Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 53
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giá...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc “V/v Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc" hết hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động c...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc “V/v Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc" hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động c...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc “V/v Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bả...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, vốn điều lệ, nguyên tắc, phạm vi hoạt động, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quản lý, chế độ kế toán, tài chính và kiểm toán, xử lý tranh chấp, cơ cấu lại, giải thể, phá sản của Quỹ bảo lãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi, trụ sở, thời gian hoạt động và vốn điều lệ, vốn hoạt động của Quỹ 1. Tên gọi của Quỹ: a) Tên gọi đầy đủ: Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc. b) Tên giao dịch bằng tiếng Anh: Vinh Phuc province Credit Guarantee Fund c) Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VPCGF 2. Nơi đặt trụ sở chính: Phố Đào Duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân, người đại diện theo pháp luật 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây được gọi là Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc hoặc Quỹ bảo lãnh) là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; hoạt động không vì mục tiêu lợi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động, phương thức hoạt động 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn vốn. 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình. 3. Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc chỉ được thực hiện cấp bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn 1. Trách nhiệm của Quỹ: a) Thực hiện cấp bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa theo đúng đối tượng và đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị định 34/2018/NĐ-CP; b) Sử dụng vốn đúng mục đích để thực hiện bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa; c) Thực hiện chế độ kế toán, thống kê và báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 1. Cơ cấu tổ chức gồm có: a) Chủ tịch Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc. b) Kiểm soát viên Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. Cụ thể: a) Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc
  • 1. Cơ cấu tổ chức gồm có:
  • a) Chủ tịch Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ
  • 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. Cụ thể:
  • a) Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc
  • 1. Cơ cấu tổ chức gồm có:
  • a) Chủ tịch Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc là Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc.
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và xã hội) và thay đổi theo quy định của pháp luật. Right: a.3) Các hình thức huy động khác theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/N...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Quỹ 1. Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Chủ tịch Quỹ: a) Là công dân Việt Nam theo quy định của pháp luật; b) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, có đủ sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ; c) Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm là người qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm soát viên Quỹ 1. Kiểm soát viên Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch, Giám đốc Quỹ và các nội dung khác có liên quan. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Kiể...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. 2. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm soát viên Quỹ
  • 1. Kiểm soát viên Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch, Giám đốc Quỹ và các nội dung khác...
  • 2. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Kiểm soát viên.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội
  • 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • 2. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và quy định của các tổ chức đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm soát viên Quỹ
  • 1. Kiểm soát viên Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát việc tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý, điều hành của Chủ tịch, Giám đốc Quỹ và các nội dung khác...
  • 2. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Kiểm soát viên.
Target excerpt

Điều 7. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, quyền hạn và trách nhiệm của Giám đốc Quỹ 1.Tiêu chuẩn, điều kiện được bổ nhiệm Giám đốc Quỹ Theo quy định tại Khoản 1, Điều 7 Điều lệ này. 2. Quyền hạn và trách nhiệm của Giám đốc Quỹ a) Tổ chức điều hành mọi hoạt động của Quỹ; thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện các quyết định của Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng được cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đối tượng được Quỹ cấp bảo lãnh tín dụng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn, có tiềm năng phát triển nhưng chưa đủ điều kiện tiếp cận tín dụng ngân hàng ở các lĩnh vực được ưu tiên cấp tín dụng theo quy định tại Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng Các đối tượng được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 10 Điều lệ này chỉ được Quỹ xem xét cấp bảo lãnh khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay. 2. Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh được Quỹ t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát 1. Trưởng Ban kiểm soát do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét trình UBND tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm. Các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản lý bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng
  • Các đối tượng được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 10 Điều lệ này chỉ được Quỹ xem xét cấp bảo lãnh khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
  • Trưởng Ban kiểm soát do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét trình UBND tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
  • Các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản lý bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát sau khi có ý kiến của Giám đốc Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện để được cấp bảo lãnh tín dụng
  • Các đối tượng được bảo lãnh tín dụng quy định tại Điều 10 Điều lệ này chỉ được Quỹ xem xét cấp bảo lãnh khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, có khả năng hoàn trả vốn vay.
Target excerpt

Điều 20. Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát 1. Trưởng Ban kiểm soát do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét trình UBND tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phạm vi bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ xem xét cấp bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tối đa bằng 100% giá trị khoản vay (bao gồm cả vốn lưu động và vốn trung, dài hạn) tại tổ chức cho vay. Căn cứ vào tính khả thi, mức độ rủi ro của doanh nghiệp, dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và khả năng tài chính của Quỹ, Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn cấp bảo lãnh tín dụng 1. Thời hạn cấp bảo lãnh tín dụng của Quỹ được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thỏa thuận giữa các bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh tại hợp đồng tín dụng và được quy định rõ trong hợp đồng bảo lãnh tín dụng, chứng thư bảo lãnh ký kết giữa các bên liên quan theo quy định tại Nghi đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đồng tiền và giới hạn cấp bảo lãnh tín dụng 1. Đồng tiền bảo lãnh tín dụng là đồng Việt Nam (VND). 2. Giới hạn bảo lãnh vay vốn đầu tư: Tổng mức bảo lãnh tín dụng của Quỹ tính trên vốn điều lệ thực có của Quỹ không vượt quá 15% đối với một khách hàng và không vượt quá 20% đối với một khách hàng và người có liên quan. 3. Giới h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng 1. Các chi phí liên quan đến hoạt động bảo lãnh tín dụng bao gồm: a) Chi phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng khách hàng trả cho Quỹ cùng với hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng; b) Chi phí bảo lãnh tín dụng tính trên số tiền được bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh. Thời hạn thu phí bảo lãnh tín dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của bên được bảo lãnh. 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của Quỹ . 3. Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ đề nghị b...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ 1. Trách nhiệm của Quỹ: a) Thực hiện các hoạt động theo quy định tại Điều 10 Điều lệ này. b) Quản lý sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả các nguồn vốn; đảm bảo an toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro. c) Đầu tư đúng quy định, đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả; thu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng
  • 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của bên được bảo lãnh.
  • 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của Quỹ .
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ
  • 1. Trách nhiệm của Quỹ:
  • a) Thực hiện các hoạt động theo quy định tại Điều 10 Điều lệ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh tín dụng
  • 1. Giấy đề nghị bảo lãnh tín dụng của bên được bảo lãnh.
  • 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh bên được bảo lãnh có đủ các điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của Quỹ .
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ 1. Trách nhiệm của Quỹ: a) Thực hiện các hoạt động theo quy định tại Điều 10 Điều lệ này. b) Quản lý sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả các nguồn vốn; đảm bảo an toàn và phát...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp bảo lãnh tín dụng 1. Bên bảo lãnh có trách nhiệm thẩm định tính đầy đủ của các hồ sơ, tài liệu do bên được bảo lãnh gửi đến; thực hiện thẩm định tính hiệu quả, khả năng hoàn trả vốn vay của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và các điều kiện bảo lãnh khác theo quy định tại Điều lệ này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm: Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên đượ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng 1. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét, trình UBND tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm. 2. Phó Giám đốc: a) Phó Giám đốc có nhiệm vụ tham mưu giúp Giám đốc trong việc điều hành Quỹ, thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn do Giám đốc giao...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
  • Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm:
  • Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Added / right-side focus
  • Điều 25. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng
  • 1. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét, trình UBND tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm.
  • 2. Phó Giám đốc:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng
  • Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do 02 bên (bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh) hoặc 03 bên (gồm:
  • Bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh) thỏa thuận, ký kết nhưng phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Target excerpt

Điều 25. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng 1. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét, trình UBND tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm. 2. Phó Giám đốc: a) Ph...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chứng thư bảo lãnh 1. Bảo lãnh vay vốn của bên bảo lãnh được thực hiện bằng văn bản dưới hình thức Chứng thư bảo lãnh. 2. Nội dung của Chứng thư bảo lãnh bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh; b) Ngày phát hành chứng thư bảo lãnh, nghĩa vụ trả nợ gốc, trả nợ lãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn 1. Các biện pháp bảo đảm cho hoạt động bảo lãnh vay vốn của Quỹ gồm: a) Quyền tài sản, tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp được xem xét cấp bảo lãnh tín dụng hoặc tài sản hiện có của bên thứ ba; b) Dự án đầu tư, phương án s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này; b) Đề nghị bên nhận bảo lãnh chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện thấy bên được bảo lãn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý Quỹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. b) Phân công nhiệm vụ cụ thể đối với các thành viên của Hội đồng quản lý Quỹ. c) Tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
  • 1. Bên bảo lãnh có quyền:
  • a) Yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
  • 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
  • a) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh
  • 1. Bên bảo lãnh có quyền:
  • a) Yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp các giấy tờ, tài liệu liên quan và chứng minh đủ điều kiện được bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 11 Điều lệ này;
Rewritten clauses
  • Left: c) Thu các chi phí hoạt động bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 15 Điều lệ này; Right: c) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 13 của Điều lệ này.
Target excerpt

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý Quỹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết với bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên quan theo quy định tại chứng thư bảo lãnh, hợp đồng bảo lãnh tín dụng, Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu bên bảo lãnh, bên nhận bảo lãnh thực hiện các cam kết trong hợp đồng bảo lãnh tín dụng, chứng thư bảo lãnh; b) Các quyền khác theo thỏa thuận của các bên phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Bên được bảo lãnh có nghĩa vụ: a) Cung cấp đầy đủ, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 24.

Điều 24. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng 1. Sau khi bên được bảo lãnh không trả được nợ vay cho bên nhận bảo lãnh theo Hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 23 Điều lệ này. 2. Bên bảo lãnh thẩm định các hồ sơ bên nhận bảo lãnh đề ng...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tiêu chuẩn và điều kiện của Giám đốc Quỹ 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp. 2. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc ngân hàng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng
  • Sau khi bên được bảo lãnh không trả được nợ vay cho bên nhận bảo lãnh theo Hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tạ...
  • 2. Bên bảo lãnh thẩm định các hồ sơ bên nhận bảo lãnh đề nghị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 26 Điều lệ này.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Tiêu chuẩn và điều kiện của Giám đốc Quỹ
  • 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.
  • 2. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy trình thực hiện cam kết bảo lãnh tín dụng
  • Sau khi bên được bảo lãnh không trả được nợ vay cho bên nhận bảo lãnh theo Hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh thông báo cho bên bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tạ...
  • 2. Bên bảo lãnh thẩm định các hồ sơ bên nhận bảo lãnh đề nghị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định tại Điều 26 Điều lệ này.
Target excerpt

Điều 23. Tiêu chuẩn và điều kiện của Giám đốc Quỹ 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thông báo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng 1. Khi đến hạn bên được bảo lãnh không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ cho bên nhận bảo lãnh theo hợp đồng tín dụng đã ký, bên nhận bảo lãnh phải xác định rõ nguyên nhân không trả được nợ và có trách nhiệm áp dụng các biện pháp để thu hồi nợ theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh quy định tại Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Số tiền bên nhậ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tuyển dụng lao động Việc tuyển dụng lao động, quy hoạch và bổ nhiệm cán bộ, lãnh đạo của Quỹ được thực hiện theo quy chế tuyển dụng lao động do Hội đồng quản lý phê duyệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh quy định tại Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay...
  • Nội dung thẩm định bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 27. Tuyển dụng lao động
  • Việc tuyển dụng lao động, quy hoạch và bổ nhiệm cán bộ, lãnh đạo của Quỹ được thực hiện theo quy chế tuyển dụng lao động do Hội đồng quản lý phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị trả nợ thay của bên nhận bảo lãnh quy định tại Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh phải thực hiện kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị trả nợ thay...
  • Nội dung thẩm định bao gồm:
Target excerpt

Điều 27. Tuyển dụng lao động Việc tuyển dụng lao động, quy hoạch và bổ nhiệm cán bộ, lãnh đạo của Quỹ được thực hiện theo quy chế tuyển dụng lao động do Hội đồng quản lý phê duyệt.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các trường hợp bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Bên bảo lãnh được quyền không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong các trường hợp sau: 1. Bên nhận bảo lãnh chưa thực hiện mọi biện pháp thu hồi nợ đối với bên được bảo lãnh theo quy định tại Khoản 1, Điều 25 Điều lệ này. 2. Bên nhận bảo lãnh vi phạm quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng 1. Sau khi gửi văn bản thông báo chấp thuận trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh quy định tại Khoản 2, Điều 25 Điều lệ này, bên bảo lãnh sẽ thực hiện chuyển tiền cho bên nhận bảo lãnh theo thời gian tại văn bản chấp thuận trả nợ thay. Căn cứ tình hình tài chính, bên bảo lãnh có thể thỏa thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh: a) Sau khi Quỹ bảo lãnh chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo lãnh; b) Bên được bảo lãnh phải trả nợ cho...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành Điều lệ này có hiệu lực thi hành theo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết hoạt động, báo cáo theo chế độ quy định. Trường hợp cần thiết sửa đổi, bổ sung Điều lệ, Hội đồng quản lý Quỹ đề xuất UBND tỉnh quyết định. Trong thời gian chưa được sửa đổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh
  • 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh:
  • a) Sau khi Quỹ bảo lãnh chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo l...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Hiệu lực thi hành
  • Điều lệ này có hiệu lực thi hành theo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết hoạt động, báo cáo theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Nhận nợ và hoàn trả khoản nợ được bảo lãnh
  • 1. Bên được bảo lãnh nhận nợ với bên bảo lãnh:
  • a) Sau khi Quỹ bảo lãnh chuyển tiền trả nợ thay cho bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả bên bảo lãnh số tiền bên bảo lãnh đã trả thay cho bên được bảo l...
Target excerpt

Điều 32. Hiệu lực thi hành Điều lệ này có hiệu lực thi hành theo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết hoạt động, báo cáo theo chế độ quy định. Trường hợp...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn Nghĩa vụ bảo lãnh vay vốn của bên bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Bên được bảo lãnh đã thực hiện trả nợ đầy đủ đối với bên nhận bảo lãnh theo hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Bên bảo lãnh đã thực hiện xong nghĩa vụ bảo lãnh theo hợp đồng bảo lãnh tín dụng hoặc chứng thư bảo lãnh với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh 1. Phân loại nợ: Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với các khoản đã trả nợ thay cho bên được bảo lãnh (khách hàng phải nhận nợ bắt buộc) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng. 2. Trích lập quỹ dự phòng rủi ro bảo lãnh: Quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý rủi ro 1.Nguyên tắc xử lý rủi ro: Việc xử lý rủi ro của Quỹ phải đảm bảo nguyên tắc: a) Thực hiện đúng theo quy định của pháp luật; b) Giảm thiệt hại tối đa cho nhà nước và gắn trách nhiệm của Quỹ, bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh và các cơ quan liên quan trong việc bảo lãnh, thu hồi khoản trả nợ thay theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN, THÔNG TIN VÀ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán 1. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán của Quỹ thực hiện theo quy định của Nghị định số 34/2018/NĐ-CP, thông tư 15/2019/TT-BTC, văn bản hướng dẫn có liên quan và quy định tại Điều lệ này. 2. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Kết quả tài chính và phân phối kết quả tài chính 1. Kết quả tài chính hàng năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng là số chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí phát sinh trong năm tài chính. 2. Sau khi nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định, trường hợp tổng thu nhập lớn hơn tổng chi phí, phần chênh lệch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng do ngân sách địa phương cấp; b) Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định; c) Vốn hình thành từ các khoản tài t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc quản lý và sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được sử dụng theo nguyên tắc đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo an toàn vốn và tài sản, cụ thể: a) Cấp bảo lãnh tín dụng cho các bên được bảo lãnh theo quy định tại Điều lệ này; b) Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm: a) Lập và gửi các báo cáo định kỳ 06 tháng về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh nơi có Quỹ bảo lãnh tín dụng thành lập và hoạt động; b) Lập và gửi báo cáo hàng năm về Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Kế hoạch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nhà nước và được công khai theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Hàng năm, Kiểm soát viên của Quỹ bảo lãnh tín dụng trình Chủ tịch Quỹ bảo lãnh tín dụng lựa chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CƠ CẤU LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Cơ cấu lại và giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Căn cứ kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: 1. Cơ cấu lại bộ máy tổ chức quản trị, điều hành và các hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng có tổ chức và hoạt động chưa tuân thủ các quy định tại Điều lệ này và pháp luật hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 40.

Điều 40. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh trong các trường hợp sau đây: 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng không có đủ vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Điều lệ này. 2. Tỷ lệ dư nợ cấp bảo lãnh tín dụng trên vốn điều lệ thực có của Quỹ bảo lãnh tín dụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: 1. “Vốn điều lệ” là mức vốn quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây gọi là Quỹ). 2. “Vốn điều lệ thực có” là số vốn điều lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh thực cấp cho Quỹ v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng không có đủ vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Điều lệ này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ:
  • Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau:
  • 1. “Vốn điều lệ” là mức vốn quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây gọi là Quỹ).
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Các trường hợp phải giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng không có đủ vốn điều lệ tối thiểu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Điều lệ này.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: 1. “Vốn điều lệ” là mức vốn quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩ...

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hội đồng giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng giải thể để tổ chức việc thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh. Hội đồng giải thể có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án giải thể và tổ chức thực hiện giải thể Quỹ bảo lãnh. 2. Hội đồng giải thể gồm đại diện các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quy trình giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Trường hợp Quỹ bảo lãnh tín dụng phải giải thể theo quy định tại Điều lệ này, Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng giải thể theo quy định tại Điều 41 Điều lệ này. Hội đồng giải thể có trách nhiệm xây dựng phương án giải thể, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Hội đồng nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quyết định giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quyết định giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng phải có các nội dung chủ yếu như sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của Quỹ bảo lãnh tín dụng bị giải thể; b) Lý do giải thể; c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của Quỹ bảo lãnh tín dụng; thời hạn thanh toán nợ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Quỹ bảo lãnh tín dụng sau khi có quyết định giải thể 1. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm thực hiện triển khai các nhiệm vụ: a) Chấm dứt hoạt động bảo lãnh tín dụng và các hoạt động có liên quan; b) Khóa sổ kế toán; kiểm kê tài sản; đối chiếu công nợ phải thu, phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của Hội đồng giải thể sau khi có quyết định giải thể 1. Sau khi có quyết định giải thể, Hội đồng giải thể có trách nhiệm: a) Thu hồi con dấu của Quỹ bảo lãnh tín dụng để phục vụ việc giải thể; b) Tổ chức giải thể Quỹ bảo lãnh tín dụng theo phương án được duyệt; c) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày kết thúc việc giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng Việc phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật phá sản và các văn bản hướng dẫn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ bảo lãnh với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ bảo lãnh được xử lý theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể và phá sản Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều lệ này và pháp luật có liên quan; 2. Cấp đủ vốn điều lệ cho Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều lệ và quyết định điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của Quỹ bảo lãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cấp có thẩm quyền về vốn điều lệ của Quỹ đảm bảo theo quy định tại Điều lệ này và Nghị định 34/2018/NĐ-CP . 2. Theo dõi, giám sát việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính, kế toán của Quỹ. 3. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc 1. Phối hợp với Sở Tài chính để thực hiện quản lý hoạt động bảo lãnh tín dụng của Quỹ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng chính sách, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện bảo lãnh tín dụng của Quỹ. 3. Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng, xếp hạng và xếp lương đối với Quỹ. 2. Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng, xếp hạng và xếp lương đối với Quỹ phù hợp với hoạt động của Quỹ quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xếp hạng của Quỹ; quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại; đánh giá, xếp loại; thi đua, khen thưởng, kỷ luật đối với người quản lý của Quỹ. 2. Sở Nội vụ kiểm tra giám sát các nội dung liên quan đến tình hình thực hiện cơ cấu tổ chức bộ máy, tình hình sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cấp có thẩm quyền về vốn điều lệ của Quỹ đảm bảo theo quy định tại Điều lệ này và Nghị định số 34/2018/NĐ-CP. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra giám sát các nội dung liên quan đến bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ bảo lãnh khi đủ điều kiện bổ sung vốn điều l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ bảo lãnh có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Điều lệ này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc không phù hợp với tình hình thực tế thì Quỹ bảo lãnh báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo, xử lý kịp thời. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Điều lệ thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với việc thực hiện các hợp đồng, chứng thư bảo lãnh và các cam kết đã ký giữa Quỹ, bên nhận bảo lãnh và bên được bảo lãnh trước khi Nghị định 34/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành: Các trường hợp đã được Quỹ ký hợp đồng bảo lãnh, chứng thư bảo lãnh vay vốn tại các tổ chức cho vay trước khi Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc
Điều 1 Điều 1 . Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc (Chi tiết kèm theo Quyết định này).
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách n...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ...
Chương II Chương II PHÁP NHÂN, CƠ CẤU BỘ MÁY, NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ BẢO LÃNH TÍN DỤNG
Điều 3. Điều 3. Tên gọi, trụ sở và vốn điều lệ của Quỹ 1. Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh được thành lập theo Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc nhằm mục đích tiếp nhận vốn ngân sách, huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước để cho vay, đầu tư vào dự án, doanh...
Điều 4. Điều 4. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và đại diện theo pháp luật 1. Quỹ là một tổ chức tài chính nhà nước của tỉnh Vĩnh Phúc, thực hiện chức năng đầu tư phát triển, đầu tư tài chính và bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và Quyết định số 58/2013...