Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Số: 20/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
01/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
- Quyết định ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ,
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước , Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8. năm 2019 và thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định gửi , nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. NHAN 2
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8.
- Left: năm 2019 và thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định gửi , nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự ngh... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Tài...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã , phường , thị trấn và các tổ chức , cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / . QUY CHẾ Tiếp n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Ban hành quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a s ở Tài nguyên và Môi trư ờ ng t ỉ nh Bình P hư ớ c (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a s ở Tài nguyên và Môi trư ờ ng t ỉ nh Bình P hư ớ c
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã , phường , thị trấn và các tổ chức , cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / . Right: Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2019/QĐ- UBND ngày 16 / / 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định chi tiết về việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử có nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Sở có trụ sở làm việc; có tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Sở có trụ sở làm việc; có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động theo quy định của pháp luật.
- 1. Quy chế này quy định chi tiết về việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử có nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động gửi, nhận văn bản điện tử trên môi trường mạng của các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp ( sau đây gọi tắt là các cơ quan) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; viễn thám; quản lý và tổ chức thực hiện các dịch vụ công về các lĩnh vực thuộc phạm vi chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đất đai
- tài nguyên nước
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này được áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động gửi, nhận văn bản điện tử trên môi trường mạng của các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp ( sau đây...
- tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Trục liên thông nội tỉnh là trục kết nối, liên thông phần mềm quản lý văn bản, được triển khai từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tới các điểm kết nối tại các sở, ban, ngành , Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã , phư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tài nguyên và môi trường và công tác cải cách hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở; b) Dự thảo văn bản q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
- 1. Trục liên thông nội tỉnh là trục kết nối, liên thông phần mềm quản lý văn bản, được triển khai từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tới các điểm kết nối tại các sở, ban, ngành , Ủy ban nhân dân các...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, XỬ LÝ, PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, XỬ LÝ, PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ
- VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận văn bản điện tử Quy trình nhận văn bản đến: Trường hợp nhận văn bản đến dưới dạng điện tử quy định tại điểm b , khoản 2, Điều 7 của Quy chế này: Văn thư thực hiện đầy đủ các thao tác quy trình tiếp nhận văn bản điện tử có chữ ký số theo quy định về quản lý sử dụng chứng thư số chuyên dùng theo Quyết định số 12/2019/QĐ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc và hai (02) Phó Giám đốc; b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng, nhà nước về công tác cán bộ và theo đúng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành; c) Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có Giám đốc và hai (02) Phó Giám đốc;
- Điều 4. Tiếp nhận văn bản điện tử
- Quy trình nhận văn bản đến:
- Trường hợp nhận văn bản đến dưới dạng điện tử quy định tại điểm b , khoản 2, Điều 7 của Quy chế này:
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý văn bản điện tử 1. Các cơ quan, đơn vị có thể sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không thay đổi nội dung văn bản điện tử đó (theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 64/2007/ NĐ - CP ngày 10/4/2007 của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Biên chế công chức, vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Biên chế công chức, vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của Sở được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở xây dựng kế hoạc...
- Điều 5. Xử lý văn bản điện tử
- 1. Các cơ quan, đơn vị có thể sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không tha...
- CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước ) .
Left
Điều 6.
Điều 6. Phát hành văn bản điện tử 1. Quy trình gửi văn bản đi a) Tất cả văn bản điện tử bắt buộc ký chữ ký số trước khi phát hành và gửi trên môi trường mạng ; quy trình ký số trên văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12/ 2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Ủy ban nhân dân tinh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chế độ Thủ trưởng, theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh và theo Quy chế làm việc của Sở, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ. Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và là người chịu trách nhiệm cao nhất trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ làm việc
- Sở làm việc theo chế độ Thủ trưởng, theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh và theo Quy chế làm việc của Sở, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.
- Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và là người chịu trách nhiệm cao nhất trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong thực hiệ...
- Điều 6. Phát hành văn bản điện tử
- 1. Quy trình gửi văn bản đi
- a) Tất cả văn bản điện tử bắt buộc ký chữ ký số trước khi phát hành và gửi trên môi trường mạng
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý văn bản điện tử 1. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử 4 Nội dung thông tin của văn bản điện tử được gửi , nhận trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan chuyên môn, địa phương bao gồm nội dung của văn bản điện tử đó và toàn bộ nội dung hồ sơ, tài liệu được gửi kèm theo. 2. Định dạng văn b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mối quan hệ công tác của Sở với các ngành, các cấp 1. Đối với Bộ Tài nguyên và Môi trường Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động và chương trình, kế hoạch công tác của ngành tại địa phương với Bộ trưởng Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mối quan hệ công tác của Sở với các ngành, các cấp
- 1. Đối với Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 7. Quản lý văn bản điện tử
- 1. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử
- Nội dung thông tin của văn bản điện tử được gửi , nhận trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan chuyên môn, địa phương bao gồm nội dung của văn bản điện tử đó và toàn bộ nội dung...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì hướng dẫn các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về việc sử dụng mã định danh cơ quan , mã định danh văn bản và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành để gửi , nhận văn bả...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó. 2. Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức và người lao động của Sở. Việc sửa đổi, bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức và người lao động của Sở.
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Chủ trì hướng dẫn các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về việc sử dụng mã định danh cơ quan , mã định danh văn bản và định dạng dữ liệu...
- quản lý thống nhất danh sách mã định danh của các cơ quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã , thành phố trong hệ thống hành chính nhà nước phục vụ gửi , nhận văn bản điện tử
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh , Sở Thông tin và Truyền thông triển khai Thông tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng 6 Bộ Nội vụ quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư , các chức năng của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong q...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
- 1. Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh , Sở Thông tin và Truyền thông triển khai Thông tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng
- Bộ Nội vụ quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư , các chức năng của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong quá trình xử lý công việc của các cơ quan,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính Cân đối kinh phí để bố trí đầy đủ, kịp thời trong kế hoạch ngân sách hàng năm để bảo đảm duy trì, phát triển, vận hành phần mềm hệ thống quản lý văn bản trong các cơ quan, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban , ngành , Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã , thành phố có kế hoạch triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Quy chế này. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan , Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã , thành phố đáp ứng yêu cầu về gửi, nhận văn bản điện tử theo Quy chế này, tổ chức kết nối, liên thông hệ thống quản lý văn bản và điều hành với Trục liên thông nội tỉnh, Trục liên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 7 1. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh , thủ trưởng các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét , điều chỉnh , bổ sung kịp thời. 2. Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections