Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự 1. Tiêu chí thành lập: Mỗi thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thành lập 01 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự. 2. Tiêu chí về số lượng thành viên: a) Thôn có từ 350 hộ, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên, Tổ bảo vệ an ninh, trật tự có 04 thà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Mức hỗ trợ và đối tượng hỗ trợ: Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn quy định tại Khoản 1 Điều 10 Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn quy định tại...
  • a) Bằng 30% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ nghèo;
  • b) Bằng 25% đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thuộc hộ cận nghèo;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
  • 1. Tiêu chí thành lập: Mỗi thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thành lập 01 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.
  • 2. Tiêu chí về số lượng thành viên:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Right: Điều 14. Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Left: 1. Hỗ trợ thường xuyên hằng tháng: Right: 1. Mức hỗ trợ và đối tượng hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện: Do ngân sách tỉnh bảo đảm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ hưu trí đối với người trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Chế độ hưu trí đối với người trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Điều 71 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tính hưởng chế độ hưu trí là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ hưu trí đối với người trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  • Chế độ hưu trí đối với người trước đó có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Điều 71 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Thời gian tính hưởng chế độ hưu trí là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, không bao gồm thời gian đã tính hưởng bảo hiểm xã hội một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện: Do ngân sách tỉnh bảo đảm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. 3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm hưởng lương hưu 1. Thời điểm hưởng lương hưu tính từ tháng liền kề sau tháng người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 73 của Luật Bảo hiểm xã hội và Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng một lần cho những năm còn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời điểm hưởng lương hưu tính từ tháng liền kề sau tháng người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 73 của Luật Bảo hiểm xã hội và Khoản 2 Điều...
  • Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng một lần cho những năm còn thiếu theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 9 Nghị định này để đủ điều kiện hưởng lương hưu thì thời điểm hưởng lư...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ thì áp dụng theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Thời điểm hưởng lương hưu

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Chương II Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Điều 3. Điều 3. Mức lương hưu hằng tháng Mức lương hưu hằng tháng theo Điều 74 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức lương hưu hằng tháng được tính bằng tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng nhân với mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội. 2. Tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng được tính như sau: a) Người nghỉ hưu từ ngày 0...
Điều 4. Điều 4. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 79 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính bằng bình quân các mức thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội của toàn bộ thời gian đóng. 2. Thu nhập thá...
Điều 7. Điều 7. Bảo hiểm xã hội một lần 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định tại Điều 77 của Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động. 2. Hồ sơ hưởng bảo hiểm...