Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp
68/2005/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
103/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp với những nội dung chính sau đây: 1. Mục tiêu của Chương trình: a) Nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp Việt Nam về bảo hộ sở hữu trí tuệ để các doanh nghiệp chủ động xây dựng, khai thác phát triển và bảo vệ tài sản trí tuệ; b) Nâng cao khả năng cạnh t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp với những nội dung chính sau đây:
- 1. Mục tiêu của Chương trình:
- a) Nâng cao nhận thức của các doanh nghiệp Việt Nam về bảo hộ sở hữu trí tuệ để các doanh nghiệp chủ động xây dựng, khai thác phát triển và bảo vệ tài sản trí tuệ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Thời gian thực hiện Chương trình: từ 2005 - 2010. 2. Ban Chỉ đạo Chương trình a) Ban Chỉ đạo Chương trình do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thành lập, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Chương trình. b) Ban Chỉ đạo Chương trình gồm: - Trưởn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp, Th...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Hỗ trợ doanh nghiệp
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Thời gian thực hiện Chương trình: từ 2005 - 2010.
- 2. Ban Chỉ đạo Chương trình
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình: a) Ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương và ngân sách địa phương). b) Huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 2. Hàng năm Bộ Tài chính thống nhất với Bộ Khoa học và Công nghệ xác định mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương theo q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí chi cho việc hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ được sử dụng từ ngân sách của tỉnh, bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm. 2. Sở Khoa học và Công nghệ Gia Lai là cơ quan đầu mối, tham mưu và tổ chức thực hiện: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kinh phí chi cho việc hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ được sử dụng từ ngân sách của tỉnh, bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm.
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ Gia Lai là cơ quan đầu mối, tham mưu và tổ chức thực hiện: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ của các doanh nghiệp và cá nhân
- hướng dẫn đăng ký thực hiện quyền sở hữu trí tuệ theo qui chế hiện hành và chi kinh phí hỗ trợ đăng ký, phát triển tài sản trí tuệ cho các doanh nghiệp và cá nhân.
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình:
- a) Ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương và ngân sách địa phương).
- b) Huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 3. Kinh phí hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện xem xét hỗ trợ cho các doanh nghiệp và cá nhân Các doanh nghiệp, cá nhân được xem xét hỗ trợ theo qui định này phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Hoạt động sản xuất sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân phải tuân thủ các qui định của pháp luật. 2. Sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ do doanh nghiệp, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện xem xét hỗ trợ cho các doanh nghiệp và cá nhân
- Các doanh nghiệp, cá nhân được xem xét hỗ trợ theo qui định này phải có đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Hoạt động sản xuất sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân phải tuân thủ các qui định của pháp luật.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các hội nghề nghiệp và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ và thủ tục nhận hỗ trợ 1. Đối với việc bảo hộ nhãn hiệu (bao gồm chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, tên thương mại) và bằng sáng chế (bao gồm giải pháp hữu ích). 1.1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 80% lệ phí đăng ký nhãn hiệu hàng hoá trong nước, ở nước ngoài hoặc bằng sáng chế trong nước cho mỗi giấy chứng nhận. 1.2. Hồ sơ: Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức hỗ trợ và thủ tục nhận hỗ trợ
- 1. Đối với việc bảo hộ nhãn hiệu (bao gồm chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể, tên thương mại) và bằng sáng chế (bao gồm giải pháp hữu ích).
- 1.1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 80% lệ phí đăng ký nhãn hiệu hàng hoá trong nước, ở nước ngoài hoặc bằng sáng chế trong nước cho mỗi giấy chứng nhận.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các hội nghề nghiệp và các tổ chức liên quan chịu...
Unmatched right-side sections