Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ,

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8. năm 2019 và thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định gửi , nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. NHAN 2

Open section

Điều 2.

Điều 2. “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện” là tài liệu hướng dẫn được áp dụng trong các cơ sở y tế dự phòng và các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện” là tài liệu hướng dẫn được áp dụng trong các cơ sở y tế dự phòng và các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8.
  • năm 2019 và thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định gửi , nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã , phường , thị trấn và các tổ chức , cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / . QUY CHẾ Tiếp n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định chi tiết về việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử có nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Viện trưởng các Viện Vệ sinh dịch tễ/Pasteur; Giám đốc Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương; Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ
  • Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định chi tiết về việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận, quản lý, lưu trữ văn bản điện tử có nội dung thuộc bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động gửi, nhận văn bản điện tử trên môi trường mạng của các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp ( sau đây gọi tắt là các cơ quan) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Trục liên thông nội tỉnh là trục kết nối, liên thông phần mềm quản lý văn bản, được triển khai từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tới các điểm kết nối tại các sở, ban, ngành , Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã , phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, XỬ LÝ, PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận văn bản điện tử Quy trình nhận văn bản đến: Trường hợp nhận văn bản đến dưới dạng điện tử quy định tại điểm b , khoản 2, Điều 7 của Quy chế này: Văn thư thực hiện đầy đủ các thao tác quy trình tiếp nhận văn bản điện tử có chữ ký số theo quy định về quản lý sử dụng chứng thư số chuyên dùng theo Quyết định số 12/2019/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý văn bản điện tử 1. Các cơ quan, đơn vị có thể sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không thay đổi nội dung văn bản điện tử đó (theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 64/2007/ NĐ - CP ngày 10/4/2007 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phát hành văn bản điện tử 1. Quy trình gửi văn bản đi a) Tất cả văn bản điện tử bắt buộc ký chữ ký số trước khi phát hành và gửi trên môi trường mạng ; quy trình ký số trên văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12/ 2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Ủy ban nhân dân tinh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý văn bản điện tử 1. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử 4 Nội dung thông tin của văn bản điện tử được gửi , nhận trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan chuyên môn, địa phương bao gồm nội dung của văn bản điện tử đó và toàn bộ nội dung hồ sơ, tài liệu được gửi kèm theo. 2. Định dạng văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì hướng dẫn các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về việc sử dụng mã định danh cơ quan , mã định danh văn bản và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành để gửi , nhận văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh , Sở Thông tin và Truyền thông triển khai Thông tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ trưởng 6 Bộ Nội vụ quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư , các chức năng của Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính Cân đối kinh phí để bố trí đầy đủ, kịp thời trong kế hoạch ngân sách hàng năm để bảo đảm duy trì, phát triển, vận hành phần mềm hệ thống quản lý văn bản trong các cơ quan, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban , ngành , Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Thủ trưởng các cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã , thành phố có kế hoạch triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Quy chế này. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với các cơ quan , Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã , thành phố đáp ứng yêu cầu về gửi, nhận văn bản điện tử theo Quy chế này, tổ chức kết nối, liên thông hệ thống quản lý văn bản và điều hành với Trục liên thông nội tỉnh, Trục liên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 7 1. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh , thủ trưởng các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét , điều chỉnh , bổ sung kịp thời. 2. Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC LỤC MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT PH Ầ N I - Đ Ặ T VẤN Đ Ề
PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Kh á i niệm 2. Mục tiêu PH Ầ N III - NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH G IÁ M SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát 1.1. Dấu hiệu cảnh báo từ cộng đồng 1.2. Dấu hiệu cảnh báo từ cơ sở khám, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng 1.3. Dấu hiệu cảnh báo từ phòng xét nghiệm 2. Nguồn cung cấp thông tin...
PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN Phụ lục 1: Biểu mẫu ghi nhận dấu hiệu cảnh báo Phụ lục 2: Biểu mẫu báo cáo tổng hợp hàng tháng Phụ lục 3: Quy trình thực hiện giám sát dựa vào sự kiện theo các tuyến Phụ lục 4: Hướng dẫn tham khảo xác minh sự kiện Phụ lục 5: Hướng dẫn tham khảo ghi nhận thông tin từ mạng lưới thông tin truyền thông, internet...
PHẦN I PHẦN I ĐẶT VẤN ĐỀ Thực hiện các quy định của Điều lệ Y tế Quốc tế (IHR 2005) trong việc phát hiện, cảnh báo, báo cáo và đáp ứng với các sự kiện y tế công cộng, Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo các quốc gia xây dựng hệ thống cảnh báo sớm - đáp ứng nhanh (EWAR) và hướng dẫn triển khai giám sát dựa vào chỉ số (Indicator-based Survei...
PHẦN II PHẦN II KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Khái niệm Trong tài liệu hướng dẫn này, các thuật ngữ được hiểu như sau: Dấu hiệu cảnh báo là thông tin ban đầu về bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm, các nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc các nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng. Sự kiện là dấu hiệu cảnh báo đã được x...
PHẦN III PHẦN III NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH GIÁM SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát Ngoài các dấu hiệu c ả nh b áo được li ệt kê dưới đây , danh mục d ấ u hiệu c ả nh báo có thể được m ở rộng với các dấu hiệu khác được đánh gi á , nhận định ch ủ quan là c ó nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc có nguy cơ ảnh hư ở ng đến sức kh ỏ e cộng...
PHẦN 4 PHẦN 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Cục Y tế dự phòng - Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch giám sát dựa vào sự kiện trên phạm vi toàn quốc. - Chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, các địa phương, đơn vị triển khai các hoạt động giám sát dựa vào sự kiện theo kế hoạch được phân công. - Duy trì hoạt độ...
Mục tiêu Mục tiêu B ả ng ki ể m này được sử dụng đ ể hỗ trợ các cán bộ giám sát trong các chuyến giám s át hỗ trợ tại các đơn vị triển khai Giám sát dựa vào sự kiện. Các th ô ng tin ghi chép trong b ả ng kiểm được thực hiện th ô ng qua quan sát trực tiếp và hoặc trao đ ổ i với các c á n b ộ có liên quan. Ngoài việc đánh d ấ u vào các mục trong...