Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 48
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 về một số quy định chung trong việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là dự án, dự thảo) quy định tại Nghị định này là dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình; dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương 1. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương theo quy định tại Nghị định này phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức quy định tại Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế “Kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về y tế” .

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương theo quy định tại Nghị định này phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
  • a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức quy định tại Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế “Kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về y tế” .
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương theo quy định tại Nghị định này phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
  • a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức quy định tại Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế “Kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về y tế” .

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp dưới ban hành phải phù hợp với Hiến pháp và văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên; văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan nhà nước cùng cấp về cùng một vấn đề phải p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành phải được đánh số thứ tự theo năm ban hành và có ký hiệu riêng cho từng loại văn bản. 2. Việc đánh số thứ tự phải bắt đầu từ số 01 theo từng loại văn bản của năm ban hành loại văn bản đó. Văn bản quy phạm pháp luật liên tịch được đánh số thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc xác định thời điểm có hiệu lực của luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; văn bản quy phạm pháp luật của Chủ tịch nước được thực hiện theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 75 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Thủ tướng Chính phủ ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội để hướng dẫn thi hành những vấn đề mà pháp luật có quy định việc tổ chức chính trị - xã hội tham gia quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện như sau: a) Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành phải được Văn phòng Chính phủ đăng Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày công bố hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo, nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính: a) Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của cơ quan ban hành văn bản thì người đứng đầu hoặc người được uỷ quyền của người đứng đầu cơ quan đó ký văn bản đính chính. Trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Gửi văn bản quy phạm pháp luật Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành, văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ (kể cả văn bản liên tịch) phải được gửi đến các cơ quan có thẩm quyền giám sát, kiểm tra, xử lý văn bản quy định tại các Điều 81 và Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đưa tin văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật phải được đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc đăng tải trên Internet, trừ các văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước. 2. Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương phải được đăng trên Trang tin điện tử (Website) của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng nước ngoài 1. Văn bản quy phạm pháp luật được ban hành, công bố, đăng Công báo có thể được dịch ra tiếng nước ngoài. 2. Việc dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng nước ngoài phải bảo đảm đúng nội dung của văn bản; từ ngữ trong bản dịch phải chính xác. 3. Bản dịch văn bản quy phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Việc dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số 1. Văn bản quy phạm pháp luật được bàn hành, công bố hoặc đăng Công báo có thể được dịch ra tiếng dân tộc thiểu số. 2. Việc dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số phải bảo đảm đúng nội dung của văn bản; từ ngữ trong bản dịch phải chính xác. 3. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc soạn thảo lấy ý kiến, thẩm định, thẩm tra, gửi và ban hành văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc bí mật nhà nước phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành phải được thường xuyên rà soát, hệ thống hoá. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP DỰ KIẾN VỀ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH,

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đề xuất chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi chung là luật, pháp lệnh) và chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Căn cứ vào Điều 22 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Điều 59 của Luật Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lập dự kiến và trình Chính phủ chương trình xây dựng luật, pháp lệnh 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp thành lập Hội đồng lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh có sự tham gia của đại điện Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, cơ quan, tổ chức có đề nghị, kiến nghị và các cơ quan, tổ chức liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan lập Dự kiến chương trình ba tháng, sáu tháng và cả năm về xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ. 2. Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ được xây dựng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuẩn bị ý kiến của Chính phủ về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của các cơ quan, tổ chức; đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh của đại biểu Quốc hội 1. Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm tập hợp đầy đủ các đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh của cơ quan (trừ Chính phủ), tổ chức và đề nghị xây dựng luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Đưa ra khỏi Chương trình: đối với những dự án, dự thảo không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc chưa cần thiết phải ban hành, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ và Bộ Tư pháp trong việc bảo đảm thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo để bảo đảm tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SOẠN THẢO DỰ ÁN LUẬT, PHÁP LỆNH, DỰ THÁO NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỒI, DỰ THÁO NGHỊ QUYẾT, NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẠT CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Ban soạn thảo được thành lập theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật để soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ 1. Dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ được Thủ tướng Chính phủ giao cho Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì và phối hợp soạn thảo. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định thành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ 1. Dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, Thủ trướng cơ quan ngang Bộ do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ chỉ đạo việc soạn thảo. Đơn vị được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ giao chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ về ngành, lĩnh vực quản lý của cơ quan thuộc Chính phủ theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ 1. Căn cứ vào nhu cầu quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ tổ chức vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chủ trì soạn thảo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ được giao chủ trì soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẤY Ý KIẾN VỀ DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lấy ý kiến về dự án, dự thảo trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được đưa ra lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật sửa đổi, bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Phương thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản quy phạm pháp luật về nội dung của dự án, dự thảo được thực hiện bằng hình thức: lấy ý kiến trực tiếp; tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chuẩn bị trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Dự án, dự thảo được trình Chính phủ phải kèm theo dự thảo văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành (nếu có) theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức góp ý kiến tại Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Khi nhận được dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan chủ trì soạn thảo đề nghị góp ý kiến, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phải chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc thảo luận, góp ý kiến về dự án, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổng hợp ý kiến về dự án, dự thảo Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp đầy đủ ý kiến về dự án, dự thảo. Các ý kiến về dự án, dự thảo của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan, tổ chức liên quan phải được đưa vào hồ sơ của dự án, dự thảo cùng với bản tổng hợp ý kiến để trình cơ quan, người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THẨM ĐỊNH, THẨM TRA, CHỈNH LÝ DỰ ÁN, DỰ THẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 32.

Điều 32. Thẩm định, thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 29 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các Điều 29a, 63 và Điều 65 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Thẩm định, thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Bộ Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 29 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các Điều 29a, 63 và Điều 65 của Luật sửa đổi, b...
  • Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi cơ quan chủ trì soạn thảo trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại khoản 6 Điều 2 của Ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Thẩm định, thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Bộ Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 29 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các Điều 29a, 63 và Điều 65 của Luật sửa đổi, b...
  • Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi cơ quan chủ trì soạn thảo trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại khoản 6 Điều 2 của Ngh...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định Sau khi nhận được văn bản thẩm định về dự án, dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, chỉnh lý dự án, dự thảo; đồng thời giải trình bằng văn bản việc tiếp thu ý kiến thẩm định. Bản giải trình và dự án, dự thảo đã được chỉnh lý theo ý kiến thẩm định phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chỉnh lý, hoàn thiện dự án, dự thảo trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Đối với dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ còn những vấn đề có ý kiến khác nhau giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thì Bộ trưởng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ dự án, dự thảo trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Hồ sơ dự án, dự thảo trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ (trừ trường hợp dự án, dự thảo được tiếp tục chỉnh lý theo quy định tại Điều 34 của Nghị định này) bao gồm: a) Tờ trình Chính phủ về dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, nghị định sau khi tiếp thu ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ trong việc chuẩn bị nội dung thảo luận về dự án, dự thảo tại phiên họp Chính phủ Trong việc chuẩn bị nội dung thảo luận về dự án, dự thảo tại phiên họp Chính phủ, Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm nêu đầy đủ những vấn đề còn có ý kiến khác nhau và ý kiến thẩm định của Bộ Tư nháp, ý kiến thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chỉnh lý dự án, dự thảo sau khi Chính phủ thảo luận, thông qua 1. Sau khi Chính phủ thảo luận, thông qua dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, cơ quan chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các cơ quan có liên quan hoàn chỉnh dự án, dự thảo và báo cáo Thủ tướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chính phủ tham gia ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội do các cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội soạn thảo 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết và những tài liệu có liên quan do các cơ quan, tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội, chỉnh lý dự thảo nghị định quy định những vấn đề hết sức cần thiết nhưng chưa đủ điều kiện xây dựng thành luật hoặc pháp lệnh 1. Đối với dự thảo nghị định được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 56 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, trước khi Chính phủ ban hành, Văn phòng Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Bảo đảm kinh phí lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, nghị quyết; kinh phí xây dựng, thẩm định, thẩm tra dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và kinh phí rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định; kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2006. Bãi bỏ Nghị định số 101/CP ngày 23 tháng 09 năm 1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Đối với dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của các cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành mà Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế "Kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về y tế"
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng; Chánh Thanh tra; Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc cơ quan Bộ Y tế và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.