Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá tiêu thụ nước sạch do công ty cổ phần cấp nước cửa lò sản xuất, cung ứng
11/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
29/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá tiêu thụ nước sạch do công ty cổ phần cấp nước cửa lò sản xuất, cung ứng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định giá tiêu thụ nước sạch do công ty cổ phần cấp nước cửa lò sản xuất, cung ứng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty cổ phần cấp nước Cửa Lò sản xuất, cung ứng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đ...
- Quyết định này quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty cổ phần cấp nước Cửa Lò sản xuất, c...
- a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Cửa Lò sản xuất, cung ứng.
- b) Công ty cổ phần cấp nước Cửa Lò.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch 1. Giá tiêu thụ nước sạch: TT Nhóm khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá đã bao gồm thuế (đồng/m 3 ) I Giá bán lẻ nước sạch 1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư khu vực nông thôn (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, ngư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng vay vốn 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng vay vốn
- 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
- 1. Giá tiêu thụ nước sạch:
- Nhóm khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2024.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay bằng mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội quy định đối với nguồn ngân sách trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay
- Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay bằng mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội quy định đối với nguồn ngân sá...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2024.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro
- Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
- Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị
Unmatched right-side sections