Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc
47/2023/QĐ-UBND
Right document
về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
34/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, vốn điều lệ, nguyên tắc, phạm vi hoạt động, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quản lý, chế độ kế toán, tài chính và kiểm toán, xử lý tranh chấp, cơ cấu lại, giải thể, phá sản của Quỹ bảo lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên gọi, trụ sở, thời gian hoạt động và vốn điều lệ, vốn hoạt động của Quỹ 1. Tên gọi của Quỹ: a) Tên gọi đầy đủ: Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc. b) Tên giao dịch bằng tiếng Anh: Vinh Phuc province Credit Guarantee Fund c) Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VPCGF 2. Nơi đặt trụ sở chính: Phố Đào Duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, người đại diện theo pháp luật 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây được gọi là Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc hoặc Quỹ bảo lãnh) là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; hoạt động không vì mục tiêu lợi nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động, phương thức hoạt động 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn. 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình. 3. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc chỉ được thực hiện cấp bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn. 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình. 3. Quỹ bảo lãnh tín dụng chỉ được thực hiện cấp bảo lãnh tín dụng đối với các khoản vay đúng đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động, phương thức hoạt động
- 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn.
- 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình.
- 5. Phương thức hoạt động: Ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức quản lý, điều hành hoạt động, thực hiện nhiệm vụ của Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc theo quy định.
- 6. Phạm vi ủy thác
- Quỹ bảo lãnh ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ của Quỹ bảo lãnh quy định tại Điều lệ này và các văn bản liên quan, cụ thể phạm vi ủy thác nh...
- Left: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động, phương thức hoạt động Right: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Left: 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn. Right: 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn.
- Left: 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình. Right: 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn. 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn 1. Trách nhiệm của Quỹ: a) Thực hiện cấp bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa theo đúng đối tượng và đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị định 34/2018/NĐ-CP; b) Sử dụng vốn đúng mục đích để thực hiện bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa; c) Thực hiện chế độ kế toán, thống kê và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 1. Cơ cấu tổ chức gồm có: a) Chủ tịch Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc. b) Kiểm soát viên Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm và hoạt động chuyên trách trong trường hợp Quỹ tổ chức bộ máy điều hành độc lập theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định này. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng a) Là công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc
- 1. Cơ cấu tổ chức gồm có:
- a) Chủ tịch Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc.
- 1. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm và hoạt động chuyên trách trong trường hợp Quỹ tổ chức bộ máy điều hành độc lập theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều...
- 2. Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng
- b) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, có đủ sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ;
- 1. Cơ cấu tổ chức gồm có:
- a) Chủ tịch Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc.
- b) Kiểm soát viên Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Trưởng ban Kiểm soát Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc.
- Left: Điều 6. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc Right: Điều 10. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Left: Thương binh và xã hội) và thay đổi theo quy định của pháp luật. Right: a) Là công dân Việt Nam theo quy định của pháp luật;
Điều 10. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm và hoạt động chuyên trách trong trường hợp Quỹ tổ chức bộ máy điều hành độc lập theo quy định tại...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Quỹ 1. Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Chủ tịch Quỹ: a) Là công dân Việt Nam theo quy định của pháp luật; b) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, có đủ sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ; c) Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm là người qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm soát viên Quỹ 1. Kiểm soát viên Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch, Giám đốc Quỹ và các nội dung khác có liên quan. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Kiể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, phê duyệt và bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên và nơi đặt trụ sở chính. 2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, đại diện pháp luật. 3. Nội dung và phạm vi hoạt động....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm soát viên Quỹ
- 1. Kiểm soát viên Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch, Giám đốc Quỹ và các nội dung khác...
- 2. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Kiểm soát viên.
- Điều 7. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, phê duyệt và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
- 1. Tên và nơi đặt trụ sở chính.
- Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm soát viên Quỹ
- 1. Kiểm soát viên Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch, Giám đốc Quỹ và các nội dung khác...
- 2. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Kiểm soát viên.
Điều 7. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, phê duyệt và bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. T...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Giám đốc Quỹ 1.Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Giám đốc Quỹ Theo quy định tại Khoản 1, Điều 7 Điều lệ này. 2. Quyền hạn và trách nhiệm của Giám đốc Quỹ a) Tổ chức điều hành mọi hoạt động của Quỹ; thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện các quyết định của Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đối tượng được Quỹ cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn, có tiềm năng phát triển nhưng chưa đủ điều kiện tiếp cận tín dụng ngân hàng ở các lĩnh vực được ưu tiên cấp tín dụng theo quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng Các đối tượng được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 10 Điều lệ này chỉ được Quỹ xem xét cấp bảo lãnh khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay. 2. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh được Quỹ t...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng 1. Các chi phí liên quan đến hoạt động bảo lãnh tín dụng bao gồm: a) Chi phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng khách hàng trả cho Quỹ bảo lãnh tín dụng cùng với hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng; b) Chi phí bảo lãnh tín dụng tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh. Thời hạn thu ph...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 11. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng
- Các đối tượng được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 10 Điều lệ này chỉ được Quỹ xem xét cấp bảo lãnh khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay.
- 1. Các chi phí liên quan đến hoạt động bảo lãnh tín dụng bao gồm:
- a) Chi phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng khách hàng trả cho Quỹ bảo lãnh tín dụng cùng với hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng;
- b) Chi phí bảo lãnh tín dụng tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh.
- Các đối tượng được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 10 Điều lệ này chỉ được Quỹ xem xét cấp bảo lãnh khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay.
- 2. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh được Quỹ thẩm định và quyết định bảo lãnh theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP và Điều lệ này.
- Left: Điều 11. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng Right: Điều 20. Chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng
Điều 20. Chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng 1. Các chi phí liên quan đến hoạt động bảo lãnh tín dụng bao gồm: a) Chi phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng khách hàng trả cho Quỹ bảo lãnh tín dụng cùng với hồ sơ đề ng...
Left
Điều 12.
Điều 12. Phạm vi bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ xem xét cấp bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tối đa bằng 100% giá trị khoản vay (bao gồm cả vốn lưu động và vốn trung, dài hạn) tại tổ chức cho vay. Căn cứ vào tính khả thi, mức độ rủi ro của doanh nghiệp, dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và khả năng tài chính của Quỹ, Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn cấp bảo lãnh tín dụng 1. Thời hạn cấp bảo lãnh tín dụng của Quỹ được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thỏa thuận giữa các bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh tại hợp đồng tín dụng và được quy định rõ trong hợp đồng bảo lãnh tín dụng, chứng thư bảo lãnh ký kết giữa các bên liên quan theo quy định tại Nghi đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đồng tiền và giới hạn cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đồng tiền bảo lãnh tín dụng là đồng Việt Nam (VND). 2. Giới hạn bảo lãnh vay vốn đầu tư: Tổng mức bảo lãnh tín dụng của Quỹ tính trên vốn điều lệ thực có của Quỹ không vượt quá 15% đối với một khách hàng và không vượt quá 20% đối với một khách hàng và người có liên quan. 3. Giới h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng 1. Các chi phí liên quan đến hoạt động bảo lãnh tín dụng bao gồm: a) Chi phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng khách hàng trả cho Quỹ cùng với hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng; b) Chi phí bảo lãnh tín dụng tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh. Thời hạn thu phí bảo lãnh tín dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của bên được bảo lãnh. 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của Quỹ . 3. Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ đề nghị b...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch và Giám đốc Quỹ bảo lãnh tín dụng và các nội dung khác có liên quan. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 16. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng
- 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của bên được bảo lãnh.
- 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của Quỹ .
- Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch và Giám đốc...
- 2. Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Kiểm soát viên:
- a) Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại điểm a, điểm b, điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 10 Nghị định này;
- 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của bên được bảo lãnh.
- 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của Quỹ .
- 3. Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ đề nghị bảo lãnh trực tiếp tại Quỹ trên cùng địa bàn (nơi doanh nghiệp nhỏ và vừa đăng ký kinh doanh và có trụ sở trên địa bàn) hoặc qua bưu điện.
- Left: Điều 16. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng Right: Điều 11. Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng
Điều 11. Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Kiểm soát viên Quỹ bảo lãnh tín dụng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều...
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp bảo lãnh tín dụng 1. Bên bảo lãnh có trách nhiệm thẩm định tính đầy đủ của các hồ sơ, tài liệu do bên được bảo lãnh gửi đến; thực hiện thẩm định tính hiệu quả, khả năng hoàn trả vốn vay của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và các điều kiện bảo lãnh khác theo quy định tại Điều lệ này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm: Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên đượ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn 1. Các biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng quy định tại Nghị định này gồm: a) Quyền tài sản, tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp được xem xét cấp bảo lãnh tín dụng hoặc tài sản hiện có...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 18. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
- Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm:
- Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
- Điều 25. Biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn
- a) Quyền tài sản, tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp được xem xét cấp bảo lãnh tín dụng hoặc tài sản hiện có của bên thứ ba;
- b) Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh khả thi, đảm bảo khả năng trả nợ của doanh nghiệp được xem xét cấp bảo lãnh tín dụng theo đánh giá của Quỹ bảo lãnh tín dụng;
- Điều 18. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
- Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm:
- Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
- Left: g) Biện pháp bảo đảm bảo lãnh quy định tại Điều 20 Điều lệ này; Right: 1. Các biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng quy định tại Nghị định này gồm:
Điều 25. Biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn 1. Các biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng quy định tại Nghị định này gồm: a) Quyền tài sản, tài sản hiện có hoặc tài sả...
Left
Điều 19.
Điều 19. Chứng thư bảo lãnh 1. Bảo lãnh vay vốn của bên bảo lãnh được thực hiện bằng văn bản dưới hình thức Chứng thư bảo lãnh. 2. Nội dung của Chứng thư bảo lãnh bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh; b) Ngày phát hành chứng thư bảo lãnh, nghĩa vụ trả nợ gốc, trả nợ lãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn 1. Các biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn của Quỹ gồm: a) Quyền tài sản, tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp được xem xét cấp bảo lãnh tín dụng hoặc tài sản hiện có của bên thứ ba; b) Dự án đầu tư, phương án s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này; b) Đề nghị bên nhận bảo lãnh chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện thấy bên được bảo lãn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đối tượng được Quỹ bảo lãnh tín dụng cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn, có tiềm năng phát triển nhưng chưa đủ điều kiện tiếp cận tín dụng ngân hàng ở các lĩnh vực được ưu tiên cấp tín dụng t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
- 1. Bên bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này;
- Đối tượng được Quỹ bảo lãnh tín dụng cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn, có tiềm năng phát triển như...
- 2. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu tư, sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau sẽ được ưu tiên xem xét cấp bảo lãnh tín dụng:
- a) Các lĩnh vực được ưu tiên cấp tín dụng theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong từng thời kỳ;
- 1. Bên bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này;
- b) Đề nghị bên nhận bảo lãnh chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện thấy bên được bảo lãnh có những dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc vi phạm hợp đồng bảo lãnh tín dụng;
- Left: Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh Right: Điều 15. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng
Điều 15. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đối tượng được Quỹ bảo lãnh tín dụng cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn...
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền và nghĩa vụ bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết với bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên quan theo quy định tại chứng thư bảo lãnh, hợp đồng bảo lãnh tín dụng, Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh thực hiện các cam kết trong hợp đồng bảo lãnh tín dụng, chứng thư bảo lãnh; b) Các quyền khác theo thỏa thuận của các bên phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Bên được bảo lãnh có nghĩa vụ: a) Cung cấp đầy đủ, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng 1. Sau khi bên được bảo lãnh không trả được nợ vay cho bên nhận bảo lãnh theo Hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 23 Điều lệ này. 2. Bên bảo lãnh thẩm định các hồ sơ bên nhận bảo lãnh đề ng...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm: Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Nghị định này và bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 24. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng
- Sau khi bên được bảo lãnh không trả được nợ vay cho bên nhận bảo lãnh theo Hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tạ...
- 2. Bên bảo lãnh thẩm định các hồ sơ bên nhận bảo lãnh đề nghị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 26 Điều lệ này.
- Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm:
- Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Nghị định này và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
- b) Địa điểm, thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh tín dụng;
- Sau khi bên được bảo lãnh không trả được nợ vay cho bên nhận bảo lãnh theo Hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tạ...
- 3. Bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay trong trường hợp chấp thuận trả nợ thay và không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong trường hợp không đồng ý trả nợ thay theo quy định tại Điều 27 Điều...
- 5. Xử lý rủi ro trong trường hợp không thu hồi được nợ đã trả thay cho bên được bảo lãnh.
- Left: Điều 24. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng Right: Điều 23. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
- Left: 2. Bên bảo lãnh thẩm định các hồ sơ bên nhận bảo lãnh đề nghị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 26 Điều lệ này. Right: e) Điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại khoản 2
- Left: 4. Bên được bảo lãnh nhận nợ và hoàn trả bên bảo lãnh đối với nghĩa vụ nợ đã được bên bảo lãnh trả nợ thay. Right: a) Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh (đối với trường hợp hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 03 bên ký kết);
Điều 23. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm: Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm...
Left
Điều 25.
Điều 25. Thông báo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng 1. Khi đến hạn bên được bảo lãnh không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ cho bên nhận bảo lãnh theo hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh phải xác định rõ nguyên nhân không trả được nợ và có trách nhiệm áp dụng các biện pháp để thu hồi nợ theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh quy định tại Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Số tiền bên nhậ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết với bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên quan theo quy định tại chứng thư bảo lãnh, hợp đồng bảo lãnh tín dụng, Nghị định này và quy định của pháp luật có liên qua...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 26. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh quy định tại Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay...
- Nội dung thẩm định bao gồm:
- 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết với bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên quan theo quy định tại chứng thư bảo lãnh, hợp đồng bảo lã...
- b) Yêu cầu bên được bảo lãnh chuyển giao quyền tiếp nhận và xử lý tài sản bảo đảm cho khoản vay; xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp bên được bảo lãnh không trả được nợ cho bên bảo lãnh và bên n...
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh quy định tại Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay...
- Nội dung thẩm định bao gồm:
- a) Số tiền bên nhận bảo lãnh đề nghị bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay;
- Left: Điều 26. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh Right: Điều 27. Quyền và nghĩa vụ bên nhận bảo lãnh
- Left: c) Việc bên nhận bảo lãnh chấp hành đầy đủ, đúng các cam kết tại các điều khoản tại chứng thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh tín dụng; Right: b) Thực hiện nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh được quy định tại chứng thư bảo lãnh đối với các nội dung sau:
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết với bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên qu...
Left
Điều 27.
Điều 27. Các trường hợp bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp sau: 1. Bên nhận bảo lãnh chưa thực hiện mọi biện pháp thu hồi nợ đối với bên được bảo lãnh theo quy định tại Khoản 1, Điều 25 Điều lệ này. 2. Bên nhận bảo lãnh vi phạm quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng 1. Sau khi gửi văn bản thông báo chấp thuận trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh quy định tại Khoản 2, Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh sẽ thực hiện chuyển tiền cho bên nhận bảo lãnh theo thời gian tại văn bản chấp thuận trả nợ thay. Căn cứ tình hình tài chính, bên bảo lãnh có thể thỏa thuận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh: a) Sau khi Quỹ bảo lãnh chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo lãnh; b) Bên được bảo lãnh phải trả nợ cho...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Các trường hợp bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp sau: 1. Bên nhận bảo lãnh chưa thực hiện mọi biện pháp thu hồi nợ đối với bên được bảo lãnh theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định này. 2. Bên nhận bảo lãnh vi phạm quy đị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 29. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh
- 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh:
- a) Sau khi Quỹ bảo lãnh chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo l...
- Điều 32. Các trường hợp bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
- Bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp sau:
- 1. Bên nhận bảo lãnh chưa thực hiện mọi biện pháp thu hồi nợ đối với bên được bảo lãnh theo quy định tại khoản 1 Điều 30 Nghị định này.
- Điều 29. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh
- 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh:
- a) Sau khi Quỹ bảo lãnh chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo l...
Điều 32. Các trường hợp bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp sau: 1. Bên nhận bảo lãnh chưa thực hiện mọi biện pháp t...
Left
Điều 30.
Điều 30. Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn Nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn của bên bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Bên được bảo lãnh đã thực hiện trả nợ đầy đủ đối với bên nhận bảo lãnh theo hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Bên bảo lãnh đã thực hiện xong nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo lãnh tín dụng hoặc chứng thư bảo lãnh với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh 1. Phân loại nợ: Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với các khoản đã trả nợ thay cho bên được bảo lãnh (khách hàng phải nhận nợ bắt buộc) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng. 2. Trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh: Quỹ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh: a) Sau khi Quỹ bảo lãnh tín dụng chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo lãnh; b) Bên được bảo lãnh phải t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 31. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh
- Phân loại nợ:
- Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với các khoản đã trả nợ thay cho bên được bảo lãnh (khách hàng phải nhận nợ bắt buộc) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ c...
- Điều 34. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh
- 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh:
- a) Sau khi Quỹ bảo lãnh tín dụng chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên đ...
- Điều 31. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh
- Phân loại nợ:
- Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với các khoản đã trả nợ thay cho bên được bảo lãnh (khách hàng phải nhận nợ bắt buộc) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ c...
Điều 34. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh: a) Sau khi Quỹ bảo lãnh tín dụng chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận...
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý rủi ro 1.Nguyên tắc xử lý rủi ro: Việc xử lý rủi ro của Quỹ phải đảm bảo nguyên tắc: a) Thực hiện đúng theo quy định của pháp luật; b) Giảm thiệt hại tối đa cho nhà nước và gắn trách nhiệm của Quỹ, bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh và các cơ quan liên quan trong việc bảo lãnh, thu hồi khoản trả nợ thay theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN, THÔNG TIN VÀ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán 1. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán của Quỹ thực hiện theo quy định của Nghị định số 34/2018/NĐ-CP, thông tư 15/2019/TT-BTC, văn bản hướng dẫn có liên quan và quy định tại Điều lệ này. 2. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Kết quả tài chính và phân phối kết quả tài chính 1. Kết quả tài chính hàng năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng là số chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí phát sinh trong năm tài chính. 2. Sau khi nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định, trường hợp tổng thu nhập lớn hơn tổng chi phí, phần chênh lệch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng do ngân sách địa phương cấp; b) Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định; c) Vốn hình thành từ các khoản tài t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được sử dụng theo nguyên tắc đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo an toàn vốn và tài sản, cụ thể: a) Cấp bảo lãnh tín dụng cho các bên được bảo lãnh theo quy định tại Điều lệ này; b) Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm: a) Lập và gửi các báo cáo định kỳ 06 tháng về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh nơi có Quỹ bảo lãnh tín dụng thành lập và hoạt động; b) Lập và gửi báo cáo hàng năm về Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Kế hoạch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nhà nước và được công khai theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Hàng năm, Kiểm soát viên của Quỹ bảo lãnh tín dụng trình Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng lựa chọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CƠ CẤU LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Cơ cấu lại và giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Căn cứ kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: 1. Cơ cấu lại bộ máy tổ chức quản trị, điều hành và các hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng có tổ chức và hoạt động chưa tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và pháp luật hiệ...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng do ngân sách địa phương cấp; b) Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định; c) Vốn hình thành từ các khoản tài t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 39 . Cơ cấu lại và giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Căn cứ kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định:
- 1. Cơ cấu lại bộ máy tổ chức quản trị, điều hành và các hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng có tổ chức và hoạt động chưa tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và pháp luật hiện hành, hoạt động chưa...
- Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Vốn chủ sở hữu:
- a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng do ngân sách địa phương cấp;
- 1. Cơ cấu lại bộ máy tổ chức quản trị, điều hành và các hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng có tổ chức và hoạt động chưa tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và pháp luật hiện hành, hoạt động chưa...
- Giải thể các Quỹ bảo lãnh tín dụng đã được cơ cấu lại theo quy định tại khoản 1 Điều này nhưng hoạt động không hiệu quả, không đúng mục tiêu thành lập Quỹ, hoạt động không đúng quy định của pháp lu...
- Left: Điều 39 . Cơ cấu lại và giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Right: Điều 40. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Left: Căn cứ kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: Right: b) Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định;
Điều 40. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng do ngân sách địa phươn...
Left
Điều 40.
Điều 40. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh trong các trường hợp sau đây: 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng không có đủ vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Điều lệ này. 2. Tỷ lệ dư nợ cấp bảo lãnh tín dụng trên vốn điều lệ thực có của Quỹ bảo lãnh tín dụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và nghĩa vụ với ngân sách nhà nước của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thành lập, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo toàn và ph...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 40. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh trong các trường hợp sau đây:
- 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng không có đủ vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Điều lệ này.
- Điều 2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và nghĩa vụ với ngân sách nhà nước của Quỹ bảo lãnh tín dụng
- 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thành lập, hoạt động không...
- thực hiện chức năng cấp bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan. Quỹ bảo lãnh tín dụng hoạt động theo mô hình Công ty trách nhiệm...
- Điều 40. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh trong các trường hợp sau đây:
- 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng không có đủ vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Điều lệ này.
Điều 2. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và nghĩa vụ với ngân sách nhà nước của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc T...
Left
Điều 41.
Điều 41. Hội đồng giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng giải thể để tổ chức việc thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh. Hội đồng giải thể có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án giải thể và tổ chức thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh. 2. Hội đồng giải thể gồm đại diện các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quy trình giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Trường hợp Quỹ bảo lãnh tín dụng phải giải thể theo quy định tại Điều lệ này, Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng giải thể theo quy định tại Điều 41 Điều lệ này. Hội đồng giải thể có trách nhiệm xây dựng phương án giải thể, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được sử dụng theo nguyên tắc đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo an toàn vốn và tài sản, cụ thể: a) Cấp bảo lãnh tín dụng cho các bên được bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này; b) Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 42. Quy trình giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Trường hợp Quỹ bảo lãnh tín dụng phải giải thể theo quy định tại Điều lệ này, Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng giải thể theo quy định tại Điều 41 Điều lệ này.
- Hội đồng giải thể có trách nhiệm xây dựng phương án giải thể, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định giải thể.
- 1. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được sử dụng theo nguyên tắc đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo an toàn vốn và tài sản, cụ thể:
- Chủ tịch Quỹ ban hành quy chế đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định đảm bảo chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Nghị định này và quy định của Luật ngân sách nhà nước.
- Trường hợp Quỹ bảo lãnh tín dụng phải giải thể theo quy định tại Điều lệ này, Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng giải thể theo quy định tại Điều 41 Điều lệ này.
- Hội đồng giải thể có trách nhiệm xây dựng phương án giải thể, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định giải thể.
- Phương án giải thể bao gồm các nội dung sau:
- Left: Điều 42. Quy trình giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Right: Điều 41. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng
- Left: b) Phương án thanh lý tài sản, xử lý nguồn vốn điều lệ, các khoản bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đang thực hiện và thanh toán các khoản nợ của Quỹ bảo lãnh tín dụng; Right: b) Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng tối đa không quá 7% vốn điều lệ thực có của Quỹ bảo lãnh tín dụng.
- Left: a) Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 44 Điều lệ này. Right: a) Cấp bảo lãnh tín dụng cho các bên được bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này;
Điều 41. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được sử dụng theo nguyên tắc đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo an toàn vốn và tài sản, cụ thể: a)...
Left
Điều 43.
Điều 43. Quyết định giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quyết định giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng phải có các nội dung chủ yếu như sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của Quỹ bảo lãnh tín dụng bị giải thể; b) Lý do giải thể; c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của Quỹ bảo lãnh tín dụng; thời hạn thanh toán nợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của Quỹ bảo lãnh tín dụng sau khi có quyết định giải thể 1. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm thực hiện triển khai các nhiệm vụ: a) Chấm dứt hoạt động bảo lãnh tín dụng và các hoạt động có liên quan; b) Khóa sổ kế toán; kiểm kê tài sản; đối chiếu công nợ phải thu, phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của Hội đồng giải thể sau khi có quyết định giải thể 1. Sau khi có quyết định giải thể, Hội đồng giải thể có trách nhiệm: a) Thu hồi con dấu của Quỹ bảo lãnh tín dụng để phục vụ việc giải thể; b) Tổ chức giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng theo phương án được duyệt; c) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày kết thúc việc giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng Việc phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật phá sản và các văn bản hướng dẫn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ bảo lãnh với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ bảo lãnh được xử lý theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể và phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều lệ này và pháp luật có liên quan; 2. Cấp đủ vốn điều lệ cho Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều lệ và quyết định điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của Quỹ bảo lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cấp có thẩm quyền về vốn điều lệ của Quỹ đảm bảo theo quy định tại Điều lệ này và Nghị định 34/2018/NĐ-CP . 2. Theo dõi, giám sát việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính, kế toán của Quỹ. 3. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc 1. Phối hợp với Sở Tài chính để thực hiện quản lý hoạt động bảo lãnh tín dụng của Quỹ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng chính sách, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện bảo lãnh tín dụng của Quỹ. 3. Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng, xếp hạng và xếp lương đối với Quỹ. 2. Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng, xếp hạng và xếp lương đối với Quỹ phù hợp với hoạt động của Quỹ quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xếp hạng của Quỹ; quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại; đánh giá, xếp loại; thi đua, khen thưởng, kỷ luật đối với người quản lý của Quỹ. 2. Sở Nội vụ kiểm tra giám sát các nội dung liên quan đến tình hình thực hiện cơ cấu tổ chức bộ máy, tình hình sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cấp có thẩm quyền về vốn điều lệ của Quỹ đảm bảo theo quy định tại Điều lệ này và Nghị định số 34/2018/NĐ-CP. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra giám sát các nội dung liên quan đến bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ bảo lãnh khi đủ điều kiện bổ sung vốn điều l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ bảo lãnh có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Điều lệ này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc không phù hợp với tình hình thực tế thì Quỹ bảo lãnh báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo, xử lý kịp thời. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Điều lệ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với việc thực hiện các hợp đồng, chứng thư bảo lãnh và các cam kết đã ký giữa Quỹ, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh trước khi Nghị định 34/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành: Các trường hợp đã được Quỹ ký hợp đồng bảo lãnh, chứng thư bảo lãnh vay vốn tại các tổ chức cho vay trước khi Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections