Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An
16/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
47/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương tr...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận
- quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực nông nghiệp; Mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng nộp, miễn phí và lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng nộp, miễn phí và lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- a) Quyết định này quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực nông nghiệp
- Mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- b) Không áp dụng quy định tại Quyết định này cho dự án đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực nông nghiệp 1. Mẫu hồ sơ: Các mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau: a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu 1.1); b) Dự án/kế hoạch liên kết (theo Mẫu 1.2); c) Bản thỏa thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp, miễn nộp phí, lệ phí 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí a) Đối tượng nộp phí - Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi sau cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp, miễn nộp phí, lệ phí
- 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí
- a) Đối tượng nộp phí
- Điều 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực nông nghiệp
- 1. Mẫu hồ sơ: Các mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
- a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu 1.1);
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Mẫu hồ sơ: Các mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau: a) Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu 2.1); b) Biên bản họp cộng đồng dân cư và danh sách các hộ dân tham gia dự án/phương án sản xuất (theo Mẫu 2.2); c) Dự án/phương án sản xuất (theo Mẫu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng/hồ sơ 230.000 1.600.000 2 Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/hồ sơ 200.000 255.000 3 Xác nhận biến động trên giấy chứng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Nội dung thu
- Điều 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- 1. Mẫu hồ sơ: Các mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
- a) Đơn đề nghị của cộng đồng dân cư (theo Mẫu 2.1);
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 của HĐND tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thu phí, lệ phí 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh chịu trách nhiệm thu: Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh chịu trách nhiệm thu: Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài...
- phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp theo quy định.
- 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thu: Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyề...
- Các dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 của...
- 2. Các dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được thẩm định nhưng chưa phê duyệt thì thực hiện theo Quyết định này.
- 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bàng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ...
- Left: Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 4. Tổ chức thu phí, lệ phí
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Đối với phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp (hoặc Văn phòng Đăng ký đất đai) được để lại 90% số phí thu được, số còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước; b) Việc sử dụng phí để lại c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- 1. Đối với phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp (hoặc Văn phòng Đăng ký đất đai) được để lại 90% số phí thu được, số còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước;
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã