Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành và công bố bốn (04) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5)
100/2005/QĐ-BTC
Right document
Phân bổ chi tiết nguồn vốn chương trình Xoá đói giảm nghèo năm 2006
05/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành và công bố bốn (04) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5)
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân bổ chi tiết nguồn vốn chương trình Xoá đói giảm nghèo năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân bổ chi tiết nguồn vốn chương trình Xoá đói giảm nghèo năm 2006
- Về việc ban hành và công bố bốn (04) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5) có số hiệu và tên gọi sau đây: - Chuẩn mực số 11 - "Hợp nhất kinh doanh"; - Chuẩn mực số 18 - "Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng"; - Chuẩn mực số 19 - "Hợp đồng bảo hiểm"; - Chuẩn mực số 30 - "Lãi trên cổ phiếu".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phân bổ chi tiết nguồn vốn Xoá đói giảm nghèo năm 2006, cho các Sở, ban ngành, đơn vị và các huyện, thị. Tổng kinh phí là: 40.570 triệu đồng. ( Có biểu chi tiết kèm theo )
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phân bổ chi tiết nguồn vốn Xoá đói giảm nghèo năm 2006, cho các Sở, ban ngành, đơn vị và các huyện, thị.
- Tổng kinh phí là: 40.570 triệu đồng.
- ( Có biểu chi tiết kèm theo )
- Điều 1. Ban hành bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5) có số hiệu và tên gọi sau đây:
- - Chuẩn mực số 11 - "Hợp nhất kinh doanh";
- - Chuẩn mực số 18 - "Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng";
Left
Điều 2.
Điều 2. Bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị triển khai tổ chức thực hiện; có trách nhiệm quản lý, sử dụng theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định hiện hành. - Căn cứ vào kế hoạch UBND các huyện, thị ra Quyết định phân khai chi tiết ngân sách cho các xã trên địa bàn triển khai thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị triển khai tổ chức thực hiện; có trách nhiệm quản lý, sử dụng theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy đị...
- - Căn cứ vào kế hoạch UBND các huyện, thị ra Quyết định phân khai chi tiết ngân sách cho các xã trên địa bàn triển khai thực hiện.
- - Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào tiến độ thực hiện các mục tiêu chương trình cấp kinh phí cho các huyện, thị thực hiện chương trình.
- Điều 2. Bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu Tư, Lao động – TBXH, Tài chính, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước; Trưởng ban Ban dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu Tư, Lao động – TBXH, Tài chính, Nông nghiệp
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa đổi,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.