Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐUBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐUBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên đị...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 1. Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND như sau: Số TT Nội dung chi Đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường áp dụng trên đ...
  • 1. Sửa đổi quy định tại số thứ tự 1 phụ lục kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND như sau:
  • Nội dung chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan nhà nước; tổ chức khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá và kê khai giá thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan nhà nước; tổ chức khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá và kê khai giá thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2024.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá 1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đặc đ...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025. 2. Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các Cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi và Thú y, Thủy sản và Kiểm ngư, Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: a) Rà soát, cập nhật danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá do Cục quản lý gửi Bộ Nông nghiệp và Môi t...