Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường
67/2017/TT-BTNMT
Right document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre
14/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước các điều tra cơ bản bao gồm: 1. Điều tra, đánh giá đất đai của cả nước, các vùng; 2. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả thải vào nguồn nước đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng áp dụng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các khoáng sản: 1. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là cát san lấp và đất sét làm gạch, ngói. b) Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đối tượng áp dụng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các khoáng sản:
- 1. Đối tượng áp dụng:
- a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là cát san lấp và đất sét làm gạch, ngói.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước các điều tra cơ bản bao gồm:
- 1. Điều tra, đánh giá đất đai của cả nước, các vùng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về điều tra cơ bản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, khóa VII k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, khóa VII kỳ họp thứ 15 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 26 tháng 8 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về điều...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là kết quả đánh giá tổng hợp thể hiện mức độ hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 2. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ tiêu đánh giá chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí đánh giá 1. Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. 2. Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, công nghệ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản. 3. Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động điều tra cơ bản. 4. Tiêu chí 4: Thái độ phục vụ trong cung cấp dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 1 1. Chỉ số đánh giá: a) Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức về điều tra cơ bản; b) Số năm kinh nghiệm cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. 2. Căn cứ đánh giá: a) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; giấy phép, đăng ký kinh doanh của t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 2 1. Chỉ số đánh giá: a) Hệ thống máy móc, thiết bị, công nghệ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; b) Nhà, công trình xây dựng, các thiết bị, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Căn cứ đánh giá là báo cáo thống kê t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 3 1. Chỉ số đánh giá: a) Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; b) Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; c) Nhân lực quản lý hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 4 1. Chỉ số đánh giá: a) Phát hiện, báo cáo kịp thời các diễn biến trong quá trình điều tra cơ bản dẫn đến việc phải xem xét, điều chỉnh đối tượng, kỹ thuật công nghệ hoặc trình tự điều tra cho cơ quan đặt hàng; cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Kiến nghị cụ thể, kịp thời với cơ quan đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 5 1. Chỉ số đánh giá: a) Kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; b) Việc thực hiện tự kiểm tra, giám sát định kỳ theo kế hoạch hoặc đột xuất của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Căn cứ đánh giá: a) Kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 6 1. Chỉ số đánh giá: a) Tuân thủ quy định về hiệu chuẩn, kiểm tra, kiểm định đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động điều tra cơ bản; b) Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định, quy trình kỹ thuật (gọi chung là quy định kỹ thuật), định mức kinh tế - kỹ thuật trong quá trình lập, thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 7 1. Chỉ số đánh giá: a) Mức độ đầy đủ về số lượng sản phẩm điều tra cơ bản theo đặt hàng; b) Chất lượng sản phẩm điều tra cơ bản được cơ quan chuyên môn đánh giá theo quy định và công nhận; c) Thời gian hoàn thành so với yêu cầu của cơ quan đặt hàng. 2. Căn cứ đánh giá: a) Văn bản nghiệm thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 8 1. Chỉ số đánh giá: a) Thời gian, chủng loại, định dạng, mức độ đầy đủ của thông tin nộp lưu trữ; vật mang tin đúng quy định (dạng giấy, dạng số); b) Bảo đảm an toàn và bảo mật dữ liệu theo quy định. 2. Căn cứ đánh giá: a) Các quy định quản lý, quy định kỹ thuật đã được công bố, ban hành li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 9 1. Chỉ số đánh giá: a) Người lao động thực hiện công việc điều tra cơ bản được học tập về an toàn lao động và được trang bị các trang thiết bị bảo hộ lao động theo quy định; b) Tỷ lệ an toàn lao động đạt được trong hoạt động điều tra cơ bản. 2. Căn cứ đánh giá là các văn bản báo cáo về an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về điều tra cơ bản theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100. Thang điểm đánh giá được xác định cụ thể đối với từng tiêu chí, chỉ số quy định tại các Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 Thông tư này và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 02 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.