Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định sửa đổi khoản 1.. khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành Kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/2019 của UBND tỉnh
Số: 26/2021/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 và Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh
60/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định sửa đổi khoản 1.. khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành Kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/2019 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 và Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 và Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh
- Quyết định sửa đổi khoản 1..
- khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành Kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/2019 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/2019 của UBND tỉnh cụ thể như sau: "Chữ ký số của người có thẩm quyền: là chữ ký số của người có thẩm quyền trên văn bản điện tử " H...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình...
- Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng đ...
- Lý do: Không còn phù hợp với khoản 4, Điều 14 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015.
- Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 10 Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 5/4/...
- "Chữ ký số của người có thẩm quyền: là chữ ký số của người có thẩm quyền trên văn bản điện tử "
- Hình ảnh chữ ký số của người có thẩm quyền : Là hình ảnh chữ ký của người có thẩm quyền trên văn bản điện tử , màu xanh , định dạng ( .png ) nền trong suốt .
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung không được sửa đổi thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12 / 2019 / QĐ - UBND ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số , chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh được áp dụng theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ trưởng Bộ X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Việc cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh được áp dụng theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý d...
- Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình hạ tầng viễn thông thụ động
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 2. Các nội dung không được sửa đổi thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12 / 2019 / QĐ
- UBND ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số , chứng thư số trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước .
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông ; Thủ trưởng các sở , ban , ngành ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã , thành phố ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã , phường , thị trấn và các tổ chức , cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này . Quyết định này có hiệu lự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở , ban , ngành
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2021./ . Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.