Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long 1. Bổ sung điểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH C ác tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
  • 1. Bổ sung điểm d vào khoản 4 Điều 3 như sau:
  • “ d) Định mức phân bổ kinh phí để các cơ quan hành chính thực hiện ký kết hợp đồng lao động thực hiện công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp những hợp đồng lao động đã được ký trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực có kinh phí thực hiện hợp đồng lao động cho cả năm cao hơn định mức chi tối đa quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì được tiếp tục thực hiện đến khi hết hạn ghi trong hợp đồng, hoặc đến khi người lao động nghỉ hưu, ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 / 9 /2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 / 9 /2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp những hợp đồng lao động đã được ký trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực có kinh phí thực hiện hợp đồng lao động cho cả năm cao hơn định mức chi tối đa quy định tại Điều 1 của Nghị quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn tỉnh Long An là bến xe khách được quy định tại điểm 1.4.1 khoản 1.4 mục I Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách – số hiệu: Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT ban hành kèm thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Sau đây viết tắt là: Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bến xe khách dưới loại 6 trên địa bàn tỉnh Long An là bến xe khách được quy định tại điểm 1.4.1 khoản 1.4 mục I Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách – số hiệu:
  • Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT ban hành kèm thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải (Sau đây viết tắt là:
  • Quy chuẩn “Sửa đổi 1:2015 QCVN 45:2012/BGTVT”).
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các tiêu chí về kỹ thuật, nội dung quản lý trong việc quản lý và khai thác bến xe khách có tiêu chí thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An (gọi chung là Bến xe khách dưới loại 6).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác bến xe khách dưới loại 6; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng dịch vụ, kiểm tra, kiểm chuẩn công bố bến xe khách dưới loại 6 đủ điều kiện hoạt động trong phạm vi tỉnh Long An.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Bến xe khách dưới loại 6 phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định nội tỉnh và hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Bến xe khách dưới loại 6 phải có mặt bằng đỗ xe đảm bảo kết nối thuận lợi và an toàn với đường giao thông, được Sở Giao thông vận tải Long An và UBND cấp...
Chương II Chương II CÁC TIÊU CHÍ VỀ KỸ THUẬT
Điều 5. Điều 5. Các hạng mục công trình cơ bản bắt buộc phải có Bến xe khách dưới loại 6 bắt buộc phải có các hạng mục công trình cơ bản sau đây: 1. Khu vực xe đón, trả khách. 2. Khu vực đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách. 3. Khu vực dành cho phương tiện khác. 4. Khu vực làm việc kết hợp khu vực bán vé của nhân viên quản lý. 5. Khu vực khách...
Điều 6. Điều 6. Diện tích tối thiểu và các hạng mục công trình cơ bản Các hạng mục công trình của Bến xe khách dưới loại 6 thuộc địa bàn tỉnh Long An phải đảm bảo các tiêu chí như sau: 1. Diện tích TT Tiêu chí Đ ơ n vị tính Yêu cầu tối thiểu Ghi chú 1 Diện tích mặt bằng m 2 200 2 Diện tích khu vực xe đón trả khách và chờ vào vị trí đón trả khá...