Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1 và Tiểu dự án 1, Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • về mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1 và Tiểu dự án 1, Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
  • xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
  • 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1 và Tiểu dự án 1, Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này có bản “Quyết định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này có bản “Quyết định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1 và Tiểu dự án 1, Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
  • xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng thụ hưởng, triển khai các nội dung hỗ trợ về đất ở, nhà ở, đất sản xuất thuộc Dự án 1 của Chương trình. 2. Các đối tượng thụ hưởng, triển khai đầu tư, xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung thuộc Dự án 1 của Chương trình; đầu tư cứng hóa đường đến trung tâm xã thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 4...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/1997. Ngoài những chính sách khuyến khích trong quy định này, các đối tượng còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quyết định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/1997.
  • Ngoài những chính sách khuyến khích trong quy định này, các đối tượng còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quyết định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đối tượng thụ hưởng, triển khai các nội dung hỗ trợ về đất ở, nhà ở, đất sản xuất thuộc Dự án 1 của Chương trình.
  • 2. Các đối tượng thụ hưởng, triển khai đầu tư, xây dựng công trình nước sinh hoạt tập trung thuộc Dự án 1 của Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ tối đa 40 triệu đồng/hộ để tạo mặt bằng, làm hạ tầng kỹ thuật đất ở hoặc để người dân tự ổn định chỗ ở theo hình thức xen ghép. 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ tối đa 40 triệu đồng/hộ để xây dựng 01 căn nhà theo phong tục tập quán của địa phương, bảo đảm 3 cứng (n...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường, thị trấn, Chủ các doanh nghiệp có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUYẾT ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH PHÁT T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường, thị trấn, Chủ các doanh nghi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Hồ Xuân Hùng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương
  • 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ tối đa 40 triệu đồng/hộ để tạo mặt bằng, làm hạ tầng kỹ thuật đất ở hoặc để người dân tự ổn định chỗ ở theo hình thức xen ghép.
  • 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ tối đa 40 triệu đồng/hộ để xây dựng 01 căn nhà theo phong tục tập quán của địa phương, bảo đảm 3 cứng (nền cứng, khung - tường cứng, mái cứng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ tối thiểu 04 triệu đồng/hộ để tạo mặt bằng, làm hạ tầng kỹ thuật đất ở hoặc để người dân tự ổn định chỗ ở theo hình thức xen ghép. 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ tối thiểu 04 triệu đồng/hộ để xây dựng 01 căn nhà theo phong tục tập q...

Open section

Điều 4

Điều 4: Địa bàn và quy mô sử dụng lao động được ưu tiên khuyến khích: 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất mà ngay từ khi bắt đầu hoạt động đã sử dụng số lao động tối thiểu (do thực tế quy mô cơ sở còn nhỏ, bé nên tạm thời quy định) là: + Thành phố Vinh: 30 người + Các huyện thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi: 10 người + Các huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Địa bàn và quy mô sử dụng lao động được ưu tiên khuyến khích:
  • 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất mà ngay từ khi bắt đầu hoạt động đã sử dụng số lao động tối thiểu (do thực tế quy mô cơ sở còn nhỏ, bé nên tạm thời quy định) là:
  • + Thành phố Vinh: 30 người
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
  • 1. Ngân sách địa phương hỗ trợ tối thiểu 04 triệu đồng/hộ để tạo mặt bằng, làm hạ tầng kỹ thuật đất ở hoặc để người dân tự ổn định chỗ ở theo hình thức xen ghép.
  • 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ tối thiểu 04 triệu đồng/hộ để xây dựng 01 căn nhà theo phong tục tập quán của địa phương, bảo đảm 3 cứng (nền cứng, khung - tường cứng, mái cứng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để triển khai thực hiện 1. Đối với trường hợp hỗ trợ theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công. 2. Đối với trường hợp hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình và không theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực h...

Open section

Điều 5

Điều 5: 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp ngoài quốc doanh (gọi tắt là Quỹ khuyến nông). Hàng năm UBND tỉnh có kế hoạch bố trí một khoản thu ngân sách để cho vay hỗ trợ đầu tư phát triển tiểu công nghiệp - thủ công nghiệp. 2. Đối tượng và ngành nghề được vay theo quy định tại Điều 2 và 3 của Quy định này. 3. Mức cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp ngoài quốc doanh (gọi tắt là Quỹ khuyến nông).
  • Hàng năm UBND tỉnh có kế hoạch bố trí một khoản thu ngân sách để cho vay hỗ trợ đầu tư phát triển tiểu công nghiệp - thủ công nghiệp.
  • 2. Đối tượng và ngành nghề được vay theo quy định tại Điều 2 và 3 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để triển khai thực hiện
  • 1. Đối với trường hợp hỗ trợ theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công.
  • 2. Đối với trường hợp hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình và không theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện theo cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao hướng dẫn các địa phương tổ chức triển khai thực hiện các nội dung theo quy định tại Quyết định này. 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quy...

Open section

Điều 6

Điều 6: Những dự án đầu tư sau đây thuộc diện ưu đãi về thuế: 1. Đầu tư vào các ngành, nghề quy định tại Điều 3 của Quy định này; 2. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất sử dụng công nghệ hiện đại có ít nhất một trong các tiêu chuẩn quy định dưới đây: a. Công nghệ được áp dụng là công nghệ mới, thiết bị hiện đại; b. Công nghệ sử dụng ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Những dự án đầu tư sau đây thuộc diện ưu đãi về thuế:
  • 1. Đầu tư vào các ngành, nghề quy định tại Điều 3 của Quy định này;
  • 2. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất sử dụng công nghệ hiện đại có ít nhất một trong các tiêu chuẩn quy định dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao hướng dẫn các địa phương tổ chức triển khai thực hiện các nội dung theo...
  • 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7

Điều 7: Các dự án đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ, có một trong các điều kiện tại Điều 6 Quy định này được UBND tỉnh xét, cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mở rộng (UĐĐT - MO) hoặc Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mở rộng (ƯĐĐT - MR) và được xét miễn, giảm thuế....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Các dự án đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ, có một trong các điều kiện tại Điều 6 Quy định này được UBND tỉnh xé...
  • MO) hoặc Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mở rộng (ƯĐĐT
  • MR) và được xét miễn, giảm thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhi...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quyết định này áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đầu tư sản xuất kinh doanh ngành nghề tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh thuộc thành phần kinh tế ngoài quốc doanh được tổ chức thành lập và đăng ký hoạt động theo luật hợp tác xã, luật Công ty, Luật Doanh nghiệp tư nhân. Riêng chính sác...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng bao gồm: a. Hợp tác xã, tổ hợp tác; b. Công ty cổ phần; c. Công ty TNHH; d. Doanh nghiệp tư nhân.
Điều 3 Điều 3: Ngành nghề được ưu tiên khuyến khích phát triển: 1. Chế biến nông sản, lâm sản (trừ chế biến gỗ), hải sản, các dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp: + Chế biến lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp: Thịt, sữa, cá tôm, dầu ăn, tơ tằm, chè, cà phê, nước quả. + Sản xuất máy móc, thiết bị công cụ phục...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
Điều 8 Điều 8: Miễn, giảm thuế: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh mới thành lập có một trong các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 6 Quy định này được miễn, giảm thuế như sau: 1. Tại thành phố Vinh: Được giảm 50% số thuế doanh thu phải nộp trong thời gian 1 năm, kể từ tháng cho doanh thu chịu thuế; được miễn thuế lợi tức trong thời hạn 2...
Điều 9 Điều 9: Miễn thuế lợi tức do đầu tư mở rộng. Các cơ sở sản xuất kinh doanh bỏ thêm vốn đồng tư hoặc sử dụng lợi nhuận còn để lại tái đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ được miễn thuế lợi tức cho phần lợi nhuận tăng thêm của năm tiếp theo do đầu tư mang lại. C. CÁC CHÍNH SÁCH KHÁC:
Điều 10 Điều 10: giải quyết đất để xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh. Các cơ sở sản xuất kinh doanh có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng mới có quy mô lớn hoặc do đầu tư mở rộng hoặc liên doanh liên kết mà tại địa điểm cũ không đủ diện tích hoặc không phù hợp công nghệ yêu cầu thì được UBND tỉnh xem xét cho thuê đất phù hợp quy hoạch được phê d...