Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu của Thanh tra viên, cán bộ, công chức cơ quan thanh tra nhà nước và công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định về hình thức, màu sắc, chất liệu, quy cách trang phục, phù hiệu, biển hiệu được sử dụng trong hoạt động thanh tra chuyên ngành của cơ quan thanh tra nhà nước và cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (sau đây gọi là thanh tra chuyên ngành tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, các ngạch Thanh tra viên (Thanh tra viên cao cấp, Thanh tra viên chính, Thanh tra viên) thuộc Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 2. Cán bộ, công chức thuộc Thanh tra Bộ Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về trang phục Trang phục quy định tại Thông tư này bao gồm: quần áo thu đông, áo măng tô, áo sơ mi dài tay, quần xuân hè, áo xuân hè ngắn tay, áo xuân hè dài tay, mũ bảo hiểm, cà vạt, thắt lưng da, giầy da, dép quai hậu, bít tất, quần áo mưa, cặp tài liệu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy cách, màu sắc trang phục nam 1. Áo thu đông (theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) a) Chất liệu: Vải Gabadin len 70/30; b) Màu sắc: Xanh rêu đậm; c) Kiểu dáng: Kiểu áo khoác đông, cổ bẻ, hai ve chữ K, áo có bốn túi nổi ốp ngoài, nắp túi lượn hình cánh nhạn có đính cúc kim loại màu vàng (nắp túi ngực đính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy cách, màu sắc trang phục nữ 1. Áo thu đông (theo mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này) a) Chất liệu: Vải Gabadin len 70/30; b) Màu sắc: Xanh rêu đậm; c) Kiểu dáng: Kiểu áo khoác cổ bẻ, hai ve chữ K. Thân trước có dựng lót, thân sau có lót lửng, có xẻ sống sau, vạt dưới thân trước có hai túi ốp nổi, có nắp lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trang phục khác được trang bị chung cho nam và nữ 1. Cà vạt (theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này) a) Vải Gabadin len 70/30; b) Màu sắc: xanh rêu đậm; c) Kiểu dáng: kiểu cà vạt củ ấu thắt sẵn, có khóa kéo, phần rộng nhất cà vạt nam là 90 mm, phần rộng nhất cà vạt nữ là 80 mm. 2. Thắt lưng da (theo mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phù hiệu của thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường Phù hiệu của thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này) là biểu tượng của thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường. Phù hiệu hình tròn, chính giữa phía dưới là dòng chữ "thanh tra ngành tài nguyên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Biển hiệu của thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường Biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường (theo Mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này) làm bằng đồng, được phủ nhựa bóng, nền màu xanh cửu long; chiều dài 90 mm, chiều rộng 25 mm; bên trái có hình phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp phát, quản lý và sử dụng trang phục 1. Trang phục cấp theo niên hạn: STT Tên trang phục Số lượng Niên hạn cấp phát 1.1 Quần áo xuân hè - Từ Thừa Thiên Huế trở ra - Từ Đà Nẵng trở vào 01 bộ 02 bộ 01 năm (lần đầu cấp 02 bộ) 01 năm (lần đầu cấp 02 bộ 1.2 Quần áo thu đông - Từ Thừa Thiên Huế trở ra - Từ Đà Nẵng trở vào 01 bộ 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTNMT ngày 14 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ, công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước về tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Hàng năm, Thanh tra Bộ, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và có trách nhiệm lập kế hoạch kinh phí để may trang phục trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ và các dịch vụ cô...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 05/2021/TT-BTNMT ngày 29/5/2021 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng T...
Điều 3 Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Lãnh đạo sở: Gồm Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc a) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, là Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và...
Điều 4 Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/10/2021, thay thế Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La.
Điều 5 Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.