Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây viết tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trung tâm thực hiện chức năng xúc tiến đầu tư, du lịch và tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Trung tâm có...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây viết tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Trung tâm thực hiện chức năng xúc tiến đầu tư, du lịch và tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ 1. Về xúc tiến đầu tư, du lịch a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Chương trình, Kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm về hoạt động xúc tiến đầu tư, xúc tiến du lịch; đề xuất và thực hiện hiệu quả các chương trình xúc tiến đầu tư, du lịch; ban hành danh mục...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư xây dựng tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Giám đốc Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh; các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ
  • 1. Về xúc tiến đầu tư, du lịch
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Chương trình, Kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm về hoạt động xúc tiến đầu tư, xúc tiến du lịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyền hạn 1. Được thu thập ý kiến của cộng đồng doanh nghiệp trong và ngoài nước, qua đó kiến nghị với Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp nhằm giúp các doanh nghiệp phát triển sản xuất kinh doanh và đầu tư. 2. Được kiến nghị với các sở, ban, ngành, địa phương trong việc thực hiện đúng các t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các TTHC thực hiện theo mô hình “một cửa liên thông” tại Ban 1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư. 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 3. Thẩm định, phê duyệt bổ sung gia hạn thời gian thi công công trình. 4. Thẩm định, phê duyệt bổ sung dự án đầu tư. 5. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các TTHC thực hiện theo mô hình “một cửa liên thông” tại Ban
  • 1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư.
  • 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyền hạn
  • Được thu thập ý kiến của cộng đồng doanh nghiệp trong và ngoài nước, qua đó kiến nghị với Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp nhằm giúp các doanh nghiệp phát tr...
  • 2. Được kiến nghị với các sở, ban, ngành, địa phương trong việc thực hiện đúng các trình tự, thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Trung ương, của tỉnh đối với các dự án trong danh mục kêu gọi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế và cơ chế tài chính 1. Lãnh đạo Trung tâm: a) Có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ; b) Giám đốc Trung tâm là người đứng đầu đơn vị, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phối hợp giải quyết TTHC 1. Chủ đầu tư có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nêu tại Điều 3 Quy định này, thực hiện giao dịch, nộp hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC tại Ban và nhận kết quả cuối cùng tại Ban. 2. Ban là đầu mối thường trực “một cửa liên thông”, tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phối hợp giải quyết TTHC
  • 1. Chủ đầu tư có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nêu tại Điều 3 Quy định này, thực hiện giao dịch, nộp hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC tại Ban và nhận kết quả cuối...
  • 2. Ban là đầu mối thường trực “một cửa liên thông”, tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC và trả kết quả cuối cùng cho Chủ đầu tư. Ban không làm thay chức năng, nhiệm vụ của các Sở, ngành. Ban ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế và cơ chế tài chính
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm:
  • a) Có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh có trách nhiệm 1. Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Trung tâm. 2. Quyết định phân công nhiệm vụ đối với Giám đốc Trung tâm, các Phó Giám đốc Trung tâm; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng; viên chức và người...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm phối hợp giải quyết các TTHC 1. Ban có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Chủ đầu tư, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; cập nhật vào sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ, nhập dữ liệu hồ sơ vào máy tính; viết giấy biên nhận và phiếu hẹn thời gian trả kết quả, lập phiếu luân chuyển hồ sơ ghi rõ thời h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm phối hợp giải quyết các TTHC
  • 1. Ban có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Chủ đầu tư, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định
  • cập nhật vào sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ, nhập dữ liệu hồ sơ vào máy tính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh có trách nhiệm
  • 1. Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Trung tâm.
  • 2. Quyết định phân công nhiệm vụ đối với Giám đốc Trung tâm, các Phó Giám đốc Trung tâm; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng; viên chức và người lao động thuộc Trung tâm.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2024. 2. Các quy định tại các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: a) Quyết định số 02/2005/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 42 ngày dự án nhóm A; 35 ngày dự án nhóm B; 25 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 42 ngày dự án nhóm A; 35 ngày dự án nhóm B; 25 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2024.
  • 2. Các quy định tại các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp, cơ quan chủ trì, trình tự và thời gian giải quyết giữa Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc ( gọi tắt là Ban ) với các Sở, Ban, Ngành ( gọi tắt là Sở, ngành ), trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết các thủ tục hành chính ( TTHC ) liên quan đến các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ngành chủ trì giải quyết các TTHC một cửa liên thông ( Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính ); các Sở, ngành ở tỉnh và cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp giải quyết các TTHC về các dự án theo danh mục tại Điều 3 Quy định này. 2. Tổ chức có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước (gọi là Chủ đầu tư).
Chương II Chương II QUY TRÌNH, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 7. Điều 7. Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 23 ngày; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định; nếu hồ sơ hợp lệ nhận, chuyển đến Sở Kế hoạch...
Điều 8. Điều 8. Thẩm định, phê duyệt bổ sung gia hạn thời gian thi công công trình. 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 30 ngày dự án nhóm A; 24 ngày dự án nhóm B; 22 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư...
Điều 9. Điều 9. Thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung dự án đầu tư 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 42 ngày dự án nhóm A; 31 ngày dự án nhóm B; 25 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ...
Điều 10. Điều 10. Thủ tục Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn Nhà nước 1. Cơ quan Chủ trì giải quyết: Sở Tài chính 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian không quá: 04 tháng 03 ngày dự án nhóm A; 03 tháng 16 ngày dự án nhóm B; 04 tháng dự án nhóm C; 03 tháng dự án lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, c...