Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
58/2024/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
24/2024/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách về đầu tư bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác cho các chương trình, dự án và hoạt động đầu tư khác để thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật. 2. Hỗ trợ đầu tư là việc sử dụng ngân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác cho các chương trình, dự án và hoạt động đầu tư khác để thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản theo quy định...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điểm b khoản 3, điểm b khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 2 Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác cho các chương trình, dự án và hoạt động đầu tư khác để thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản theo quy định...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng s...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc đầu tư trong lâm nghiệp 1. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; cấp kinh phí bảo vệ và phát triển rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng phù hợp với khả năng cân đối vốn từ ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn và hằng năm. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH VỀ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG ĐẶC DỤNG
Mục 1. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG ĐẶC DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng; b) Ban quản lý rừng phòng hộ; c) Cộng đồng dân cư; d) Các đối tượng khác theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp. 2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng bìn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nghiệm thu bảo vệ rừng 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này. 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: theo quy định tại Mục IX Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Phương pháp nghiệm thu a) Về diện tích: kiểm tra thực địa, kết hợp sử dụng phương pháp đo đạc để xá...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
- a) Ban quản lý rừng đặc dụng;
- b) Ban quản lý rừng phòng hộ;
- 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này.
- 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: theo quy định tại Mục IX Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.
- 3. Phương pháp nghiệm thu
- a) Ban quản lý rừng đặc dụng;
- b) Ban quản lý rừng phòng hộ;
- c) Cộng đồng dân cư;
- Left: Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng Right: Điều 19. Nghiệm thu bảo vệ rừng
Điều 19. Nghiệm thu bảo vệ rừng 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này. 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: theo quy định tại Mục IX Phụ lục IIA ban hành kèm t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung. 2. Nội dung và mức kinh phí: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng. 2. Mức đầu tư: theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ kinh phí để phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 50.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm. 2. Nội dung hỗ trợ: Căn cứ vào nguồn kinh phí được hỗ trợ, cộng đồng dân cư xác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ
Mục 2. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng phòng hộ; b) Ban quản lý rừng đặc dụng; c) Doanh nghiệp nhà nước; d) Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê; e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Luật Lâm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ
- a) Ban quản lý rừng phòng hộ;
- b) Ban quản lý rừng đặc dụng;
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.
- 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ
- a) Ban quản lý rừng phòng hộ;
- b) Ban quản lý rừng đặc dụng;
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực h...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng phòng hộ 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung. 2. Nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng phòng hộ 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng phòng hộ. 2. Mức đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng phòng hộ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG SẢN XUẤT
Mục 3. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng; b) Ban quản lý rừng phòng hộ; c) Doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao rừng sản xuất là rừng tự nhiên trước ngày 01 tháng 01 năm 2019; d) Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; đ) Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình người dân tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại xã biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ 1. Đối tượng: chủ rừng là hộ gia đình người dân tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại xã biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn 1. Đối tượng: chủ rừng là doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trồng rừng gỗ lớn trên diện tích đất lâm nghiệp được giao, được thuê. 2. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân Được ngân sách địa phương hỗ trợ lãi suất vay thương mại như sau: a) Mức hỗ trợ: bằng chênh lệch lãi suất vay th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ kinh phí xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Đối tượng: chủ rừng có rừng trồng sản xuất, trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ: a) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp và đường băng cản lửa tại những khu rừng sản xuất 1. Xây dựng đường lâm nghiệp a) Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: khu vực trồng rừng sản xuất có quy mô tập trung từ 500 ha trở lên; b) Mức hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp tối đa 450.000.000 đồng/km; c) Trình tự hỗ trợ đầu tư xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ đầu tư phát triển hợp tác, liên kết trồng rừng sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ lâm sản 1. Đối tượng áp dụng: chủ rừng hợp tác, liên kết với doanh nghiệp chế biến, thương mại lâm sản. 2. Điều kiện để được hỗ trợ: Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Các bên tham gia hợp tác,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn q uy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Thông tư 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022, Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 18. Hỗ trợ đầu tư phát triển hợp tác, liên kết trồng rừng sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ lâm sản
- 1. Đối tượng áp dụng: chủ rừng hợp tác, liên kết với doanh nghiệp chế biến, thương mại lâm sản.
- 2. Điều kiện để được hỗ trợ:
- Sửa đổi Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn q uy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung một số điều...
- Sửa đổi Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư...
- “Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- Điều 18. Hỗ trợ đầu tư phát triển hợp tác, liên kết trồng rừng sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ lâm sản
- 1. Đối tượng áp dụng: chủ rừng hợp tác, liên kết với doanh nghiệp chế biến, thương mại lâm sản.
- 2. Điều kiện để được hỗ trợ:
Điều 4. Sửa đổi Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn q uy định về các biện pháp lâm sinh đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Thông...
Left
Mục 4. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CHUNG VỀ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Mục 4. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CHUNG VỀ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khoán bảo vệ rừng 1. Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 9, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 12 ưu tiên thực hiện khoán bảo vệ rừng: diện tích rừng tiếp giáp khu dân cư cho hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người dân tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo tại xã khu vực I...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. b) Đối với hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. 2. Hạng mục nghiệm thu,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 19. Khoán bảo vệ rừng
- 1. Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 9, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 12 ưu tiên thực hiện khoán bảo vệ rừng: diện tích rừng tiếp giáp khu dân...
- diện tích rừng tiếp giáp với khu vực có nguy cơ cao về xâm hại tài nguyên rừng.
- Điều 12. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng
- 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu
- a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
- Điều 19. Khoán bảo vệ rừng
- 1. Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 9, các điểm a, b và c khoản 1 Điều 12 ưu tiên thực hiện khoán bảo vệ rừng: diện tích rừng tiếp giáp khu dân...
- diện tích rừng tiếp giáp với khu vực có nguy cơ cao về xâm hại tài nguyên rừng.
Điều 12. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. b) Đối với hỗ trợ đầu tư trồng rừng sả...
Left
Điều 20.
Điều 20. Kinh phí chữa cháy rừng 1. Đối tượng: a) Chủ rừng theo quy định Điều 8 của Luật Lâm nghiệp; b) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê; c) Cơ quan Kiểm lâm các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân và các lực lượng tham gia chữa cháy rừng. 2. Nội dung và mức chi: a) Chi tiền ăn đối với các lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng 1. Đối tượng và nội dung trợ cấp: hộ gia đình nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại xã khu vực II và III thực hiện bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng để thay đổi tập quá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu trồng rừng, hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. b) Đối với hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ thực hiện theo quy định t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 21. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
- Đối tượng và nội dung trợ cấp:
- hộ gia đình nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại xã khu vực II và III thực hiện bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và...
- Điều 11. Nghiệm thu trồng rừng, hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
- 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu
- a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
- Điều 21. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
- Đối tượng và nội dung trợ cấp:
- hộ gia đình nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại xã khu vực II và III thực hiện bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và...
- Left: d) Cách tính mức trợ cấp gạo cụ thể theo Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định này. Right: 3. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục I Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 11. Nghiệm thu trồng rừng, hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu a) Đối với đầu tư trồng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điề...
Left
Điều 22.
Điều 22. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp 1. Đối tượng nhận hỗ trợ: tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đầu tư sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp. 2. Nội dung hỗ trợ: a) Xây dựng rừng giống, vườn giống, vườn cây lâm nghiệp đầu dòng; b) Xây dựng trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao; c) Xây dựng vườn ươm giố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hỗ trợ trồng cây phân tán 1. Đối tượng: tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia trồng cây phân tán. 2. Mức hỗ trợ: bình quân 15.000.000 đồng/ha trồng cây phân tán (quy đổi 1.000 cây/ha) để hỗ trợ mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng, chăm sóc; tổ chức các hoạt động quản lý, kiểm tra, giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hỗ trợ đầu tư Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao Doanh nghiệp nhỏ và vừa đầu tư xây dựng, sản xuất kinh doanh và dịch vụ trong Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hưởng hỗ trợ về công nghệ, thông tin, tư vấn, phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, tham gia cụm liên kết ngành và chuỗi giá trị và trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Những hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác 1. Nhà nước có chính sách đầu tư cho những hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác, bao gồm: a) Theo dõi, giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng; kiểm tra, theo dõi, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện chiến lược, chương trình, đề án n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ VÀ NGUỒN VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách trung ương: a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương có liên quan để thực hiện các hoạt động theo quy định tại Nghị định này; b) Cân đối ngân sách và bổ sung có mục tiêu ngân sách hằng năm cho các đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật về đầu tư công: a) Các hoạt động ưu tiên sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển bao gồm: trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Hạng mục nghiệm thu đối với diện tích tác động khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: Luỗng phát, tỉa chồi, vệ sinh rừng đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 27. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật về đầu tư công:
- a) Các hoạt động ưu tiên sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển bao gồm: trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 7
- Điều 14. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
- 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
- 2. Hạng mục nghiệm thu đối với diện tích tác động khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:
- Điều 27. Cơ chế đầu tư, hỗ trợ đầu tư
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật về đầu tư công:
- a) Các hoạt động ưu tiên sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển bao gồm: trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 7
- Left: những hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác theo quy định tại Điều 25 Nghị định này Right: a) Về diện tích: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này.
Điều 14. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này. 2. Hạng mục nghiệm thu đối với diện tích tác độn...
Left
Chương IV
Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH, BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán 1. Đối với các công trình lâm sinh là một trong các hạng mục của dự án đầu tư đã được phê duyệt, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Dự toán 1. Dự toán đối với công trình lâm sinh, trừ quy định tại khoản 2 Điều này a) Chi phí xây dựng công trình lâm sinh: Chi phí trực tiếp gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công; Chi phí gián tiếp gồm chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công và chi phí cho một số công việc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định chung 1. Nghiệm thu kết quả hoạt động đầu tư công trình lâm sinh a) Nghiệm thu hạng mục Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện ngay sau khi hoàn thành mỗi hạng mục lâm sinh theo đề nghị nghiệm thu của bên thi công. Thành phần nghiệm thu, gồm đại diện các bên: chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước (s...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 29. Dự toán
- 1. Dự toán đối với công trình lâm sinh, trừ quy định tại khoản 2 Điều này
- a) Chi phí xây dựng công trình lâm sinh:
- Điều 10. Quy định chung
- a) Nghiệm thu hạng mục
- Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện ngay sau khi hoàn thành mỗi hạng mục lâm sinh theo đề nghị nghiệm thu của bên thi công.
- Điều 29. Dự toán
- Chi phí trực tiếp gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công;
- Chi phí gián tiếp gồm chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công và chi phí cho một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế.
- Left: 1. Dự toán đối với công trình lâm sinh, trừ quy định tại khoản 2 Điều này Right: Hồ sơ nghiệm thu: thiết kế, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều 31
- Left: a) Chi phí xây dựng công trình lâm sinh: Right: 1. Nghiệm thu kết quả hoạt động đầu tư công trình lâm sinh
Điều 10. Quy định chung 1. Nghiệm thu kết quả hoạt động đầu tư công trình lâm sinh a) Nghiệm thu hạng mục Thời điểm nghiệm thu: được thực hiện ngay sau khi hoàn thành mỗi hạng mục lâm sinh theo đề nghị nghiệm thu của...
Left
Điều 30.
Điều 30. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo Nghị định này. 2. Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định này. 3. Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc kế hoạch vốn đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công 1. Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh: a) Đối với các dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư: cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp được giao chủ trì thẩm định thiết kế, dự toán công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phê duyệt thiết kế khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Điều 30 Nghị định này. 2. Đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tự thẩm định hoặc thuê tư vấn thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Điều chỉnh thiết kế, dự toán trong các trường hợp: a) Khi dự án đầu tư có yêu cầu điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh; b) Khi có thay đổi về kinh phí được bố trí hằng năm đối với công trình khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; c) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xử lý rủi ro trong giai đoạn đầu tư 1. Nguyên nhân rủi ro: a) Rủi ro thiên tai theo quy định của pháp luật về phòng, chống thiên tai; b) Nguyên nhân rủi ro khác do chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng ngân sách lập hồ sơ xác định, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. 2. Xử lý rủi ro: a) Việc thống kê, đánh giá và báo cáo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra các địa phương tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này; b) Ban hành các tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật để thực hiện Nghị định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, đánh giá và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy định tại Nghị định này. 2. Bố trí vốn ngân sách địa phương và lồng ghép các nguồn vốn (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác) đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2024. 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Các điểm a, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 91 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nghiệm thu trồng cây phân tán 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này. 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục X Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Phương pháp nghiệm thu: kiểm tra ngẫu nhiên tối thiểu 10% số cây trồng để xác định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
- 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:
- Điều 20. Nghiệm thu trồng cây phân tán
- 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này.
- 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục X Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
- 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:
Điều 20. Nghiệm thu trồng cây phân tán 1. Thời điểm, thành phần, hồ sơ, kết quả nghiệm thu thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này. 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục X Phụ lục II...
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các chương trình, dự án, hoạt động đầu tư đã được phê duyệt theo các văn bản pháp luật hiện hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án đã được phê duyệt, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections