Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động.
45/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định định mức phân bổ và nội dung chi, định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
363/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định định mức phân bổ và nội dung chi, định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định định mức phân bổ và nội dung chi, định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các...
- Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG (Ban hành kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của hòa giải viên lao động đã được cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm; trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại và miễn nhiệm; cấp, thu hồi thẻ hòa giải viên lao động; quy trình hòa giải lao động và kinh phí hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi hoạt động của hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động hoạt động tại địa phương nơi tự đăng ký dự tuyển hoặc được Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm Xã hội cấp huyện, Công đoàn cấp huyện, Công đoàn Khu kinh tế tỉnh giới thiệu. 2. Trường hợp cần thiết, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với hòa giải viên lao động 1. Chấp hành quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã cử tham gia giải quyết tranh chấp lao động. 2. Chấp hành quy định của pháp luật, quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động và các quy định khác có liên quan về hòa giải tranh chấp lao động. 3. Hòa giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM, CẤP, THU HỒI THẺ HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn của hòa giải viên lao động Tiêu chuẩn của hòa giải viên lao động thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tranh chấp lao động, cụ thể: 1. Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại hòa giải viên lao động Trình tự và thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm hòa giải viên lao động Trình tự, thủ tục miễn nhiệm hòa giải viên lao động được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 46/2013/NĐ-CP và Điều 9 Thông tư số 08/2013/TT- BLĐTBXH ngày 10/6/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẻ hòa giải viên lao động 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định bổ nhiệm hòa giải viên lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện cấp thẻ cho hòa giải viên lao động. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận quyết định miễn nhiệm hòa giải viên lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của hòa giải viên lao động 1. Hòa giải viên lao động được tham gia tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực hòa giải theo quy định. 2. Được đề xuất các ý kiến với các cơ quan chức năng có thẩm quyền trong tổ chức thực hiện công tác hòa giải tranh chấp lao động, chính sách pháp luật về hòa giải tranh chấp lao động. 3. Hòa giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của hòa giải viên lao động 1. Chấp hành sự phân công của cơ quan quản lý hòa giải viên lao động, tuân thủ đúng các quy định pháp luật, không được lợi dụng uy tín, quyền hạn, trách nhiệm của mình làm phương hại đến lợi ích của các bên hoặc lợi ích của Nhà nước trong quá trình hòa giải. 2. Không được từ chối nhiệm vụ hòa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí hoạt động Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 46/2013/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30/7/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV NGUYÊN TẮC, TRÌNH TỰ TIẾN HÀNH HÒA GIẢI TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc trong hòa giải 1. Nguyên tắc trong hòa giải lao động thực hiện theo quy định tại Điều 194 Bộ luật Lao động năm 2012. 2. Tranh chấp lao động phải thông qua thủ tục hòa giải của hòa giải viên lao động, trừ các tranh chấp lao động không bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải quy định tại khoản 1 Điều 201 Bộ luật Lao động n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hòa giải, hòa giải viên lao động phải kết thúc hòa giải. Việc tiến hành hòa giải được thực hiện các bước sau: 1. Xác định thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp: Thời hiệu yêu cầu hòa giải viên lao động thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự hòa giải tranh chấp lao động tập thể về quyền Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hòa giải, hòa giải viên lao động phải kết thúc việc hòa giải. Việc tiến hành hòa giải được thực hiện các bước sau: 1. Xác định thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp (còn thời hiệu hay đã hết thời hiệu). Thời hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự hòa giải tranh chấp lao động tập thể về lợi ích Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hòa giải, hòa giải viên lao động phải kết thúc hòa giải. Việc tiến hành hòa giải được thực hiện các bước sau: 1. Tìm hiểu sự việc các bên tranh chấp: Hòa giải viên xác định rõ tính chất và mức độ phức tạp của v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, người lao động 1. Cung cấp tài liệu, văn bản, chứng cứ có liên quan đến tranh chấp. 2. Hỗ trợ và phối hợp với hòa giải viên lao động để giải quyết các vụ việc tranh chấp lao động trên nguyên tắc bình đẳng và trung thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức Công đoàn và cơ quan Bảo hiểm xã hội 1. Đối với Công đoàn và cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện a) Lựa chọn, giới thiệu người có đủ tiêu chuẩn tham gia dự tuyển hòa giải viên lao động. b) Tham gia phiên họp hòa giải theo yêu cầu của các bên tranh chấp hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 1. Quản lý hòa giải viên lao động hoạt động tại địa phương. 2. Căn cứ vào số lượng doanh nghiệp, mức độ tranh chấp lao động trên địa bàn, xác định số lượng hòa giải viên lao động trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố đề xuất bổ sung theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã 1. Có văn bản đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ sung hòa giải viên lao động gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Có văn bản đề nghị miễn nhiệm hòa giải viên lao động gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bổ sung hòa giải viên lao động theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã. 2. Có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn nhiệm hòa giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tĩnh xem xét, giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với thực tế./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.