Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT”
26/2017/TT-BTTTT
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
2017/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị DECT”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT (QCVN 113:2017/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị DECT (QCVN 113:2017/BTTTT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY CHẾ Phối hợp quản lý nhà nước đối với do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Phát xạ 2.2. Miễn nhiễm 2.3. Điều kiện đo kiểm 2.3.1. Quy định chung 2.3.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm 2.3.3. Băng tần loại trừ 2.3.4. Đáp ứng bảng hẹp của máy thu hoặc máy thu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.2. Đối tượng áp dụng
Left
Phần cố định của máy không dây
Phần cố định của máy không dây Cordless Fixed Part CPP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lưu động của máy không dây
Phần lưu động của máy không dây Cordless Portable Part DECT Công nghệ không dây số có chức năng tăng cường Digital Endhanced Cordless Telecommunications TR Hiện tượng đột biến áp dụng cho máy thu Transient phenomena applied to Receiver TT Hiện tượng đột biến áp dụng cho máy phát Transient phenomena applied to Transmitter 2. QUY ĐỊNH KỸ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thu hoặc phần máy thu độc lập của một thiết bị điện thoại không dây cụ thể hoặc của một thiết bị truyền thông phải được cấp tín hiệu RF mong muốn thích hợp, được điều chế theo quy định cho loại thiết bị đó (xem điều 2.3.5).
Phần thu hoặc phần máy thu độc lập của một thiết bị điện thoại không dây cụ thể hoặc của một thiết bị truyền thông phải được cấp tín hiệu RF mong muốn thích hợp, được điều chế theo quy định cho loại thiết bị đó (xem điều 2.3.5). 2.3.2.4. Bố trí t í n hiệu đo kiểm tại đầu ra của máy thu Tuân theo điều A.2.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT. 2.3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần của chuỗi tín hiệu đầu vào số phải phát là một chuỗi bít giống với mẫu D-M2 được quy định trong khuyến nghị ITU-T O.153 và được phản hồi, phù hợp với tin báo thử vòng phản hồi, như mô tả trong tiêu chuẩn ETSI EN 300 175-3.
Phần của chuỗi tín hiệu đầu vào số phải phát là một chuỗi bít giống với mẫu D-M2 được quy định trong khuyến nghị ITU-T O.153 và được phản hồi, phù hợp với tin báo thử vòng phản hồi, như mô tả trong tiêu chuẩn ETSI EN 300 175-3. Các định thời cụm của sóng mang này phải tuân thủ các giới hạn được quy định trong tiêu chuẩn ETSI EN 300 175...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections