Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão đã được sửa đổi, bổ sung ngày 24 tháng 08 năm 2000

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão đã được sửa đổi, bổ sung ngày 24 tháng 08 năm 2000
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động phòng, chống lụt, bão, bao gồm: lũ, ngập lụt, nước biển dâng, bão, áp thấp nhiệt đới, lốc, sạt lở đất do lụt, bão. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động và làm việc ở Việt Nam. Trường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước bảo đảm để duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều (sau đây viết tắt là kinh phí duy tu bảo dưỡng đê điều).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước bảo đảm để duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều (sau đây viế...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về các hoạt động phòng, chống lụt, bão, bao gồm: lũ, ngập lụt, nước biển dâng, bão, áp thấp nhiệt đới, lốc, sạt lở đất do lụt, bão.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động và làm việc ở Việt Nam.
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lụt là hiện tượng nước ngập vượt quá mức bình thường. 2. Lũ là hiện tượng mực nước sông dâng cao trong khoảng thời gian nhất định, sau đó xuống. 3. Lũ quét là lũ xảy ra ở miền núi khi có mưa với cường độ lớn tạo dòng chảy xiết, sức tàn phá lớn và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm duy tu, bảo dưỡng đê điều 1. Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt; hỗ trợ sửa chữa đột xuất khắc phục sự cố đê điều đối với đê cấp IV và cấp V. 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với đê dưới cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm duy tu, bảo dưỡng đê điều
  • 1. Ngân sách trung ương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt; hỗ trợ sửa chữa đột xuất khắc phục sự cố đê điều đối với đê cấp IV và cấp V.
  • 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với đê dưới cấp III và tham gia bảo đảm duy tu, bảo dưỡng đê điều từ cấp III đến cấp đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Lụt là hiện tượng nước ngập vượt quá mức bình thường.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỂU CỦA PHÁP LỆNH PHÒNG, CHỐNG LỤT, BÃO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đầu tư cho các hoạt động dự báo, phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão theo Điều 4 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Nhà nước ưu tiên đầu tư kinh phí cho công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão. 2. Hàng năm, việc lập dự toán chi cho công tác phòng, chống lụt, bão của các Bộ, ngành, địa phương đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí Các đơn vị có trách nhiệm sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đúng mục đích, đúng chế độ; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; cuối năm hoặc kết thúc dự án thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo quy định hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí
  • Các đơn vị có trách nhiệm sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đúng mục đích, đúng chế độ
  • chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách đầu tư cho các hoạt động dự báo, phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão theo Điều 4 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão
  • 1. Nhà nước ưu tiên đầu tư kinh phí cho công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão.
  • Hàng năm, việc lập dự toán chi cho công tác phòng, chống lụt, bão của các Bộ, ngành, địa phương được tổng hợp cùng với việc lập dự toán chi ngân sách nhà nước, gửi các cơ quan:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Việc xây dựng mới nhà cửa, công trình trên bãi sông theo Điều 12 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Việc xây dựng mới, nhà cửa, công trình trên bãi sông phải đảm bảo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch và đảm bảo tiêu chuẩn về phòng, chống lụt, bão. 2. Đối với các sông chưa có đê: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt do ngân sách Trung ương bảo đảm 1. Nội dung chi: a) Chi sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê; b) Chi sửa chữa gia cố đường gom, đường hành lang chân đê, dốc lên xuống đê trong phạm vi bảo vệ đê điều; c) Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đối với các tuyến đê từ cấp III đến cấp đặc biệt do ngân sách Trung ương bảo đảm
  • 1. Nội dung chi:
  • a) Chi sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Việc xây dựng mới nhà cửa, công trình trên bãi sông theo Điều 12 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão
  • 1. Việc xây dựng mới, nhà cửa, công trình trên bãi sông phải đảm bảo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch và đảm bảo tiêu chuẩn về phòng, chống lụt, bão.
  • Đối với các sông chưa có đê:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc xây dựng mới các loại kho chứa lương thực, chất độc hại, chất nổ, nhiên liệu, vật tư thiết yếu và tài sản quan trọng khác trong vùng phân lũ, vùng thường bị ngập lụt theo Điều 13 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép xây dựng mới các kho chứa lương thực, chất độc hại, chất nổ, nhiên liệu, vậ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều do ngân sách địa phương bảo đảm 1. Nội dung chi: Căn cứ nội dung chi kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu+0, bảo dưỡng đê điều quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, tình hình hệ thống đê điều do địa phương quản lý, khả năng kinh phí và hiện trạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều do ngân sách địa phương bảo đảm
  • 1. Nội dung chi: Căn cứ nội dung chi kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu+0, bảo dưỡng đê điều quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, tình hình hệ thống đê điều do địa phương quản lý, khả năng...
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi kinh phí duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều do địa phương quản lý cho phù hợp, bảo đảm an toàn tuyến đê do địa phương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Việc xây dựng mới các loại kho chứa lương thực, chất độc hại, chất nổ, nhiên liệu, vật tư thiết yếu và tài sản quan trọng khác trong vùng phân lũ, vùng thường bị ngập lụt theo Điều 13 của Pháp lệnh...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép xây dựng mới các kho chứa lương thực, chất độc hại, chất nổ, nhiên liệu, vật tư thiết yếu phục vụ cho phòng, chống lụt, bão và tài sản quan trọng gồm các phương ti...
  • Trường hợp có liên quan đến 2 tỉnh trở lên và vùng bãi thuộc sông có các tuyến đê từ cấp 3 đến cấp đặc biệt thì khi cấp phép xây dựng các công trình trên phải có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý việc tạo ra các vật làm cản hoặc các hoạt động khác gây khó khăn cho việc tiêu thoát lũ theo Điều 14 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão Nghiêm cấm việc tạo ra các vật cản ở lòng sông, bãi sông hoặc các hoạt động khác làm cản trở dòng chảy, hạn chế khả năng thoát lũ. Các tuyến đường, đê bối trên bãi sông, suối không được...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đúng mục đích, có hiệu quả; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Quản lý đê điều và PCLB, cơ quan quản lý đê điều địa phương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng thanh toán,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác kiểm tra
  • Để đảm bảo việc sử dụng kinh phí duy tu, bảo dưỡng đê điều đúng mục đích, có hiệu quả
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Quản lý đê điều và PCLB, cơ quan quản lý đê điều địa phương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý việc tạo ra các vật làm cản hoặc các hoạt động khác gây khó khăn cho việc tiêu thoát lũ theo Điều 14 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão
  • Nghiêm cấm việc tạo ra các vật cản ở lòng sông, bãi sông hoặc các hoạt động khác làm cản trở dòng chảy, hạn chế khả năng thoát lũ.
  • Các tuyến đường, đê bối trên bãi sông, suối không được đắp cao hơn mức báo động số 2 và phải có cống với khẩu độ đủ lớn để đảm bảo thoát lũ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Việc xây dựng các trạm cứu hộ, cứu nạn tầu, thuyền theo Điều 16 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Các trạm cứu hộ, cứu nạn tầu thuyền được xây dựng tại các vùng biển có tần suất bão cao, vùng biển thường xuyên có nhiều tầu, thuyền hoạt động để đảm bảo thực hiện có hiệu quả công tác cứu hộ, cứu nạn khi có bão . 2. Bộ Giao t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều. Trong quá trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc quản lý,...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc xây dựng các trạm cứu hộ, cứu nạn tầu, thuyền theo Điều 16 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão
  • 1. Các trạm cứu hộ, cứu nạn tầu thuyền được xây dựng tại các vùng biển có tần suất bão cao, vùng biển thường xuyên có nhiều tầu, thuyền hoạt động để đảm bảo thực hiện có hiệu quả công tác cứu hộ, c...
  • Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, Bộ Quốc phòng, Bộ Thuỷ sản và các cơ quan liên quan trên cơ sở quy hoạch tổng thể lĩnh vực tìm kiếm cứu nạn được cấp có...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Việc phân lũ, chậm lũ theo Điều 22 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Việc phân lũ, chậm lũ hệ thống sông Hồng thực hiện theo Quy chế về phân lũ, chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng để bảo vệ an toàn cho Thủ đô Hà Nội ban hành kèm theo Nghị định số 62/1999/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 1999 của Chính phủ. 2. Việc phân lũ, chậm lũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc khắc phục hậu quả lụt, bão theo Điều 26 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Khi lụt, bão xảy ra thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, phối hợp với các cấp, các ngành và lực lượng vũ trang tổ chức cứu hộ, cứu nạn người, tài sản và công trình; thực hiện việc tìm kiếm cứu nạn kịp thời; chủ động có các biện p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ LỤT, BÃO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Điều 32 và Điều 33 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về phòng, chống lụt, bão và khắc phục hậu quả; b) Lập quy hoạch, kế hoạch phòng, chống lụt, bão; thu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương theo Điều 32 và Điều 33 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão 1. Ban Chỉ đạo phòng, chống lụt, bão Trung ương có trách nhiệm: a) Quyết định cảnh báo và các biện pháp đối phó với lũ, bão; b) Kiểm tra, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương thực hiện công tác phòng, chống và khắc phục h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 32/CP ngày 20 tháng 05 năm 1996 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Trưởng Ban Chỉ đạo phòng, chống lụt, bão Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.