Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị định số 182/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau: "2. Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau: “7. Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụn...

Open section

Điều 3

Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1994. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau:
  • Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiế...
  • Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụng theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính”.
Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1994.
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau:
  • Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiế...
  • Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụng theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính”.
Target excerpt

Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1994. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau: “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đất, hỗ trợ về đất vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; trường hợp tại thời điểm giao đất mà giá này chưa sát với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau: “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; nếu giá này chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 216-NQ/UBTVQH9 ngày 30-8-1994 của UBTVQH về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế doanh thu đối với một số ngành nghề trong biểu thuế doanh thu
Điều 1 Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Biểu thuế doanh thu ban hành kèm theo Nghị định số 55-CP ngày 28-8-1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế doanh thu như sau:
MỤC I MỤC I NGÀNH SẢN XUẤT: 6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 8% Riêng: Máy móc, thiết bị điện tử chuyên dùng 4% 7- Sản phẩm hoá chất: 4% Riêng: Hoá chất cơ bản, phân bón 1% Thuốc trừ sâu và các loại hoá chất khác 0,5% phục vụ sản xuất nông nghiệp Dầu, mỡ nhờn 2% 9- Vật liệu xây dựng, kể cả clanhke 5% Riêng: Xi măng: Mác P 300 trở lên 10...
MỤC IV MỤC IV NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP 9- Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản a) Kinh doanh ngoại tệ 0,5% b) Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán) 4%
MỤC VI MỤC VI NGÀNH DỊCH VỤ 15- Dịch vụ đặc biệt a) Khiêu vũ 30% b) Đua ngựa 20% c) Phát hành xổ số kiến thiết và các loại hoạt động xổ số khác 30% Riêng ở các tỉnh miền núi 20% d) Đại lý tầu biển 40% e) Môi giới vận tải và các loại môi giới khác 15% g) Kinh doanh sân golf 20%
Điều 2 Điều 2 Quy định chi tiết việc áp dụng một số thuế suất thuế doanh thu sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 trên đây như sau: 1- Sản xuất, lắp ráp máy móc thiết bị điện tử chuyên dùng áp dụng thuế suất thuế doanh thu 4% bao gồm: Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện tử chuyên dùng cho điện thoại, vô tuyến, điện báo vô tuyến, vô tuyến truyền thanh và v...