Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đơn giá tính lệ phí trước bạ 1. Đối với các loại nhà đã được UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì áp dụng đơn giá trong Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước bạ. Các trường hợp khác áp dụng Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đơn giá tính lệ phí trước bạ
  • Đối với các loại nhà đã được UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì áp dụng đơn giá trong Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước bạ.
  • Các trường hợp khác áp dụng Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Target excerpt

Điều 2 . Đơn giá tính lệ phí trước bạ 1. Đối với các loại nhà đã được UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì áp dụng đơn giá trong Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau: “2a. Đối với công trình nhà đa năng, trung tâm thương mại: Đơn giá nhà tính lệ phí trước bạ xác định theo suất vốn đầu tư công trình đa năng hiện hành do Bộ Xây dự...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đơn giá tính lệ phí trước bạ 1. Đối với các loại nhà đã được UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì áp dụng đơn giá trong Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước bạ. Các trường hợp khác áp dụng Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
  • “2a. Đối với công trình nhà đa năng, trung tâm thương mại: Đơn giá nhà tính lệ phí trước bạ xác định theo suất vốn đầu tư công trình đa năng hiện hành do Bộ Xây dựng ban hành.”
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đơn giá tính lệ phí trước bạ
  • Đối với các loại nhà đã được UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì áp dụng đơn giá trong Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước bạ.
  • Các trường hợp khác áp dụng Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bổ sung khoản 2a Điều 2 Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
  • “2a. Đối với công trình nhà đa năng, trung tâm thương mại: Đơn giá nhà tính lệ phí trước bạ xác định theo suất vốn đầu tư công trình đa năng hiện hành do Bộ Xây dựng ban hành.”
Target excerpt

Điều 2 . Đơn giá tính lệ phí trước bạ 1. Đối với các loại nhà đã được UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì áp dụng đơn giá trong Bộ đơn giá Bồi thường đang có hiệu lực thi hành để...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/7/2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá 01 (một) mét vuông nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng a. Tổ chức, cá nhân phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu...
Điều 3 Điều 3 . Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được xác định căn cứ vào nguyên giá tài sản, thời gian tính hao mòn của tài sản cùng loại và thời gian đã sử dụng của tài sản theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...
Điều 4 Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2022, thay thế Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh về việc Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 5 Điều 5 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.