Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 677/1999/QĐ-BTS ngày 01/10/1999 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Quy chế tạm thời về Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tham quan danh lam thắng cảnh. - Đối tượng nộp phí: Người tham quan danh lam thắng cảnh có quy định thu phí tại Điều 1. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại các danh lam thắng cảnh của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tham quan danh lam thắng cảnh.
  • - Đối tượng nộp phí: Người tham quan danh lam thắng cảnh có quy định thu phí tại Điều 1.
  • - Đơn vị thu phí: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại các danh lam thắng cảnh của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 677/1999/QĐ-BTS ngày 01/10/1999 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Quy chế tạm thời về Quản lý hoạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản (Ban hành kèm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh. - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long (đơn vị thu phí tham quan Vịnh Hạ Long) được trích lại một phần phí thu để phục vụ cho công tác thu phí và công tác chuyên môn được giao theo quy định tại Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh đến hết 31/3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh.
  • - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long (đơn vị thu phí tham quan Vịnh Hạ Long) được trích lại một phần phí thu để phục vụ cho công tác thu phí và công tác chuyên môn được giao theo quy định tại Quyết định số 3...
  • Đơn vị thu phí tại Khu du lịch sinh thái Lựng Xanh
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý n...
  • Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2005/QĐ-BTS ngày 30/12/2005
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản và áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thuỷ sản, các Tổ chức đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản.

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời điểm áp dụng các mức thu: - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long: Áp dụng từ ngày 01/4/2011. - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh khu Lựng Xanh - thị xã Uông Bí và khu Thác Mơ - huyện Yên Hưng, áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Thời điểm áp dụng các mức thu:
  • - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long: Áp dụng từ ngày 01/4/2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản và áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thuỷ sản, các Tổ chức đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản quy định trong Quy chế này bao gồm các nội dung sau: 1. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại. 2. Quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài (gọi tắt là đoàn ra) và các đoàn nước ngoài vào Việt Nam (gọi tắt là đoàn vào). 3. Ký kết và thực hiện các thoả thuận qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Vịnh Hạ Long; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại
  • Hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản quy định trong Quy chế này bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm thực hiện hiệu quả đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước. 2. Phân công nhiệm vụ rõ ràng, cụ thể, đề cao tính chủ động của các đơn vị trong việc thực hiện các hoạt động đối ngoại, bảo đảm sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ với các hoạt động đối ngoại. 3. Bảo đảm hoạt động đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các cán bộ do Bộ trưởng cử làm đại diện tham gia các tổ chức quốc tế phải lập kế hoạch hoạt động đối ngoại cho năm sau và gửi cho Vụ Hợp tác Quốc tế trước ngày 30 tháng 9 hàng năm. Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức và quản lý đoàn ra Đối với các đoàn ra phải thực hiện đúng theo Nghị định số 05/2000/NĐ-CP ngày 3/3/2000 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và các quy định sau của Bộ Thuỷ sản: 1. Căn cứ vào chương trình và kế hoạch hoạt động đối ngoại của ngành thuỷ sản đã được Bộ trưởng duyệt, Vụ Hợp tác Quốc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Vịnh Hạ Long; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức và quản lý đoàn ra
  • Đối với các đoàn ra phải thực hiện đúng theo Nghị định số 05/2000/NĐ-CP ngày 3/3/2000 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và các quy định sau của Bộ Thuỷ sản:
  • 1. Căn cứ vào chương trình và kế hoạch hoạt động đối ngoại của ngành thuỷ sản đã được Bộ trưởng duyệt, Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các đoàn vào Việt Nam 1. Việc mời đoàn nước ngoài vào làm việc với Bộ Thuỷ sản và các đơn vị thuộc Bộ phải thực hiện theo chương trình hàng năm hoặc đột xuất đã được Bộ trưởng phê duyệt. 2. Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm liên hệ và làm thủ tục mời các đoàn nước ngoài vào Việt Nam và đề nghị Bộ Công an cấp thị thực nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc tiếp khách nước ngoài của Lãnh đạo Bộ và Thủ trưởng các đơn vị 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài cần được Lãnh đạo Bộ tiếp, Vụ Hợp tác Quốc tế phải có tờ trình Lãnh đạo Bộ nêu rõ các thông tin về đối tác, nội dung công việc và mục tiêu cần đạt được. Các đơn vị khi có yêu cầu Lãnh đạo Bộ tiếp khách nước ngoài cần báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ký kết và thực hiện các thoả thuận quốc tế, các điều ước quốc tế. 1. Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì dự thảo các thoả thuận quốc tế (với các tên gọi như Thoả thuận, Bản Ghi nhớ, Biên ban trao đổi, Kế hoạch hợp tác hợc các tên gọi khác) trình Bộ trưởng xem xét ký kết. Trong trường hợp đơn vị khác dự thảo thoả thuận quốc tế theo yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện theo Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg ngày 21/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo tại Việt Nam. 2. Trước khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế ít nhất là 30 ngày, đơn vị chủ trì hội nghị, hội thảo phải có vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án của ngành thuỷ sản có nguồn kinh phí từ nước ngoài Việc quản lý các dự án ngành thuỷ sản có nguồn kinh phí từ nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các chuyên gia, các cán bộ của Bộ Thuỷ sản hoạt động tại các cơ quan đại diện của Bộ và các Văn phòng đại diện của đơn vị trực thuộc Bộ ở nước ngoài, các chuyên gia và cán bộ tham gia các tổ chức quốc tế ở nước ngoài 1. Vụ Tổ chức Cán bộ chủ trì, phối hợp Vụ Hợp tác Quốc tế căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cung cấp tài liệu, số liệu, mẫu vật cho nước ngoài 1. Khi trao đổi và cung cấp các số liệu, mẫu vật, tài liệu cho đối tác nước ngoài, đơn vị thực hiện cần phải xin phép theo quy định hiện hành, trừ các số liệu, tài liệu đã được sử dụng công khai qua các hội thảo quốc tế hoặc đã được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác bảo vệ và thông tin tuyên truyền đối ngoại 1. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ khi có khách nước ngoài đến làm việc tại Bộ. 2. Khi Bộ Thuỷ sản tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc có đoàn khách nước ngoài đi công tác tại các địa phương, Văn phòng Bộ thông báo cho chính quyền địa phương để có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác văn thư đối ngoại 1. Văn phòng Bộ đảm nhiệm vụ chuyển các công văn, tài liệu, điện tín, thư tín đối ngoại theo các địa chỉ trong nước hoặc ở nước ngoài đã được xác định do Vụ Hợp tác quốc tế chuẩn bị hoặc do các đơn vị khác chuẩn bị sau khi có ý kiến thoả thuận của Vụ Hợp tác Quốc tế. 2. Khi giao nhận văn bản bằng tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm cụ thể của các đơn vị 1. Vụ Hợp tác Quốc tế tham mưu cho Bộ trưởng trong việc xây dựng và thực hiện các chương trình, kế hoạch hoạt động đối ngoại và là đơn vị trực tiếp quản lý việc thực hiện thủ tục hành chính và nội dung các hoạt động đối ngoại của các đơn vị, cá nhân, các cán bộ được cử tham gia các tổ chức quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ trưởng. 2. Thủ trưởng các đơn vị có nhiệm vụ phổ biến, đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị; chịu trách nhiệm liên đới nếu cán bộ, công chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.