Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau Mục đích sử dụng nước Mức tiêu thụ/tháng Giá nước sạch sinh hoạt (đồng/m 3 ) Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Năm 2026 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn Theo thực tế sử dụng 8.047 8.289 8.537 8.794 Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị Dưới 10m 3 8.649 9.039...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà); Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chế độ tuyển dụng, chế độ trách nhiệm và chế độ phụ cấp đối với nhân viên Thú y cấp xã
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ tuyển dụng, chế độ trách nhiệm và chế độ phụ cấp đố i với nhân viên Thú y cấp xã.
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà) Chánh Vãn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Nội vụ, Chi cục Thú y, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng tại Quyết định này là nhân viên Thú y cấp xã.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Chế độ tuyển dụng, quản lý sử dụng: - Thực hiện việc xét tuyển nhân viên Thú y cấp xã có trình độ Trung cấp Thú y trở lên. Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn chưa có cán bộ có trình độ Trung cấp Thú y, trước mắt có thể tuyển chọn trong số thú y viên cơ sở 01 cán bộ có năng lực và có ít nhất 02 năm làm công tác thú y tại...
Điều 3. Điều 3. Nhân viên Thú y cấp xã có nhiệm vụ: - Lập kế hoạch và thực hiện công tác tiêm phòng định kỳ cho gia súc từng thôn, ấp; phân công nhiệm vụ cho từng thú y viên trong mỗi đợt tiêm phòng và phối hợp với UBND cấp xã thực hiện việc tiêm phòng định kỳ. - Giám sát tình hình dịch bệnh gia súc, gia cầm ở tận thôn ấp. Khi xảy ra dịch bệnh...