Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 1. Sửa đổi Điều 4 như sau: “Các hành vi bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ đê đi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định hành lang bảo vệ đối với các t...
  • 1. Sửa đổi Điều 4 như sau:
  • “Các hành vi bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ đê điều quy định tại Điều 7 Luật Đê điều năm 2006 và khoản 2 Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê đi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định hành lang bảo vệ đối với các t...
  • 1. Sửa đổi Điều 4 như sau:
  • “Các hành vi bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ đê điều quy định tại Điều 7 Luật Đê điều năm 2006 và khoản 2 Điều 2 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê đi...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 1. Bổ sung khoản 6 vào Điều 3 như sau: “6. Công trình cùng hệ thống hoặc khu tưới được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác cô...
  • 1. Bổ sung khoản 6 vào Điều 3 như sau:
  • “6. Công trình cùng hệ thống hoặc khu tưới được giao cho một chủ thể quản lý, khai thác để đảm bảo tính hệ thống của công trình, tránh việc trùng lặp diện tích tưới tiêu.”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác cô...
  • 1. Bổ sung khoản 6 vào Điều 3 như sau:
  • “6. Công trình cùng hệ thống hoặc khu tưới được giao cho một chủ thể quản lý, khai thác để đảm bảo tính hệ thống của công trình, tránh việc trùng lặp diện tích tưới tiêu.”
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý về an toàn đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 1. Thay thế cụm từ “trên địa bàn 02 xã trở lên” bằng cụm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệ...
  • 1. Thay thế cụm từ “trên địa bàn 02 xã trở lên” bằng cụm từ “trên địa bàn từ 02 xã trở lên” tại điểm đ khoản 3 Điều 7.
  • 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệ...
  • 1. Thay thế cụm từ “trên địa bàn 02 xã trở lên” bằng cụm từ “trên địa bàn từ 02 xã trở lên” tại điểm đ khoản 3 Điều 7.
  • 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2024. 2. Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này thực hiện theo các Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019, Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 và Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2021...

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ một số điều trong Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2024.
  • Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này thực hiện theo các Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019, Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 và Quyết định số...
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ một số điều trong Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 6 năm 2024.
  • Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này thực hiện theo các Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2019, Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 và Quyết định số...
Target excerpt

Bãi bỏ một số điều trong Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Điều 24, Điều 25 và Điều 26 trong Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.