Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc đính chính Thông tư số 84/2005/TT-BNN ngày 23/12/2005 và Thông tư số 85/2005/TT-BNN ngày 23/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung cụm từ " Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo " vào sau điểm b khoản 3 Mục II của Thông tư số 84/2005/TT-BNN và sau khoản 2 mục IV của Thông tư số 85/2005/TT-BNN.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm, quyền hạn của các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự án) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Vốn ngân sách tập trung, vốn trái phiếu Chính phủ) do Bộ Nông...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung cụm từ " Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo " vào sau điểm b khoản 3 Mục II của Thông tư số 84/2005/TT-BNN và sau khoản 2 mục IV của Thông tư số 85/2005/...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm, quyền hạn của các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi...
  • Thông tư này không điều chỉnh đối với các dự án ODA và các dự án lâm sinh theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 06/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung cụm từ " Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo " vào sau điểm b khoản 3 Mục II của Thông tư số 84/2005/TT-BNN và sau khoản 2 mục IV của Thông tư số 85/2005/...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm, quyền hạn của các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 3. Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Lập chủ trương đầu tư: Căn cứ vào quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng được phê duyệt, Vụ Kế hoạch tổng hợp đề xuất yêu cầu đầu tư của các đơn vị, lấy ý kiến các đơn vị liên quan và Thứ trưởng phụ trách, trình Bộ trưởng quyết định chủ trương đầu tư. 2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư: Bộ tr...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư và tổ chức quản lý dự án 1. Chủ đầu tư dự án do Bộ trưởng quyết định khi phê duyệt chủ trương đầu tư. Một dự án có thể có một hoặc nhiều chủ đầu tư. 2. Đối với dự án có nhiều chủ đầu tư, Bộ giao cho một chủ đầu tư làm đầu mối có nhiệm vụ tổng hợp toàn bộ dự án. Các chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trong phạm vi...
Điều 5. Điều 5. Lập Dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Chủ đầu tư tổ chức lập đề cương (hoặc nhiệm vụ) cho công tác tư vấn khảo sát thiết kế giai đoạn lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của đơn vị đầu mối thẩm định trước khi phê duyệt. 2. Nội dung dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Các Tổng Cục, Cục, Vụ là đơn vị đầu mối thẩm định các dự án đầu tư được Bộ trưởng giao tại Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định đề xuất đơn vị tư vấn thẩm tra (nếu cần) ngay trong giai đoạn lập dự án để thẩm tra một phần hoặc...