Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí, chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước các điều tra cơ bản bao gồm: 1. Điều tra, đánh giá đất đai của cả nước, các vùng; 2. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả thải vào nguồn nước đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về điều tra cơ bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công là kết quả đánh giá tổng hợp thể hiện mức độ hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó. 2. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ tiêu đánh giá chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí đánh giá 1. Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. 2. Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật, công nghệ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản. 3. Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động điều tra cơ bản. 4. Tiêu chí 4: Thái độ phục vụ trong cung cấp dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 1 1. Chỉ số đánh giá: a) Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức về điều tra cơ bản; b) Số năm kinh nghiệm cung ứng dịch vụ điều tra cơ bản. 2. Căn cứ đánh giá: a) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; giấy phép, đăng ký kinh doanh của t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 2 1. Chỉ số đánh giá: a) Hệ thống máy móc, thiết bị, công nghệ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; b) Nhà, công trình xây dựng, các thiết bị, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Căn cứ đánh giá là báo cáo thống kê t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 3 1. Chỉ số đánh giá: a) Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; b) Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; c) Nhân lực quản lý hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 4 1. Chỉ số đánh giá: a) Phát hiện, báo cáo kịp thời các diễn biến trong quá trình điều tra cơ bản dẫn đến việc phải xem xét, điều chỉnh đối tượng, kỹ thuật công nghệ hoặc trình tự điều tra cho cơ quan đặt hàng; cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Kiến nghị cụ thể, kịp thời với cơ quan đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 5 1. Chỉ số đánh giá: a) Kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ bản của tổ chức cung ứng dịch vụ; b) Việc thực hiện tự kiểm tra, giám sát định kỳ theo kế hoạch hoặc đột xuất của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Căn cứ đánh giá: a) Kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 6 1. Chỉ số đánh giá: a) Tuân thủ quy định về hiệu chuẩn, kiểm tra, kiểm định đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động điều tra cơ bản; b) Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định, quy trình kỹ thuật (gọi chung là quy định kỹ thuật), định mức kinh tế - kỹ thuật trong quá trình lập, thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 7 1. Chỉ số đánh giá: a) Mức độ đầy đủ về số lượng sản phẩm điều tra cơ bản theo đặt hàng; b) Chất lượng sản phẩm điều tra cơ bản được cơ quan chuyên môn đánh giá theo quy định và công nhận; c) Thời gian hoàn thành so với yêu cầu của cơ quan đặt hàng. 2. Căn cứ đánh giá: a) Văn bản nghiệm thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 8 1. Chỉ số đánh giá: a) Thời gian, chủng loại, định dạng, mức độ đầy đủ của thông tin nộp lưu trữ; vật mang tin đúng quy định (dạng giấy, dạng số); b) Bảo đảm an toàn và bảo mật dữ liệu theo quy định. 2. Căn cứ đánh giá: a) Các quy định quản lý, quy định kỹ thuật đã được công bố, ban hành li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chỉ số và căn cứ đánh giá tiêu chí 9 1. Chỉ số đánh giá: a) Người lao động thực hiện công việc điều tra cơ bản được học tập về an toàn lao động và được trang bị các trang thiết bị bảo hộ lao động theo quy định; b) Tỷ lệ an toàn lao động đạt được trong hoạt động điều tra cơ bản. 2. Căn cứ đánh giá là các văn bản báo cáo về an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về điều tra cơ bản theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100. Thang điểm đánh giá được xác định cụ thể đối với từng tiêu chí, chỉ số quy định tại các Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 Thông tư này và th...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản
  • Việc đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về điều tra cơ bản theo phương thức chấm điểm.
  • Thang điểm đánh giá là 100.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công điều tra cơ bản
  • Việc đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về điều tra cơ bản theo phương thức chấm điểm.
  • Thang điểm đánh giá là 100.
Target excerpt

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 02 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Điều 1. Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với k...
Điều 3 Điều 3 . Mức thu phí Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản có nghĩa vụ thực hiện kê khai số tiền phí phải nộp hàng tháng với cơ quan Thuế theo quy định tại Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính và tự nộp tiền phí vào ngân sách nhà nước tại Kho bạc Nhà nước nơi khai thác khoảng sả...
Điều 6 Điều 6 . Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...