Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định quản lý các hoạt động ứng dụng công nghệ thông ti...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có giá trị từ 01 tỷ đồng trở lên/dự án hoặc dự toán mua sắm hoặc kế hoạch thuê của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh. 2. Giám đốc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có giá trị từ 01 tỷ đồng trở lên/dự án hoặc dự toán mua sắm hoặc kế hoạch thuê của các cơ qu...
  • Giám đốc sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và tương đương (đơn vị dự toán cấp I) quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có giá trị dưới 01 tỷ đồng/dự án hoặ...
  • 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý cấp huyện và cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này quy định quản lý các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sau đây: Right: Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng ứng dụng công nghệ thông tin
  • Left: b) Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước. Right: Người đứng đầu đơn vị quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin nhằm duy trì hoạt động thường xuyên từ nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà...
Target excerpt

Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có giá...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Thay thế, bãi bỏ các cụm từ như sau: a) Thay thế, bãi bỏ cụm từ “Dự án ứng dụng công nghệ thông tin” bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Hiệu lực thi hành a) Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành; b) Quy định tại khoản 3 Điều 5a Nghị định này có hiệu lực thi hành khi bộ, cơ quan trung ương công bố danh mục và chức năng, tính năng kỹ thuật cơ bản của phần mềm phổ biến quốc gia, phần mềm phổ biến ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Trong quá trình thực hiện các nội dung của Nghị định này, nếu có khó khăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang đối với các hoạt động quy định tại khoản 2, 3 Điều 51 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Đảng. 2. Cơ quan nhà nước. 3. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội. 5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụ...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa X, Kỳ họp...