Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân; diện tích đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân
Removed / left-side focus
  • Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở khá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân; diện tích đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này. 3. Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này. 4. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2024. 2. Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2024.
  • Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  • 1. Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
  • 2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 02 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 02 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 2. Trường hợp vượt hạn mức công nhận quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất...
  • 2. Trường hợp vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất theo khoản 1 Điều này thì diện tích vượt hạn mức phải chuyển sang thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân; diện tích đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu đất trong quy định này là diện tích đất có ranh giới rõ ràng, gồm 01 (một) hoặc nhiều thửa đất liền kề, do 01 (một) người sử dụng đất hoặc do nhiều người sử dụng đất có chung quyền sử dụng. 2. Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trong quy định này chỉ gồm nhà, lán, trại để phục vụ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản không quá hạn mức giao đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3...
Điều 6 Điều 6 . Hạn mức nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Điều 7. Điều 7. Việc sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp Người sử dụng đất nông nghiệp được sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng các công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp phải bảo đảm điều kiện và diện tích như sau: 1. Điều kiện áp dụng a) Diện tích khu đất nông nghiệp...