Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Vị trí và chức năng 1. Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản là tổ chức hành chính trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng tham mưu Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về chất lượng, an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng tham mưu UBND tỉnh quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về chế biến và phát triển thị trường nông sản, lâm sản, thủy sản và muối: a) Tham mưu, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, chương trình, cơ chế, chính sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Cơ cấu tổ chức. a) Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: Chi cục trưởng và Phó Chi cục trưởng. b) Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ - Phòng Quản lý chất lượng. - Phòng Hành chính - Tổng hợp. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ do Chi cục trưởng C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chương trình ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Cơ cấu tổ chức.
  • a) Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: Chi cục trưởng và Phó Chi cục trưởng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Cơ cấu tổ chức.
  • a) Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: Chi cục trưởng và Phó Chi cục trưởng.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2024 và thay thế Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND tỉnh về việc sắp xếp, tổ chức lại cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; bãi bỏ Quyết định số 288/QĐ-SNN ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: Số TT Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn) 1 Đến 50 phút 1.500.000 2 Từ 51 đến 100 phút 2.000.000 3 Từ 101 đến 150 phút 3.000.000 4 Từ 151 đến 200 phút 3.500.000 5 Từ 201 phút...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2024 và thay thế Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND tỉnh về việc sắp xếp, tổ chức lại cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượ...
  • bãi bỏ Quyết định số 288/QĐ-SNN ngày 02/02/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm...
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
  • Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật
  • (đồng/chương trình, vở diễn)
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2024 và thay thế Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND tỉnh về việc sắp xếp, tổ chức lại cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượ...
  • bãi bỏ Quyết định số 288/QĐ-SNN ngày 02/02/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Mức thu phí
Target excerpt

Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau: Số TT Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn) 1 Đến 50 phút...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác
Điều 2. Điều 2. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; đề nghị thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thu phí Cục Nghệ thuật biểu diễn (thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch); các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là tổ chức thu phí.
Điều 5. Điều 5. Trường hợp miễn phí Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhậ...
Điều 6. Điều 6. Kê khai, nộp phí 1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước. 2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được vào ngân sách nhà nước theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2...
Điều 7. Điều 7. Quản lý và sử dụng phí 1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp tổ chức thu phí được khoán c...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 121/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp và dán nhãn kiểm soát băng, đĩa hình có chương trình, phí thẩm định chương trình trên b...