Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo xây dựng Chương trình Quốc gia phát triển nhân lực đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ liên quan đến thanh toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ liên quan đến thanh toán
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo xây dựng Chương trình Quốc gia phát triển nhân lực đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bổ sung vào Ban Chỉ đạo xây dựng Chương trình quốc gia phát triển nhân lực đến năm 2020 đại diện lãnh đạo các cơ quan sau đây: 1. Bộ Tài chính. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ liên quan đến thanh toán".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ liên quan đến thanh toán".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bổ sung vào Ban Chỉ đạo xây dựng Chương trình quốc gia phát triển nhân lực đến năm 2020 đại diện lãnh đạo các cơ quan sau đây:
  • 1. Bộ Tài chính.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về vấn đề này ban hành trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về vấn đề này ban hành trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quốc gia giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Giám đốc Trung tâm tin...
  • KT. THỐNG ĐỐC
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quốc gia giáo dục chịu trách nhiệm thi h...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ là một dãy con số được xác định để ghi vào những ô quy định sẵn trên chứng từ thanh toán (bao gồm cả chứng từ giấy và chứng từ điện tử) để thể hiện loại chứng từ và nội dung nghiệp vụ thanh toán, giúp cho các Ngân hàng và các khách hàng nhận biết được loại chứng từ gốc và nộ...
Điều 2. Điều 2. Kết cấu ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ dùng để ghi trên chứng từ liên quan đến thanh toán là một dãy số gồm 5 con số, được chia thành 2 nhóm, cụ thể như sau: - Nhóm 1: Gồm 2 con số đầu tiên bên trái là ký hiệu của chứng từ dùng để thanh toán, được đánh số từ 01 đến 99 - Nhóm 2: Gồm 3 con số cuối là ký hiệ...
Điều 3. Điều 3. Khi lập chứng từ điện tử hay chuyển hoá từ chứng từ giấy sang chứng từ điện tử thì các Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước phải ghi đầy đủ và đúng ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về nội dung nghiệp vụ vào vị trí quy định trên chứng từ (bao gồm cả chứng từ điện tử và chứng từ giấy).
Điều 4. Điều 4. Quy định này áp dụng đối với Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước tham gia thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. Quy định này không áp dụng đối với hệ thống thanh toán SWIFT Messaging. II- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Ký hiệu cụ thể của các nhóm như sau: 1. Ký hiệu của chứng từ dùng thanh toán: - Các loại chứng từ dùng để thanh toán được ký hiệu từ 01 đến 99: + Giấy nộp tiền mặt, Ngân phiếu thanh toán 01 + Giấy lĩnh tiền mặt, Ngân phiếu thanh toán 02 + Giấy rút hạn mức kinh phí Ngân sách 03 + Giấy thoái thu Ngân sách Nhà nước 04 + Giấy nộp t...
Điều 6. Điều 6. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện quy định này trong Hệ thống Ngân hàng Nhà nước. Tổng Giám đốc, Giám đốc Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này trong đơn vị mình.
Điều 7. Điều 7. Việc bổ sung, sửa đổi hoặc huỷ bỏ ký hiệu của chứng từ và ký hiệu về mọi nội dung nghiệp vụ trong Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.