Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Thái Xây UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre ( Ban hành kèm theo Quyết định số 549/Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Thái Xây
Rewritten clauses
  • Left: UỶ BAN NHÂN DÂN Right: Ban hành tiêu chuẩn
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, cơ chế và trách nhiệm phối hợp giữa Sở Y tế với các sở, ngành gồm: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu - Tăng cường năng lực và trách nhiệm trong công tác tổ chức, phối hợp chỉ đạo, thực hiện xuyên suốt đối với hoạt động đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) của các cơ quan có liên quan, từ tỉnh đến huyện, thành phố trong toàn tỉnh. - Tăng cường trách nhiệm, phối hợp giữa các ngành và địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Thống nhất công tác quản lý Nhà nước về đảm bảo chất lượng VSATTP trong tỉnh, tránh hình thức, chồng chéo nhiệm vụ làm ảnh hưởng đến hiệu quả công tác an toàn vệ sinh thực phẩm. 2. Hoạt động phối hợp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị phối hợp và tuân thủ quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp Sở Y tế là cơ quan chủ trì giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh trong hoạt động đảm bảo chất lượng VSATTP trên địa bàn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Sở Giáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ, TRÁCH NHIỆM CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN CHỦ TRÌ VÀ PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ trì 1. Xây dựng kế hoạch thực hiện công tác, trong đó xác định nhiệm vụ của từng cơ quan phối hợp; tổ chức điều phối các hoạt động đảm bảo chất lượng VSATTP theo kế hoạch của Ban Chỉ đạo; tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế và các cơ quan có thẩm quyền về tình hình thực hiện k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan phối hợp 1. Tham gia các hoạt động phối hợp theo kế hoạch chuẩn bị của cơ quan chủ trì phối hợp. 2. Cung cấp thông tin, số liệu có liên quan đến công việc cần phối hợp công tác và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liệu. 3. Tuân thủ về thời gian góp ý kiến theo yêu cầu của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Là cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo công tác an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh, có trách nhiệm thực hiện các nội dung quy định ở Điều 5 Quy chế này. 2. Chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về VSATTP đối với thực phẩm đã qua chế biến lưu thông trên thị trường, chủ trì phối hợp cùng Sở Công Thương quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện việc quản lý Nhà nước về VSATTP trong suốt quá trình từ sản xuất nuôi trồng, khai thác, thu hái, giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển cho đến khi nông sản thực phẩm được đưa ra lưu thông trên thị trường. 2. Kiểm soát VSATTP đối với rau quả, thú y và thuỷ hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với thực phẩm lưu thông trên thị trường. 2. Kiểm soát điều kiện kinh doanh (mua bán, bảo quản, vận chuyển) thực phẩm tươi sống và chế biến tại các chợ. 3. Kiểm soát việc thực hiện các quy định về quản lý chất lượng hàng hóa; kiểm tra, kiểm soát hàng thật, hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Nguyên cứu, xét duyệt, chuyển giao công nghệ, quy trình sản xuất thực phẩm an toàn. Phối hợp quản lý và phát triển các trung tâm kiểm nghiệm đạt chuẩn. 2. Triển khai, hướng dẫn, hỗ trợ việc thực hiện các tiêu chuẩn, phương pháp quản lý VSATTP theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Tuyên truyền, phổ biến kiến thức và pháp luật về VSATTP. 2. Quản lý việc quảng cáo sản phẩm, hàng hóa thực phẩm theo đúng quy định của pháp luật. 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Kiểm tra, kiểm soát về môi trường, nước thải, rác thải đối với các cơ sở kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý. 2. Đề xuất và giám sát thực hiện tiêu huỷ các sản phẩm thực phẩm, hóa chất phụ gia thực phẩm không đạt các tiêu chuẩn về VSATTP. 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Kiểm tra, kiểm soát về VSATTP đối với bếp ăn tập thể, các hoạt động kinh doanh thực phẩm trong các cơ quan, trường học thuộc phạm vi quản lý. 2. Xây dựng các mô hình điểm về chế biến, cung cấp thực phẩm đảm bảo vệ sinh cho các trường học trên địa bàn tỉnh, không để xảy ra ngộ độc thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phát hiện, điều tra xử lý và hỗ trợ xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về VSATTP. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc xử lý chất thải, nước thải ở các cơ sở chế biến, sản xuất thực phẩm. 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và kiểm tra kinh phí chương trình mục tiêu đảm bảo VSATTP về vi phạm VSATTP nhằm phục vụ tốt cho hoạt động đảm bảo VSATTP của tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Trực tiếp quản lý Nhà nuớc về VSATTP trên địa bàn huyện, thành phố; phối hợp với Sở Y tế và các sở, ngành có liên quan để thực hiện quản lý Nhà nuớc về VSATTP theo chức năng chuyên ngành; thực hiện và chỉ đạo thực hiện việc thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ BÁO CÁO LIÊN NGÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Y tế là cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo công tác ATVSTP tỉnh, có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, tổng hợp báo cáo của các sở, ngành để trình Ban Chỉ đạo công tác ATVSTP tỉnh và Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chế độ hội họp Định kỳ 6 tháng 1 lần, Ban Chỉ đạo công tác an toàn vệ sinh thực phẩm họp để đánh giá kết quả thực hiện chương trình, lập kế hoạch và đề ra phương hướng nhiệm vụ thời gian tới; báo cáo đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh để có những chỉ đạo kịp thời phù hợp với tình hình thực tế. Trường hợp đột xuất, Trưởng ban Ban Chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo Các sở, ngành, đoàn thể có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo bằng văn bản về Sở Y tế (bộ phận Thường trực Ban Chỉ đạo: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - số 230, đường Nguyễn Văn Tư, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). Nội dung báo cáo gồm các hoạt động tổ chức, triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Y tế và các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần phải điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp, Sở Y tế có trách nhiệm tổng hợp và đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình viện trợ chương trình viện trợ Quốc tế. 184 Quyết định 430/ TBXH-QĐ 01-11- 1984 Quy định về tổ chức và nguyên tắc hoạt động của tổ chức cơ sở sự nghiệp thương binh xã hội 135 Quyết định 438/ TBXH-QĐ 02-11- 1984 Phân cấp kế hoạch, vật tư, tài chính và tổ chức cán bộ cho các cơ sở trực thuộc Bộ. 136 Quyết định 488/ TBXH-QĐ 07-12- 1984 Về việc tiề...
chương trình "Khai thác chương trình "Khai thác tiềm năng và sử dụng lao động vùng đồng bằng sông Hồng". 306 Quyết định 44/LĐ TBXH-QĐ 12-2- 1990 Thành lập Ban Điều tra tội ác chiến tranh xâm lược. 307 Quyết định 114/LĐ TBXH-QĐ 22-8- 1990 Thành lập Tổ chuyên viên giúp Thứ trưởng phụ trách công tác phía Nam. 308 Quyết định 124/LĐTBXH-QĐ 28/03/1990 Thành lập Tổ...
chương trình hồi hương và chương trình hồi hương và tái hoà nhập cho người Việt Nam. 341 Quyết định 310/LĐ TBXH-QĐ 6-9- 199/ Thành lập công ty cung ứng và dịch vụ lao đông ngoài nước phía Nam. 342 Quyết định 381/LĐ TBXH-QĐ 30-10- 1991 Thành lập trung tâm tư vấn và hỗ trơ an toàn lao động. 343 Thông tư 06/LĐ TBXH-TT 12-09- 1991 Hướng dẫn bổ sung đối tượng hưởng...
chương trình mộ liệt sĩ, chương trình mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ. 406 Quyết định 09/QĐ-LĐTBXH 4-1- 1995 Thành lập Trung tâm dạy nghề trường cán bộ lao động xã hội. 407 Quyết định 11/QĐ-LĐTBXH 4- 1 - 1995 Giải thể Văn phòng quản lý các chương trình bảo trợ trẻ em bị thiệt thòi. 408 Quyết định 161/LĐ TBXH-QĐ 14-2- 1995 Thành lập Ban chuẩn bị đề án tổ chức l...
chương trình nước sạch chương trình nước sạch nông thôn. 410 Quyết định 573/LĐ TBXH-QĐ 5-4- 1995 Ban hành quy chế tlep công dân và giải quyết thư, đơn của công dân. 411 Quyết định 1021/LĐ TBXH-QĐ 24-7- 1995 Đổi tên Tổ tư vấn sửa chữa xe Ô tô cho cơ quan thành Tổ tư vấn mua sắm và sủa chữa xe Ô tô cho cơ quan. 412 Quyết định 1429/LĐTB XH-QĐ 3/9/1995 Thành lập...
chương trình quốc gia về chương trình quốc gia về việc làm. 415 Quyết định 1608/LĐTB XH-QĐ 21-11- 1995 Thành lập Hội đồng xét duyệt danh mục kinh nhí về công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ. 416 Quyết định 1737/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập Ban chỉ đạo soạn thảo Pháp lệnh về người tàn tật. 417 Quyết định 1738/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập tổ chuyên viên so...