Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước
  • trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục II và dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Biểu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục II và dịch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được áp dụng như sau: 1. Đối với ngành, lĩnh vực: Quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao thông. - Địa bàn thuộc vùng II: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) là 0,487. - Địa bàn thuộc vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) là 0,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được áp dụng như sau:
  • 1. Đối với ngành, lĩnh vực: Quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao thông.
  • - Địa bàn thuộc vùng II: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) là 0,487.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc và phương pháp xác định 1. Sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí nhà nước do doanh nghiệp thực hiện phát sinh trên địa bàn vùng nào thì áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) của vùng đó. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ công do một doanh nghiệp thực hiện được phát sinh trên nhiều địa bàn khác nhau thì sả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...
  • Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số/2006/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc và phương pháp xác định
  • Sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí nhà nước do doanh nghiệp thực hiện phát sinh trên địa bàn vùng nào thì áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) của vùng đó.
  • Trường hợp sản phẩm, dịch vụ công do một doanh nghiệp thực hiện được phát sinh trên nhiều địa bàn khác nhau thì sản phẩm, dịch vụ công thực hiện phát sinh trên địa bàn vùng nào thì áp dụng hệ số đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để các sản phẩm, dịch vụ công được áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo quy định của Quyết định này là sản phẩm, dịch vụ công phải có định mức lao động hoặc định biên lao động do cấp có thẩm quyền xác nhận hoặc ban hành theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí. Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau: 1. Mức miễn giảm: a) Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí.
  • Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức miễn giảm:
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để các sản phẩm, dịch vụ công được áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo quy định của Quyết định này là sản phẩm, dịch vụ công phải có định mức lao động hoặc định biên lao độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước. 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã được ký kết với thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
  • Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
  • 2. Căn cứ vào khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thu thủy lợi phí, tiền nước theo kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định. 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được h...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha/vụ Loại công trình Lúa Ðông Xuân Lúa Xuân Hè, Hè Thu Lúa Mùa A. Tư...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN