dụng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 28/2000/QĐ-CHK ngày 18/9/2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành “Điều lệ kỹ thuật trang thiết bị mặt đất hàng không Việt Nam”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng tại các cảng hàng không, sân bay của Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng tại các cảng hàng không, sân bay của Việt Nam.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 28/2000/QĐ-CHK ngày 18/9/2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành “Điều lệ kỹ thuật t...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt Luật Hàng không dân dụng Việt Nam: là Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006. Mã hiệu sân bay (Aerodrome Reference Code): là mã chuẩn sân bay theo các tiêu chí được quy định tại mục 1.7 Phụ lục 14 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam: là Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006.
- Mã hiệu sân bay (Aerodrome Reference Code): là mã chuẩn sân bay theo các tiêu chí được quy định tại mục 1.7 Phụ lục 14 của Công ước Chicago, gồm 2 thành phần:
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Unmatched right-side sections